Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021

39/2019/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương tr...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 – 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 – 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập c...
  • mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 về chính sách hỗ trợ công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2009 – 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 về chính sách hỗ trợ công tác dân số
  • kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai giai đoạn 2009 – 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Hiệu trưởng, Giám đốc các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động