Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quố...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai Quyết định này trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai Quyết định này trên địa bàn tỉnh theo quy định.
  • - Như khoản 2 Điều 3;
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL;
  • - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh...
  • Left: - Bộ Công Thương; Right: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
  • Left: - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; Right: - CT và các PCT UBND tỉnh;- UBMTTQVN tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và Chương trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
  • xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ vay vốn ưu đãi: doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn; cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ vay vốn ưu đãi: doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn
  • cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia tổ chức thực hiện các chính sách cho vay tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cho vay vốn 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2. Điều kiện vay vốn a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: a.1) Được cấp giấy đăng ký và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định. a.2) Có dự án vay vốn khả thi phù hợp với ngành, nghề sản xuất kinh doanh; có xác nhận của cơ quan có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện cho vay vốn
  • 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
  • 2. Điều kiện vay vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
  • Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị t...
  • 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ vay vốn ưu đãi Hỗ trợ thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải thiện nhà ở; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung hỗ trợ vay vốn ưu đãi
  • Hỗ trợ thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải thiện nhà ở
  • phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc...
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Mức cho vay a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn: mức cho vay tối đa là 02 tỷ đồng/dự án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm. b) Đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
  • 1. Mức cho vay
  • a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương và trên cơ sở thực hiện nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 111/2024/QH15 về ủy thác vốn của ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương và trên cơ sở thực hiện nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động
  • đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng cao tay nghề, truyền nghề ở nông thôn.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ thể một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến c...

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ...
  • Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 7...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh: - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công của tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương gửi Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chấp hành dự toán a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách Nhà nước của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch; b) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến công vào loại 280 khoản 309 “hoạt động khuyến công” theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước; 2. Đơn vị thực hiện đề án thông qua hợp đồng với đơn vị thụ hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính phối hợp với Sở Công Thương tổng hợp kinh phí khuyến công vào dự toán ngân sách tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện, quản lý và sử dụng kinh phí theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, đúng chế độ quy định của nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về hiệu quả của các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Phê duyệt các đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện (gọi chung là phòng Kinh tế cấp huyện) hàng năm rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch khuyến công trên địa bàn trình Sở Công Thương. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công, kiểm tra, giám sát và định kỳ hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Theo dõi tình hình, nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn hàng năm, rà soát, tổng hợp và đề xuất gửi về Phòng Kinh tế cấp huyện. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các đề án khuyến công trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp nông thông được hỗ trợ 1. Lập đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ phải tổ chức triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, giám sát Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thông tin báo cáo Trước ngày 15 của tháng đầu quý, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện về Sở Công Thương. Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Sở Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Sở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở ngành liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Công Thương bằng văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trườ...
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)