Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất
  • trên địa bàn tỉnh phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên. Bổ sung Điểm 1.8, Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn: TT Tên đường, đoạn đường Hệ số điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Yên. b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
  • b) Định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên.
  • Bổ sung Điểm 1.8, Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn:
  • Thị xã Sông Cầu (10 xã)
Rewritten clauses
  • Left: Tên đường, đoạn đường Right: 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: Hệ số điều chỉnh giá đất Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động bao gồm: a) Định mức lao động công nghệ (Tcn) là tổng thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện các bước công việc trong quá trình xử lý một đơn vị sản phẩm. b) Định mức lao động phục vụ (Tpv) là tổng thời gian lao động phụ trợ thực hiện các chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Định mức lao động bao gồm:
  • a) Định mức lao động công nghệ (Tcn) là tổng thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện các bước công việc trong quá trình xử lý một đơn vị sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2019./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tư vấn quy định tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật giới thiệu việc làm quy định tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật cung ứng lao động quy định tại Phụ lục II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tư vấn quy định tại Phụ lục I.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật giới thiệu việc làm quy định tại Phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2019./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật. b) Chủ trì,...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29/10/2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Phần mềm DVVL Phần mềm DVVL
Phần mềm Phần mềm 36 0,01 0,03 0,13 0,01 8
Phần mềm tra cứu thông tin Phần mềm tra cứu thông tin
Phần mềm Phần mềm 36 0,01 0,03 0,13 0,01 9 Điều hòa nhiệt độ 5 kW Chiếc 96 0,015 0,023 0,25 0,01 10 Cabin Chiếc 60 0,053 0,12 0,4 - 11 Amly 0,3 kW; loa 0,15 kW 60 0,006 - - - 12 Máy hút ẩm 2 kW Chiếc 60 0,012 0,02 0,4 0,012 13 Bảng điện tử 6 kW Chiếc 60 0,012 - - - 14 Máy chiếu, màn chiếu 0,25 kW Bộ 60 0,012 - - - 15 Quạt trần 0,08 kW Chiếc 60...