Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
39/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Quy chế quản lý Đầu tư và Xây dựng và Quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
86/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Quy chế quản lý Đầu tư và Xây dựng và Quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999, Nghị đ...
- Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương tr...
- mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngay 01/9/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngay 01/9/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 0...
- Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập c...
- mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
- Left: Điều 2 . Hiệu lực thi hành Right: Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Hiệu trưởng, Giám đốc các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.