Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ DỰ ÁN THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ·Điều 46. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê các tổ chức, cá nhân lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của dự án thuê dịch vụ công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 reduced

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH ·Điều 62. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và bãi bỏ Quyết định số 80/2014/QĐ...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ·Điều 62. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và bãi bỏ Quyết định s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Địa điểm đầu tư: 7. Thiết kế cơ sở: a) Giải pháp thiết kế cơ sở cần tuân thủ: b) Giải pháp thiết kế cơ sở cho phép chủ đầu tư được thay đổi trong bư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm
  • trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau:
  • 2. Chủ đầu tư:
  • 3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan có liên quan; - Lưu: VT. CƠ QUAN PHÊ DUYỆT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) · ·Phụ lục III MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kèm theo Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là Cơ sở dữ liệu quốc gia lưu trữ thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thông tin về y tế, an sinh xã hội được cơ quan có thẩm quyền ghi nhận và đảm bảo quyền lợi, nghĩa vụ về bảo hiểm của công dân. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm
  • Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là Cơ sở dữ liệu quốc gia lưu trữ thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thông tin về y tế, an sinh xã hội được cơ quan có thẩm quyề...
  • 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là cơ sở dữ liệu của Chính phủ được xây dựng thống nhất trên toàn quốc, dùng chung cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm cung cấp chính xác, kịp thời thông ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định.
  • - Các cơ quan có liên quan;
  • CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 2. Chủ trì thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (nếu có): 4. Mục tiêu: 5. Nội dung và quy mô: 6. Địa điểm: 7....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam khai thác, sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm phục vụ các hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành trong lĩnh vực bảo hiểm. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội khai thác, sử dụng dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, việc làm và an si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đối tượng khai thác, sử dụng dữ liệu
  • 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam khai thác, sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm phục vụ các hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành trong lĩnh vực bảo hiểm.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội khai thác, sử dụng dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, việc làm và an sinh xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin:
  • 2. Chủ trì thuê dịch vụ công nghệ thông tin:
similar-content Similarity 0.92 expanded

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trong cơ quan nhà nư...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/N...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện. Right: Điều 12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành Quyết định. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan có liên quan; - Lưu: VT. CƠ QUAN PHÊ DUYỆT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế theo phạm vi, quyền hạn của mình giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm. 3. Bộ, cơ quan n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế theo phạm vi, quyền hạn của mình giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành Quyết định.
  • - Các cơ quan có liên quan;
  • CƠ QUAN PHÊ DUYỆT

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được cập nhật đầy đủ, chính xác và kịp thời ngay sau khi các thủ tục hành chính, nghiệp vụ c...
Điều 5. Điều 5. Những hành vi không được làm 1. Cung cấp thông tin không đúng sự thật. 2. Phá hoại hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin hoặc cản trở quá trình vận hành, duy trì ổn định, liên tục của Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm. 3. Truy cập trái phép vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm; sao chép, làm sai lệch thông tin, thay đổi, xóa, hủy...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM
Điều 6. Điều 6. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm bao gồm các thông tin sau: a) Dữ liệu cơ bản cá nhân bao gồm: Họ, chữ đệm và tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh; giới tính, số định danh cá nhân hoặc số chứng minh nhân dân; dân tộc; quốc tịch; nơi đăng ký khai sinh; quê quán, nơi thường...
Điều 7. Điều 7. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Thông tin quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Thông tin quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 6 được trích, chọn và đồng bộ hóa dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bảo hiểm xã hội Việt Nam...
Điều 8. Điều 8. Cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được cập nhật, điều chỉnh từ các nguồn sau: a) Kết quả của quá trình thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ; b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thay đổi hoặc phát hiện các...