Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
27/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
21/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám ( sau đây gọi chung là thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường ); cơ chế phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: 1. Thông tin, dữ liệu về đất đai gồm: a) Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính; b) Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh 1. Cơ sở thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tích hợp, tập hợp toàn bộ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện do ngân sách nhà nước cấp và được phân bổ từ nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thu thập , thông t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có liên quan đến công tác quản lý nhà nước, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 để tổng hợ...
- Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường...
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có...
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.
- Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để đảm b...
- Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường...
- Nội dung kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...
- Left: Điều 7. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh
- Left: Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 để tổng hợ... Right: 5. Các Sở, Ban, ngành và Ủy ban Nhân dân cấp huyện có dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ li...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban Nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định. 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 8. Thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai do Ủy ban nhân dâ...
- Việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2013/TT-BCA ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Cô...
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủ...
- Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, khai thác dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì có trách nhiệm giúp Ủy ban Nhân dân huyện trong việc xây dựng, thu thập, lưu trữ và quản lý Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện.
- Việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2013/TT-BCA ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Cô...
- Các hình thức thu thập, thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định...
- Left: Điều 8. Thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường Right: Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện
- Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai do Ủy ban nhân dâ... Right: 3. Ủy ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh theo quy chế này.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được x...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh.
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin, dữ liệu tài nguyên và...
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quy...
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin, dữ liệu tài nguyên và...
- Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 11 của Quy chế này có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường và chịu trách nhiệm v...
- Left: Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập
- Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh. Right: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu tài nguyên và môi trường Tỉnh.
Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên...
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, trong thời hạn chậm nhất 03 (ba) tháng kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Xây dựng và quản lý c ơ sở thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Xây dựng và quản lý cơ sở thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường trực tiếp xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật, khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để thuận tiện cho việc quản lý, truy nhập, tìm kiếm thông tin và bảo đảm an toàn dữ liệu. Hàng năm,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 201...
- Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để thuận tiện cho việc quả...
- Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố phải có kế hoạch thực hiện số hoá những dữ liệu chưa ở dạng số theo thứ tự ưu tiên về thời gian và...
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 201...
- Left: Điều 12. Trách nhiệm xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn,...
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành. 2. Tất cả các thông tin, dữ liệu thu thập phải được phân l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc in, sao, chụp, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu tài liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước và các hoạt động khác có liên quan đến thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về bảo vệ bí mật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên cổng thông tin điện tử cấp tỉnh, cấp huyện và trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, các ấn phẩm chuyên môn. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu 1. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu. 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 17 . Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP n...
- 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu
- Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
- 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu và bên khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật.
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP n...
- nội dung văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin thực hiện theo quy định Điều 18 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông...
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai...
- Left: Điều 17 . Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu Right: 3. Khai thác và sử dụng dữ liệu qua mạng INTERNET.
- Left: 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu Right: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu.
Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua p...
Left
Chương V
Chương V KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban, ngành; UBND huyện, thị xã, thành phố; Trung tâm Công nghệ thông tin, các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử 1. Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu thời gian thực và thông tin, dữ liệu có độ trễ về thời gian (phải qua các bước phân tích, xử lý). Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Công tác báo cáo 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Trước ngày 30 tháng 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: a) Hàng năm, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 hàng năm để tổng hợp, lập kế hoạch dự kiến. 2. Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 2 1 . Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm:
- Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu
- 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 hàng năm để tổng...
- Điều 2 1 . Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm:
Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi v...
Unmatched right-side sections