Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lạu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lạu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25 tháng 5 năm 2002. 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25...
  • 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ và các quy định liên quan của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông; cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông; sản xuất và xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông; thi công lắp đặt công trình viễn thông. 2. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công thương; Giám đốc Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường; Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang; Giám đốc các doanh nghiệp bư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm. Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng. Chủ mạng viễn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
  • Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm.
  • Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công thương
  • Giám đốc Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường
  • Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về trách nhiệm, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị: Sở Thông tin và Truyền thông; Công an tỉnh; Cục Hải quan; Sở Công thương; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; các cơ q...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia 1. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ mạng viễn thông quốc gia và ảnh hưởng trực tiếp đến việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
  • Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc bi...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống đường trục viễn thông quốc gia thông qua các cơ chế, chính sách, quy định về cấp phép
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định về trách nhiệm, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị: Sở Thông tin và Truyền thông
  • Công an tỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan. 2. Việc cung cấp các thông tin, các dấu hiệu nghi vấn tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông phải được thực...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng 1. Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam mà các thành viên của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
  • Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tạ...
  • Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Công tác phối hợp được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan.
  • Việc cung cấp các thông tin, các dấu hiệu nghi vấn tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông phải được thực hiện nhanh chóng, đảm bảo bí mật và tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông. 2. Phối hợp thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh ngăn chặn với các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông. 3. Phối hợp trong việc cung cấp, trao đổi thông tin...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin được gửi và nhận qua mạng. 2. Dịch vụ cơ bản bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
  • Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà kh...
  • 2. Dịch vụ cơ bản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông.
  • 2. Phối hợp thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh ngăn chặn với các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC PHỐI HỢP VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

Chương II

Chương II Mạng và dịch vụ viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mạng và dịch vụ viễn thông
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC PHỐI HỢP VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Trách nhiệm chung Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, Sở Công thương, Cục Hải quan, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường và các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông cử người có trách nhiệm phụ trách việc theo dõi, cập nhật thông tin, làm đầu mối trong việc phối hợp, giao nhận tài liệu, số liệu liê...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyền đi trên mạng viễn thông. 2. Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyề...
  • Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Trách nhiệm chung
  • Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, Sở Công thương, Cục Hải quan, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường và các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông cử người có trách n...
  • Người được giao nhiệm vụ có trách nhiệm đảm bảo bí mật thông tin, kịp thời báo cáo người có thẩm quyền trong việc xử lý thông tin, chỉ đạo công tác phối hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Làm đầu mối tiếp nhận thông tin, chủ trì chịu trách nhiệm tổ chức, phối hợp trong công tác chống buôn lậu hàng cấm, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông. 2. Chủ trì hoặc tham gia thanh tra, kiểm tra và xử lý đối tượng vi phạm hành chính hoặc lập hồ sơ ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành: a) Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
  • 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng.
  • 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Làm đầu mối tiếp nhận thông tin, chủ trì chịu trách nhiệm tổ chức, phối hợp trong công tác chống buôn lậu hàng cấm, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông.
  • Chủ trì hoặc tham gia thanh tra, kiểm tra và xử lý đối tượng vi phạm hành chính hoặc lập hồ sơ chuyển sang cơ quan điều tra nếu có dấu hiệu tội phạm theo quy định của Luật Thanh tra năm 2004 và Phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Thông qua công tác nghiệp vụ, nắm tình hình để thông báo cho các cơ quan tham gia phối hợp về âm mưu, phương thức, thủ đoạn hoạt động của các đối tượng lợi dụng lĩnh vực bưu chính, viễn thông để vận chuyển hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại; các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông. 2. Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
  • 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng...
  • Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Thông qua công tác nghiệp vụ, nắm tình hình để thông báo cho các cơ quan tham gia phối hợp về âm mưu, phương thức, thủ đoạn hoạt động của các đối tượng lợi dụng lĩnh vực bưu chính, viễn thông để...
  • các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và kịp thời thông báo cho các cơ quan tham gia phối hợp, chủ động phòng ngừa, tổ chức thanh tra, kiểm tra và đề xuất xử lý theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Chủ trì và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường trong việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông. 2. Phối hợp tham gia khi có yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác kiểm tra, kiểm soát trong lĩnh vực mạng bư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông; có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
  • 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông
  • có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ thuộc tài sản của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công thương
  • 1. Chủ trì và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường trong việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông.
  • 2. Phối hợp tham gia khi có yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác kiểm tra, kiểm soát trong lĩnh vực mạng bưu chính, mạng chuyển phát.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Chi cục Quản lý thị trường 1. Trường hợp nhận được tin báo về vụ vận chuyển hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông, Chi cục Quản lý thị trường kịp thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật. 2. Nếu p...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định: Mạng viễn thông cố định mặt đất; Mạng viễn thông cố định vệ tinh. b) Mạng viễn thông di động: Mạng viễn thông di động mặt đất; Mạng viễn thông di động vệ tinh. c) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
  • 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
  • a) Mạng viễn thông cố định:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Chi cục Quản lý thị trường
  • Trường hợp nhận được tin báo về vụ vận chuyển hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông, Chi cục Quản lý thị trường kịp thời phối hợp với Sở Thông tin và T...
  • Nếu phát hiện các vụ vận chuyển hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông, Chi cục Quản lý thị trường kịp thời thông báo và phối hợp với Sở Thông tin và Tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cục Hải quan 1. Chủ trì công tác kiểm tra, kiểm soát, phát hiện và xử lý hàng lậu, hàng cấm xuất, nhập khẩu qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp nhận được thông báo và đề nghị phối hợp về vụ việc xuất/nhập hàng lậu, hàng giả, hàng cấm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mạch vòng nội hạt 1. Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao của người sử dụng dịch vụ. 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mạch vòng nội hạt
  • Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao...
  • 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Cục Hải quan
  • 1. Chủ trì công tác kiểm tra, kiểm soát, phát hiện và xử lý hàng lậu, hàng cấm xuất, nhập khẩu qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp nhận được thông báo và đề nghị phối hợp về vụ việc xuất/nhập hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông của Sở Thông tin và Truyền thông, Cục Hải...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng tỉnh 1. Chủ trì các hoạt động điều tra theo quy định của pháp luật đối với các cá nhân, tổ chức, đường dây buôn lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông trên tuyến biên giới biển thuộc phạm vi bảo vệ, quản lý. 2. Chủ trì công tác kiểm tra, kiểm soát người,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Truyền dẫn phát sóng 1. Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phương tiện điện từ khác. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
  • Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phươ...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát sóng trong phạm vi cả nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Chủ trì các hoạt động điều tra theo quy định của pháp luật đối với các cá nhân, tổ chức, đường dây buôn lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông trên tuyến biê...
  • 2. Chủ trì công tác kiểm tra, kiểm soát người, phương tiện xuất
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn về việc gửi hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông, các hành vi vi phạm liên quan đến việc cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông, Internet, các doanh nghiệp có trách nhiệm kịp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng. Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp...
  • Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán lại dịch vụ đầu cuối và bán lại dịch vụ trên cơ sở thuê kênh đường dài trong nước và quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
  • Trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn về việc gửi hàng lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông, các hành vi vi phạm liên quan đến việc cung cấp, sử dụng dịch...
  • Thực hiện các biện pháp kỹ thuật làm giảm thiệt hại, tác hại do hành vi vi phạm gây ra, cung cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, thực hiện các yêu cầu và tạo điều kiện c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thực hiện công tác quản lý Nhà nước tại địa phương về chống buôn lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông. 2. Tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật để nhân dân hiểu rõ trách nhiệm của mình và phát động phong trào...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ. 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành vi cụ thể khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Thực hiện công tác quản lý Nhà nước tại địa phương về chống buôn lậu, hàng giả, hàng cấm và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông.
  • 2. Tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật để nhân dân hiểu rõ trách nhiệm của mình và phát động phong trào toàn dân tham gia phòng chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị chủ trì phối hợp với các cơ quan phối hợp theo đúng chức năng nhiệm vụ của từng ngành và nội dung Quy chế này. Định kỳ hàng năm tổ chức họp đánh giá, trao đổi kết quả thực hiện, rút kinh nghiệm trong quá trình thực hiện và tập hợp thông tin liên quan để báo cáo, đề xuất...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
  • Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường...
  • 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không thực thi trách nhiệm của mình theo kết luận xử lý của văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị chủ trì phối hợp với các cơ quan phối hợp theo đúng chức năng nhiệm vụ của từng ngành và nội dung Quy chế này.
  • Định kỳ hàng năm tổ chức họp đánh giá, trao đổi kết quả thực hiện, rút kinh nghiệm trong quá trình thực hiện và tập hợp thông tin liên quan để báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, g...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy chế này; Công an tỉnh, Sở Công Thương, Cục Hải quan, Chi cục Quản lý thị trường, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp 1. Liên lạc nghiệp vụ: a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ; b) Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm quy định đối tượng, phạm vi, mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
  • 1. Liên lạc nghiệp vụ:
  • a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy chế này
  • Công an tỉnh, Sở Công Thương, Cục Hải quan, Chi cục Quản lý thị trường, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan và các doanh nghiệp...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Thiết bị đầu cuối và mạng nội bộ
Mục 2 Mục 2 Mạng viễn thông
Mục 3 Mục 3 Dịch vụ viễn thông
Điều 18. Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ. 2. Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số...
Điều 19. Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao 1. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh bạ điện thoại công cộng. Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê...
Điều 20. Điều 20. Báo hỏng số thuê bao 1. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình thường hoặc việc mất liên lạc của số thuê bao cố định nội hạt do doanh nghiệp quản lý và yêu cầu khắc phục...
Điều 21. Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ. Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định. 2. Hoá đơn thanh...
Điều 22. Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới 1. Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặc thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp quản lý, khai thác cổng thông tin...