Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
04/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
21/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh; thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách địa phương, kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển tỉnh Nghệ An
- Nghị quyết này quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
- thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách địa phương, kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm địa phương
- Left: c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan. Right: c) Tổ chức và cá nhân có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã 1. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã - Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã chậm nhất là 6 tháng sau khi kết thúc năm ngân sách (trước ngày 30/6 năm sau). - Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong...
- Điều 2. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã
- 1. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã
- - Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã chậm nhất là 6 tháng sau khi kết thúc năm ngân sách (trước ngày 30/6 năm sau).
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian gửi báo cáo tài chính ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương; kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách địa phương đến Ban Kinh tế - Ngân sách, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chậm...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ chung theo dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất nông nghiệp a). Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế hoạch liên kết trên địa bàn đặc biệt khó khăn; không quá 70% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ chung theo dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất nông nghiệp
- a). Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- Điều 3. Thời gian gửi báo cáo tài chính ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- a) Gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu nêu tại Nghị quyết này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu nêu tại Nghị quyết này để áp dụng được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022.