Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động

Open section

Tiêu đề

Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định trong phạm vi nội tỉnh (sau đây gọi là mạng nội tỉnh) vào mạng điện thoại di động (sau đây gọi là mạng di động) như sau: 1. Trường hợp mạng nội tỉnh kết nối trực tiếp với mạng di động, mạng nội tỉnh tính cước đối với khách hàng và trả mạng di động (khô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông. 2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông tại Việt Nam....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định trong phạm vi nội tỉnh (sau đây gọi là mạng nội tỉnh) vào mạng điện thoại di động (sau đây gọi là mạng di động)...
  • Trường hợp mạng nội tỉnh kết nối trực tiếp với mạng di động, mạng nội tỉnh tính cước đối với khách hàng và trả mạng di động (không phân biệt mạng di động của doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế h...
  • 2. Trường hợp mạng nội tỉnh kết nối với mạng di động qua mạng PSTN hoặc VoIP đường dài liên tỉnh, mạng nội tỉnh tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả cước kết nối như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 1. Thực hiện theo cơ chế thị trường, thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh, phát huy quyền tự chủ của doanh nghiệp. 2. Thực hiện bình đẳng, không phân biệt giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ; khuyến khích các doanh nghiệp mới tham gia thị trường; bảo đảm hoạt động bưu chính, viễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
  • 1. Thực hiện theo cơ chế thị trường, thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh, phát huy quyền tự chủ của doanh nghiệp.
  • 2. Thực hiện bình đẳng, không phân biệt giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ; khuyến khích các doanh nghiệp mới tham gia thị trường; bảo đảm hoạt động bưu chính, viễn thông công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá cước bưu chính, viễn thông 1. Ban hành cơ chế, chính sách và chỉ đạo tổ chức thực hiện thống nhất trên toàn quốc về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá cước dịch vụ bưu chính,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá cước bưu chính, viễn thông
  • 1. Ban hành cơ chế, chính sách và chỉ đạo tổ chức thực hiện thống nhất trên toàn quốc về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.
  • 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ xác định giá cước bưu chính, viễn thông 1. Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và mục tiêu, nhiệm vụ phát triển ngành bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ. 2. Cam kết quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 3. Chi phí sản xuất, quan hệ cung cầu thị trường. 4. Mức giá cước cùng loại trên thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ xác định giá cước bưu chính, viễn thông
  • 1. Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và mục tiêu, nhiệm vụ phát triển ngành bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ.
  • 2. Cam kết quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 1. Thủ tướng Chính phủ a) Ban hành cơ chế, chính sách quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông; b) Phê duyệt phương án giá cước dịch vụ đối với thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram và điện thoại nội hạt. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông...
Điều 6. Điều 6. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông a) Quyết định giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông do doanh nghiệp cung cấp theo đúng khung hoặc giới hạn giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định, trừ những dịch vụ thuộc danh mục do nhà nước quy định...
Điều 7. Điều 7. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông không được thực hiện các hành vi sau đây 1. Lạm dụng vị thế, liên kết để định giá, áp đặt giá dịch vụ, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, của các doanh nghiệp khác và lợi ích Nhà nước. 2. Lợi dụng các thời điểm bất thường (lễ, tết, thiên tai, dịch bệnh...) để tăng gi...
Điều 8. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của người sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông 1. Được cung cấp thông tin và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông cung cấp thông tin, hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp. 2. Khiếu nại đúng quy định những sai sót về giá cước, về việc cung cấp các d...
Điều 9. Điều 9. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông Thông tin khẩn cấp phục vụ các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt; phục vụ phòng, chống lụt, bão, thiên tai, cứu nạn, cứu hộ và các thảm hoạ khác; phục vụ cấp cứu, phòng, chống dịch bệnh và các thông tin khẩn cấp khác theo quy định của pháp l...
Điều 10. Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại...