Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
32/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
38/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: Về việc ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế “thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế “thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin,
- Left: dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Left: ngày 21/8/2019 của UBND tỉnh Sơn La) Right: ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh Sơn La)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nhiệm vụ thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La; cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu về tài nguyên và môi trường; trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; 2. Các nội dung không quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Quy chế này quy định nhiệm vụ thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: 1. Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Left: trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La. Right: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường vào mục đích hợp pháp trên địa bàn tỉnh Sơn La; 2. Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo các quy định hiệ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Điều ước Quốc tế.
- Left: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài n... Right: 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường vào mục đích hợp pháp trên địa bà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định. Thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La bao gồm: 1. Thông tin, dữ liệu về đất đai gồm: a) Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính; b) Đăng ký đất đai, lậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, cập nhật, vận hành, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La do Sở...
- c) Cơ sở dữ liệu môi trường;
- d) Cơ sở dữ liệu địa chất và khoáng sản;
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định. Thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La bao gồm:
- b) Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
- c) Thống kê, kiểm kê đất đai;
- Left: Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Thông tin, dữ liệu về đất đai gồm: Right: a) Cơ sở dữ liệu đất đai;
- Left: a) Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính; Right: đ) Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí xây dựng, cập nhật và vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật và vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường do Nhà nước quản lý được ngân sách tỉnh bố trí trong kinh phí chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật. 2. K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí xây dựng, cập nhật và vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường do Nhà nước quản lý được ngân sách tỉnh bố trí trong kinh phí chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm v...
- Kinh phí khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trích suất từ cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 5 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21...
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Kinh phí xây dựng, cập nhật và vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp, được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên và môi trường...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống làm cơ sở phục vụ các tổ chức, cá nhân khai thác cơ sở dữ liệu, gồm: 1. Thiết lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu
- Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống làm...
- 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duyệt, hướng dẫn các đơn vị có liên quan đưa hệ thống vào vận hành khai thác:
- Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước...
- 2. Hàng năm, cơ quan Tài nguyên và Môi trường căn cứ định mức kinh tế
- kỹ thuật do các Bộ, ngành Trung ương ban hành, xây dựng dự toán kinh phí gửi cơ quan Tài chính thẩm định, trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Left: Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: 2. Thiết lập cơ sở dữ liệu ban đầu cho hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học và công nghệ (hoặc có nguồn gốc từ ngân s...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Tất cả các dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý theo quy định. Tùy theo loại dữ liệu, cấp độ dữ liệu, hình thức, đặc điểm, tính chất của dữ liệu, mức độ xử lý và cấp độ phổ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tất cả các dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý theo quy định.
- Tùy theo loại dữ liệu, cấp độ dữ liệu, hình thức, đặc điểm, tính chất của dữ liệu, mức độ xử lý và cấp độ phổ biến để cập nhật các dữ liệu vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cho hợp lý, kho...
- Việc cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải thông qua các phần mềm chuyên dụng.
- Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học và côn...
- Left: Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 6. Yêu cầu đối với dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường, cụ thể: 1. Lập kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: 1. Kiểm soát, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh theo quy định. 2. Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 2. Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính, cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Vận hành cơ sở dữ liệu địa chính theo quy đị...
- 3. Các phòng, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật cơ sở dữ liệu theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường, cụ thể:
- 1. Lập kế hoạch thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng
- a) Hàng năm các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao xác định thông tin, dữ liệu cần thu thập, cập nhật, đề xuất các hoạt động, nhiệm vụ thu thập gử...
- Left: Điều 7. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng Right: 1. Kiểm soát, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh theo quy định.
- Left: b) Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp kế hoạch thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt; Right: Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm:
- Left: 2. Thực hiện kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường: Right: quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ khai thác, cung cấp cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Điều 6 của Quy chế này có trách nhiệm giao nộp 01 bộ dữ liệu dạng giấy (bản chính, bản gốc) và một bộ dữ liệu dạng số lưu trên đĩa CD, DVD theo chuẩn dữ liệu chuyên môn đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành cho Sở Tài nguy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm duyệt các thông tin được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu và đảm bảo lưu vết (log) hệ thống của toàn bộ các quá trình cập nhật dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu theo quy định; tính chính xác, độ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm duyệt các thông tin được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu và đảm bảo lưu vết (log) hệ thống của toàn bộ các quá trình cập nhật dữ liệu vào hệ...
- tính chính xác, độ tin cậy của các thông tin được lưu trữ, khai thác và sử dụng trong cơ sở dữ liệu.
- Điều 8. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Điều 6 của Quy chế này có trách nhiệm giao nộp 01 bộ dữ liệu dạng giấy (bản chính, bản gốc) và một bộ dữ liệu dạng số lưu trên đĩa CD, DVD theo chuẩn dữ...
- - Trong thời hạn một (01) năm kể từ ngày công việc kết thúc.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin; có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng; Tổ chức phâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng
- Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, quản lý rủi ro và các biện pháp phù hợp để bảo đảm an toàn thông tin.
- Tổ chức phân quyền truy cập dữ liệu, sử dụng các chức năng của hệ thống phần mềm cho các cơ quan đơn vị và các cá nhân, tổ chức có liên quan theo chức năng nhiệm vụ và quy định của pháp luật.
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý.
- Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
- 3. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện và chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu tài nguyên và môi t...
- Left: Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu Right: Điều 9. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
- Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh. Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Dữ liệu thu thập phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ. 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân the...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La phải đảm bảo các nguyên theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin dữ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu
- Điều 10. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Dữ liệu thu thập phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ.
- 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thu...
- Left: Các phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý được giao nhiệm vụ thu thập và lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tại Điều 4, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 th... Right: Việc khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La phải đảm bảo các nguyên theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu: Thực hiện theo quy định tại Điều 12, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường, cụ thể: a) Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tậ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện truy cập trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
- Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La được thực hiện thông qua các hình thức sau đây:
- Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện truy cập trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứng dụng trên hạ tầng mạng LAN, WAN, hoặc hệ thống mạng truyền số liệu chuyên...
- Điều 11. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Xây dựng cơ sở dữ liệu:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường, cụ thể:
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số 1. Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng; 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ khi tham gia khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu được cấp quyền truy cập vào hệ thống cơ sở dữ liệu, cụ thể: a) Cấp tài khoản cho người sử dụng Sở Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 2 . Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ khi tham gia khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu được cấp quyền truy cập vào hệ thống cơ sở dữ liệu, cụ thể:
- a) Cấp tài khoản cho người sử dụng
- Điều 12. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số
- Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn...
- 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thôn...
Left
Chương I V
Chương I V CUNG CẤP, KHAI THÁC , CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CUNG CẤP, KHAI THÁC , CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Quy trình xây dựng danh mục thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên trang t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
- Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin,...
- 2. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng đều phải trả phí, chi phí khai thác dữ liệu và sử dụng thông tin cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Công bố danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Quy trình xây dựng danh mục thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc các ấn phẩm chuyên môn nhằm phụ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin vớ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu
- Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin,...
- Điều 14. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
- Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường của cơ quan quản lý, cu...
Left
Điều 15
Điều 15 . Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu thực hiện theo quy định sau: - Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua mạng thông tin điện tử: Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của C...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- - Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu: Thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
- - Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại Điều 19, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu thực hiện theo quy định sau: Right: Điều 1 5 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
- Left: - Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua mạng thông tin điện tử: Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ. Right: Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2019 củ...
Left
Điều 16
Điều 16 . Cung cấp, khai thác cơ sở, thông tin dữ liệu 1. Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc độ Tối mật, mật và việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của các tổ chức, cá nhân có yếu tố nước ngoài thực hiện cung cấp, khai thác theo các quy định hiện hành. 2. Những trường hợp không được cung cấp thông tin, dữ liệu tà...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử; xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu, Cổng Thông tin tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các cơ sở dữ liệu trong tỉnh, các tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu, Cổng Thông tin tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các cơ sở dữ liệu trong tỉnh, các tỉnh,...
- 2. Ứng dụng công nghệ thông tin, tổ chức tích hợp thông tin, dữ liệu và các ứng dụng nhằm phục vụ các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hiệu quả, gia tăng giá trị của thông tin, dữ liệu tài nguyê...
- 1. Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc độ Tối mật, mật và việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của các tổ chức, cá nhân có yếu tố nước ngoài thực hiện cung cấp, khai thác theo...
- a) Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu mà nội dung không rõ ràng, cụ thể
- yêu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước không đúng quy định
- Left: Điều 16 . Cung cấp, khai thác cơ sở, thông tin dữ liệu Right: xây dựng, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu
- Left: 2. Những trường hợp không được cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: Right: 1. Tổ chức, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử
Left
Điều 17.
Điều 17. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử 1. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các bộ, ngành và UBND cấp tỉnh; giữa các cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường và giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 21...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức, xây dựng, khai thác hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tăng cường công tác quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tăng cường công tác quản lý nhà nước về công nghệ thông tin, đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất, hỗ trợ việc thực hiện tích hợp cơ sở dữ liệu tài ngu...
- 1. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các bộ, ngành và UBND cấp tỉnh
- giữa các cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường và giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
- 2. Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 22, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
- Left: Điều 17. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Right: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Left: c) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu thập, thu nhận, quản lý, cung cấp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Right: 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức, xây dựng, khai thác hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quy định tại Điều 4 Quy chế này;...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng kinh phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí khai thác dữ liệu về tài nguyên và môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 8 . Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quy định tại Điều 4 Quy chế này;
- 2. Không được chuyển dữ liệu cho bên thứ ba sử dụng trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu;
- 3. Không được làm sai lệch dữ liệu đã được cung cấp để sử dụng;
- Left: Điều 18 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí khai thác dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- Left: Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: Right: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng kinh phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh 1. Thực hiện thu thập, quản lý, lưu trữ, cung cấp và sử dụng nguồn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường ở địa phương. Thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La về thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài ngu...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này; kết nối, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này
- khai thác và sử dụng thông tin trên mạng Internet thông qua Cổng Thông tin điện tử tỉnh hoặc Trang Thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Thực hiện thu thập, quản lý, lưu trữ, cung cấp và sử dụng nguồn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường ở địa phương.
- Thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La về thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu hoặc có nhu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu (thực hiện theo M...
- 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng.
- Left: Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Right: kết nối, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 20.
Điều 20. Bảo vệ quyền và bảo hộ sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ. 2. Bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ l...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- 2. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Điều 20. Bảo vệ quyền và bảo hộ sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
- 2. Bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Các dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ngành và UBND cấp huyện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường của tỉnh, bao gồm: a) Hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.