Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý
51/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
42/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Hu...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chính như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đối tượng được miễn nộp phí: a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chính như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí, đối tượng được miễn nộp phí:
- a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ tài liệu về đất đai trên địa bàn t...
- Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê duyệt dự toán quản lý sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án và quyết toán thu, chi quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2017 và thay thế nội dung quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tại Quyết định số 1100/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2017 và thay thế nội dung quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư, Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị hướng dẫn các đơn vị thực hiện thu phí triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị hướng dẫn các đơn vị thực hiện t...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- T hẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu , chi từ
- hoạt động quản lý dự án của các Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án
- Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Left: Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư, Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm cả các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chính như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đối tượng được miễn nộp phí: a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chính như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí, đối tượng được miễn nộp phí:
- a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ tài liệu về đất đai trên địa bàn t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án 1. Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Phân nhóm Ban quản lý dự án Việc phân nhóm BQLDA đầu tư do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập và do chủ đầu tư quyết định thành lập được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 72/2017/TT-BTC .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU, CHI TỪ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính 1. Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, BQLDA đầu tư xây dựng một dự án do chủ đầu tư quyết định thành lập theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Huế (cấp huyện) 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA đầu tư xây dựng khu vực do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập. 2. Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối với Chủ đầu tư, BQLDA nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy quyền Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho BQLDA đầu tư xây dựng Khu Kinh tế, công nghiệp trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế. 2. Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền của chủ đầu tư, BQLDA do người quyết định đầu tư giao (trừ trường hợp người quyết định đầu tư giao BQLDA đầu tư x ây d ựng chuy ên ngành, BQLDA đ ầu tư x ây d ựng khu vực l àm ch ủ đầu tư) 1. Chủ đầu tư, BQLDA của dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 15 tỷ đồng: a) Chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt dự toán thu, chi quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền của cơ quan thẩm định trực thuộc 1. Phòng Tài chính Đầu tư là đơn vị chức năng thuộc Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi tiêu nội bộ các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án hàng năm thuộc thẩm quyền phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy định chuyển tiếp Đối với các khoản thu, chi chi phí quản lý dự án hằng năm của chủ đầu tư, BQLDA chưa được phê duyệt quyết toán trước hiệu lực của quy định này thì thực hiện phê duyệt quyết toán theo thẩm quyền quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế có trách nhiệm tổ chức thẩm tra, phê duyệt dự toán và quyết toán thu, chi các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.