Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021

39/2019/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương tr...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương tr...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập c...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập c...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Hiệu trưởng, Giám đốc các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016
Điều 2. Điều 2. Quyết định này được áp dụng kể từ năm ngân sách 2016.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra...
Phan Thiết Phan Thiết 77 80 140 150 210 220 Tuy Phong 77 80 140 150 210 220 Bắc Bình 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 140 150 210 220 Hàm Tân 77 80 140 150 210 220 La Gi 77 80 140 150 210 220 Tánh Linh 77 80 140 150 210 220 270 Đức Linh 77 80 140 150 210 220 Phú Quý 154 160 280 300 420 440 Căn...