Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 19
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, khai thác; đấu thầu hoặc đặt hàng dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia đấu thầu hoặc nhận đặt hàng khai thác tuyến xe buýt; tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác đấu thầu hoặc đặt hàng dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. Vận tải công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Phương tiện vận tải công cộng bằng xe buýt là xe buýt chở khách đáp ứng các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/T...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt a) Có đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm bảo an toàn giao thông. b) Có bảng thông tin các nội dung: tên tuyến; số hiệu tuyến; hành trình; tần suất chạy xe; thời gian hoạt động trong ngày của tuyến; số điện thoại của cơ q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải...
  • 2. Ngoài việc tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt
  • a) Có đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm bảo an toàn giao thông.
  • b) Có bảng thông tin các nội dung: tên tuyến
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải...
  • a) Điểm dừng, nhà chờ xe buýt không được che chắn hoặc ảnh hưởng đến các biển báo, đèn tín hiệu giao thông, các trụ nước cứu hỏa, các công trình dành riêng cho người khuyết tật, các công trình ngầm...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Ngoài việc tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt phải thỏa mãn các điều kiện sau: Right: Điều 28. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
  • Left: 3. Quy định vạch dừng xe buýt Right: 2. Điểm dừng xe buýt
Target excerpt

Điều 28. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt a) Có đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm bảo an toàn giao thông. b) Có bảng thông tin các nội dung:...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Nhà chờ xe buýt do các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tự đầu tư xây dựng và xã hội hóa. 2. Biển báo, kẻ vạch sơn xác định điểm dừng, đỗ đón trả khách xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước bố trí hàng năm. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng đỗ đúng trạm và theo biểu đồ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm...
  • 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 8a của Thông tư này
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
Target excerpt

Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 26 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn số 10:2015/BGTVT của Bộ Giao thông...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Quy định về hồ sơ a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này. b) Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 của Thông tư này. c) Giấy đăng ký chất lượng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
  • 1. Quy định về hồ sơ
  • a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: b) Doanh nghiệp khai thác tuyến phải đăng ký với Sở Giao thông vận tải về màu sơn của xe buýt; Right: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã gửi 01 bộ hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải đầu tuyến, nơi đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh của đơn vị.
Target excerpt

Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Quy định về hồ sơ a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này. b) Phương án khai t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Số hiệu tuyến xe buýt theo Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt Đề án định hướng phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tỉnh Bến Tre giai đoạn 2012-2020. 2. Số hiệu tuyến xe buýt giữa các tỉnh liền kề do Sở Giao thông vận Bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vé xe buýt 1. Có 02 loại vé: Vé lượt và vé tháng a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé tháng là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng, trên một tuyến xe buýt. 2. Giá vé xe buýt được niêm yết công khai bên trong, bên ngoài xe và tại nhà chờ (kể cả giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng Giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định: a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, công bố trước 30 tháng 12 năm 2014 quy hoạch định hướng và trước 30 tháng 6 năm 2015 quy hoạch chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng Giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
  • 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định:
  • a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng Giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định: a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, công bố trước 30 tháng 12...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, LỰA CHỌN ĐƠN VỊ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 12 Quy định này. 3. Các tuyến xe buýt ph...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này. 3. Có sức chứa từ 16 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái) và phải thuộc quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã.
  • 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Target excerpt

Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến xe buýt 1. Đặt hàng, đấu thầu khai thác tuyến xe buýt áp dụng theo quy định tại Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định số 32/2019/NĐ-CP). 2. Sở Giao thông vận tải xây dựng tiêu chí, điều kiện lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi quyền khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau: a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; b) Không chấp hành sự phân công, điều động của các cơ quan có thẩm quyền trong các tình huống khẩn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách 1. Báo cáo Sở Giao thông vận tải địa phương các quy định của đơn vị về quyền hạn, trách nhiệm, danh sách, chức vụ và chữ ký của những người được giao nhiệm vụ kiểm tra, xác nhận vào Lệnh vận chuyển. 2. Định kỳ trước ngày 20 hàng tháng, tổng hợp những trường hợp không cho xe vận ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thu hồi quyền khai thác tuyến
  • 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau:
  • a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách
  • 1. Báo cáo Sở Giao thông vận tải địa phương các quy định của đơn vị về quyền hạn, trách nhiệm, danh sách, chức vụ và chữ ký của những người được giao nhiệm vụ kiểm tra, xác nhận vào Lệnh vận chuyển.
  • 2. Định kỳ trước ngày 20 hàng tháng, tổng hợp những trường hợp không cho xe vận chuyển khách và tình hình an toàn giao thông tại bến xe, báo cáo Sở Giao thông vận tải bằng văn bản để xử lý theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu hồi quyền khai thác tuyến
  • 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau:
  • a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách 1. Báo cáo Sở Giao thông vận tải địa phương các quy định của đơn vị về quyền hạn, trách nhiệm, danh sách, chức vụ và chữ ký của những người được giao nhiệm vụ ki...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch và sửa đổi quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt; b) Danh mục các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến; c) Tiêu chí, điều kiện lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt; d) Kế hoạc...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc đấu thầu hoặc đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô loại...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Quy hoạch và sửa đổi quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt;
Added / right-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc đấu thầu hoặc đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
  • 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô loại hình vận tải bằng xe buýt được đăng ký tham gia đấu thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khá...
  • Sở Giao thông vận tải địa phương ký hợp đồng khai thác tuyến với doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu hoặc được đặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • b) Danh mục các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến;
Rewritten clauses
  • Left: a) Quy hoạch và sửa đổi quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt; Right: Điều 31. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
Target excerpt

Điều 31. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc đấu thầu hoặc đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật về sản xuất và cung ứ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn thực hiện các chính sách, chế độ quản lý tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong việc thực hiện đấu thầu, đặt hàng lựa chọn doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt. 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông và Công an các huyện, thành phố kiểm soát, kiểm tra xử lý nghiêm các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; chỉ đạo xử lý nghiêm các hành vi gây mất an ninh trật tự an toàn xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy định này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt động xe buýt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình (trong trường hợp đơn v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGT...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  • Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ...
  • hành trình, tốc độ vận hành, thời gian lái xe liên tục, thời gian làm việc của lái xe trong ngày.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGT...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp Right: 3. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải
Target excerpt

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh d...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Thường xuyên theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này về Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Căn cứ nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình. Các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...
Chương II Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...