Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2019./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm phối hợp trong việc thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng theo quy định tại Điểm I, Khoản 1, Điều 64 Luật Đất đai và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dư án không đưa đất vào sử dụng là các dự án đầu tư có sử dụng đất mà đất không đưa vào sử dụng trên 12 tháng liên tục kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa hoặc kể từ ngày phê duyệt quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền. 2. Dự án chậm tiến độ là các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo tối đa quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Cơ quan chủ trì có trách nhiệm chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan để lấy ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức họp để lấy ý kiến hoặc trao đổi qua mail công vụ. Các cơ quan phối hợp có trách nhiệm xem xét và giải quyết trong thời gian quy định khi nhận được đề nghị cho ý kiến của cơ quan chủ trì và chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Rà soát lập danh mục các dự án không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất, các dự án chấm dứt hoạt động đầu tư. 2. Kiểm tra, thanh tra việc sử dụng đất để thực hiện dự án. 3. Gia hạn thời gian sử dụng đất. 4. Tham mưu ban hành quyết định thu hồi đất. 5. Thông báo thu hồi đất. 6. Xử lý phần giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHÔNG ĐƯA ĐẤT VÀO SỬ DỤNG, CHẬM TIẾN ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Rà soát lập danh mục các dự án không đưa đất vào sử dung, chậm tiến độ sử dụng đất, dự án đầu tư chấm dứt hoạt động. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp UBND cấp huyện rà soát các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu công nghiệp chậm tiến độ thực hiện dự án hoặc đã bị chấm dứt hoạt động theo quy định của Luật Đầu tư. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, thanh tra việc sử dụng đất để thực hiện dự án Trên cơ sở tổng hợp, báo cáo rà soát của các sở ngành, Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thanh tra, kiểm tra xác định hành vi vi phạm của tổ chức sử dụng đất và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND tỉnh) ban hành quyết định gia hạn thời hạn sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn thời hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận văn bản xin gia hạn, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất; 2. Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trườn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản của một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành như sau: 1. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Bãi bỏ cụm từ “Bản sao trích l...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Gia hạn thời hạn sử dụng đất
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận văn bản xin gia hạn, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất;
  • Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin đến cơ quan Thuế để xác định và thông báo số tiề...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản của một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành như sau:
  • 1. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Bãi bỏ cụm từ “Bản sao trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất hoặc hồ sơ trích đo thửa đất đối với trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất không thể hiện kích thước các cạnh thửa đất” tại Khoản 2 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Gia hạn thời hạn sử dụng đất
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận văn bản xin gia hạn, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất;
  • Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh phê duyệt quyết định cho phép gia hạn tiến độ sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin đến cơ quan Thuế để xác định và thông báo số tiề...
Target excerpt

Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản của một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành như sau: 1. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Qu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tham mưu UBND tỉnh quyết định thu hồi đất Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thanh tra, kiểm tra tiến độ sử dụng đất của dự án mà chủ đầu tư không xin gia hạn hoặc dự án đã hết thời gian gia hạn thì Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ kết quả thanh tra, kiểm tra chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo thu hồi đất Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh ban hành quyết định thu hồi đất, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo đến các tổ chức cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý phần giá trị còn lại của giá trị đã đầu tư vào đất hoặc tài sản gắn liền với đất do nhà đầu tư đã thực hiện sau thu hồi đất 1. Sau khi dự án đã thu hồi đất, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho chủ đầu tư tự thanh lý tài sản do chủ đầu tư đã đầu tư vào đất và tài sản gắn liền trên đất để trả lại đất cho cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường hợp phải tổ chức cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất thì giải quyết như sau: l. Sau khi có quyết định thu hồi đất, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi bàn giao đất. Đối với đất trong Khu công nghiệp đã có quyết định thu hồi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu UBND tỉnh quyết định thu hồi đất đã cấp cho dự án, hướng dẫn nhà đầu tư chuyển tài sản hợp pháp gắn liền với đất cho nhà đầu tư khác theo quy định của pháp luật. b) Xác định giá đất các dự án phải nộp bổ sung tiền gia hạn dự án trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại, do thiên tai, dịch bệnh trên...
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2020./.