Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La
25/2019/QĐ-UBND (VĂN BẢN NHÁP)
Right document
Về việc Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008
02/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008
- Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống,
- đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ không đất sản xuât, hộ nghèo, hộ chính sách thuộc 14 xã trong tỉnh thuộc Chương trình 135 cụ thể như sau : 1/ Phương án trợ giá, trợ cướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ khôn...
- 1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ).
- a. Tổng diện tích đất sản xuất trồng lúa: 1.041,63 ha.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng
- diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất
- định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ không đất sản xuât, hộ nghèo, hộ chính sách thuộc 14 xã trong tỉnh thuộc Chương trình 135 cụ thể như sau : 1/ Phương án trợ giá, trợ cướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ khôn...
- 1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ).
- a. Tổng diện tích đất sản xuất trồng lúa: 1.041,63 ha.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định cụ thể một số điề...
- Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 20...
- Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh về việc đính chính khoản dẫn chiếu tại Điều 1 Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư., Giám đốc Sở Tài chính, trưởng Ban tôn giáo và Dân tộc, Chủ tịch UBND huyện, thị xãm Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư., Giám đốc Sở Tài chính, trưởng Ban tôn giáo và Dân tộc, Chủ tịch UBND huyện, thị xãm Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân. 1.2. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao khi được cơ quan có thẩm quyền công nhận quyền sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao nhiệm vụ cho các đơn vị có chức năng liên quan dưới đâv tổ chức thực hiện phương án như sau 1. Sở Tài chính thực hiện yiệc cấp kinh Phí theo chỉ tiêu phương án được giao va hướng dẫn các đơn vị quyết toán theo quy định 2. Sở Kế hoạch-Đầu tư (Thường trực BCĐ thực hiện các Chương trình MTQG và CTMTcủa địa phương) phối hợp vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao nhiệm vụ cho các đơn vị có chức năng liên quan dưới đâv tổ chức thực hiện phương án như sau
- 1. Sở Tài chính thực hiện yiệc cấp kinh Phí theo chỉ tiêu phương án được giao va hướng dẫn các đơn vị quyết toán theo quy định
- 2. Sở Kế hoạch-Đầu tư (Thường trực BCĐ thực hiện các Chương trình MTQG và CTMTcủa địa phương) phối hợp với Sở Tài chính, Ban Tôn giáo-Dân tộc theo .dõi
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thực thi pháp luật đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất làm nhà ở, đất sản xuất; sử dụng đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa; có nhu cầu tách thửa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ, cụm từ sau đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở là đất nằm trong cùng thửa đất có nhà ở, trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại khu vực đô thị (Khoản 4, Điều 144 Luật Đất đai) 1. Các vị trí giáp đường giao thông từ 13 m trở lên tính từ chỉ giới giao thông hoặc chỉ giới quy hoạch giao thông (đường đỏ) vào phía trong thửa đất. Diện tích đất giao từ 50 m 2 đến 150 m 2 /hộ, chiều rộng của thửa đất theo mặt đường chính tối thiểu là 04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở tại khu vực nông thôn (Khoản 2, Điều 143 Luật Đất đai) 1. Đối với khu vực quy hoạch thị trấn, trung tâm cụm xã, trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt 1.1. Từ 60 m 2 đến 200 m 2 /hộ đối với các vị trí giáp đường trục chính tính từ chỉ giới giao thông hoặc chỉ giới quy hoạch giao thông (đường đỏ) , chiều rộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a, K hoản 4, Điều 103 Luật Đất đai) 1. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993. 1.1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (Khoản 5, Điều 129 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước cho mỗi hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang (Khoản 4, Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ) 1. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang bằng hạn mức giao đất nông nghiệp được quy định tại Điều 129 Luật Đất đai. 2. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà đất vườn tại vị trí xin công nhận đất ở có độ dốc lớn (trên 30 0 ) thì phần diện tích đất vườn này không được công nhận là đất ở. 2. Trường hợp thửa đất đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận, Nhà nước đã có thông báo thu hồi đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện được tách thửa và không được tách thửa 1. Điều kiện thửa đất được phép tách thửa 1.1. Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 1.2. Việc tách thửa đất phải đảm bảo quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề theo quy định tại Điều 171 Luật Đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất (Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và Khoản 31, Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ) 1. Đối đất ở 1.1. Khu vực đô thị (phường, thị trấn) : Diện tích đất ở sau khi tách thửa tối thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất đang sử dụng được hình thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo quy định tại Quyết định này nhưng có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐỊNH MỨC ĐẤT SỬ DỤNG TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2, Điều 162 Luật Đất đai) 1. Việc xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa phải căn cứ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, hồ sơ đề nghị công nhận đất vườn, ao là đất ở; đề nghị xác định lại nguồn gốc sử dụng đất để xác định lại đất vườn, ao là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường 1.1. Tổ chức triển khai; phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này. 1.2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.