Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước, như sau: 1. Mức thu: 1.1. Lệ phí đăng ký cư trú. - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 7.000 đồng/lần đăng ký; - Cấp mới, cấp lại, cấp đổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước, như sau:
  • 1.1. Lệ phí đăng ký cư trú.
  • - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 7.000 đồng/lần đăng ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 10 năm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Nghị quyết này thay thế Điều 15, gạch đầu dòng thứ nhất Điều 28 Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Giao Thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần
  • theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết 09 /20 1 6/NQ-HĐND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Left: Nghị quyết này đã được hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 10 năm 2016. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực, từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
  • Left: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐNĐ ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng... Right: Nghị quyết này thay thế Điều 15, gạch đầu dòng thứ nhất Điều 28 Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định mức thu, quản lý và sử dụng một...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 02/3/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức trong nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất trong diện tích đất nông nghiệp sau quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (bao gồm các trường hợp lấn, chiếm đất và các trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là hộ gia đình, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 30, Điều 3 Luật Đất đai năm 2013. 2. Hợp đồng giao, nhận khoán đất tại quy định này là các hợp đồng giao, nhận khoán đất lâm nghiệp theo các Quyết định số 4539/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 1994...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao đất không thu tiền sử dụng đất Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được giao đất nông nghiệp theo diện tích thực tế đang sử dụng và hạn mức theo quy định sau đây: a) Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao đất có thu tiền sử dụng đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở. Việc xem xét giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định sau đây: a) Việc giao đất ở phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cho thuê đất 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp sau quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp sau quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/20...
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp riêng cho từng trường hợp giao đất và thuê đất.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được xác định theo các quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tại thời điểm giao đất, cho thuê đất. 2. Các trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí đo đạc Ở những xã đã có bản đồ địa chính chính quy thì sử dụng tài liệu này để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, người sử dụng đất không phải nộp chi phí đo đạc; các xã chưa có bản đồ địa chính chính quy, người sử dụng đất chịu chi phí đo đạc bản đồ địa chính khi có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý một số vấn đề chuyển tiếp 1. Xử lý các hợp đồng giao, nhận khoán đất trước đây: a) Trách nhiệm thực hiện việc thanh lý hợp đồng giao, nhận khoán do bên giao khoán đất thực hiện. Ở những nơi bên giao khoán đất đã giải thể thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất thực hiện; b) Đối với các hợp đồng giao, nhận khoán đất trồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện nếu chính sách pháp luật liên quan thay đổi hoặc có những vấn đề phát sinh ngoài Quy định này, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo đúng quy định của pháp luật và phù hợp với tình hình thực tế của địa phương. Đồng thời trong quá trình thực hiện nếu có những n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.