Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 và Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Phú Yên
29/2019/QĐ-UBND
Right document
Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
29/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 và Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 và Quyết định số 5...
- của UBND tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. tỉnh Phú Yên: 1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019): ĐVT: Đồng/m 2 TT Tên đường, đoạn đường Giá đất ở VT1 VT2 VT3 VT4 III Huyện Tuy An A Vùng đồng bằng (12 xã) 3 Xã An Hòa (xã đồng bằng) 3.7 Khu dân cư Tân Định (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng) - Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. tỉnh Phú Yên:
- 1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
- ĐVT: Đồng/m 2
Left
Điều 2
Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh”, như sau: - Giá đất của Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2), xã An Hòa, huyện Tuy An tại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước, các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi B...
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên...
- - Giá đất của Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2), xã An Hòa, huyện Tuy An tại Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016:
- ĐVT: Đồng/m 2
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước và các tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019./.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp
- Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch UBND huyện Tuy An Right: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2019./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác 1. Đập Vùng phụ cận của đập được quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 40 Luật Thủy lợi. Vùng phụ cận đối với hai đầu vai đập được tính từ vị trí giao cắt của đập với mặt đất tự nhiên trở ra mỗi bên như sau: Đối với đập cấp I tối thiểu 40m; đập cấp II tối thiểu là 30m; đập cấp III tối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác
- Vùng phụ cận của đập được quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 40 Luật Thủy lợi. Vùng phụ cận đối với hai đầu vai đập được tính từ vị trí giao cắt của đập với mặt đất tự nhiên trở ra mỗi bên như sau:...
- đập cấp II tối thiểu là 30m
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2019./.
Unmatched right-side sections