Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 11
Right-only sections 88

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê duyệt dự toán quản lý sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án và quyết toán thu, chi quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư, Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm cả các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm c...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
  • thực hiện dự án
  • kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm c...
  • Các chủ đầu tư, BQLDA, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, thanh tra, kiếm tra, kiểm toán, kiểm soát thanh toán đối với các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ...
  • Trường hợp điều ước quốc tế về ODA hoặc thỏa thuận với nhà tài trợ không có quy định cụ thể thì việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán thu, chi từ hoạt động quản lý dự án được thực...
Rewritten clauses
  • Left: Phạm vi điều chỉnh: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài được cân đối vào ngân sách nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc các... Right: Đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài được thực hiện theo quy định của Nghị định này và pháp luật về quản lý sử dụng vốn ODA và vốn...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án 1. Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án
  • Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động...
  • 2. Nội dung các khoản chi từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án
  • Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động...
  • 2. Nội dung các khoản chi từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện.
Target excerpt

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Phân nhóm Ban quản lý dự án Việc phân nhóm BQLDA đầu tư do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập và do chủ đầu tư quyết định thành lập được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 72/2017/TT-BTC .

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Phân nhóm Ban quản lý dự án
  • Việc phân nhóm BQLDA đầu tư do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập và do chủ đầu tư quyết định thành l...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Phân nhóm Ban quản lý dự án
  • Việc phân nhóm BQLDA đầu tư do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập và do chủ đầu tư quyết định thành l...
Target excerpt

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính ph...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU, CHI TỪ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính 1. Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, BQLDA đầu tư xây dựng một dự án do chủ đầu tư quyết định thành lập theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính
  • Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định...
  • Phê duyệt quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, các B...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  • Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng...
  • 2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức sự nghiệp trực thuộc chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân độc lập, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước và ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính
  • Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định...
  • Phê duyệt quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, các B...
Target excerpt

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án á...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Huế (cấp huyện) 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA đầu tư xây dựng khu vực do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập. 2. Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối với Chủ đầu tư, BQLDA nhóm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Huế (cấp huyện)
  • 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA đầu tư xây dựng khu vực do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập.
  • Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối với Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I và nhóm II theo quy định phân nhóm tại Điều 3 của quy định này đối với các Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Huế (cấp huyện)
  • 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA đầu tư xây dựng khu vực do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập.
  • Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối với Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I và nhóm II theo quy định phân nhóm tại Điều 3 của quy định này đối với các Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ủy quyền Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho BQLDA đầu tư xây dựng Khu Kinh tế, công nghiệp trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế. 2. Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền của chủ đầu tư, BQLDA do người quyết định đầu tư giao (trừ trường hợp người quyết định đầu tư giao BQLDA đầu tư x ây d ựng chuy ên ngành, BQLDA đ ầu tư x ây d ựng khu vực l àm ch ủ đầu tư) 1. Chủ đầu tư, BQLDA của dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 15 tỷ đồng: a) Chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt dự toán thu, chi quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền của cơ quan thẩm định trực thuộc 1. Phòng Tài chính Đầu tư là đơn vị chức năng thuộc Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi tiêu nội bộ các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án hàng năm thuộc thẩm quyền phê duyệt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền của cơ quan thẩm định trực thuộc
  • Phòng Tài chính Đầu tư là đơn vị chức năng thuộc Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi tiêu...
  • Phòng Tài chính Kế hoạch là đơn vị chức năng thuộc UBND cấp huyện có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
  • Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền của cơ quan thẩm định trực thuộc
  • Phòng Tài chính Đầu tư là đơn vị chức năng thuộc Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi tiêu...
  • Phòng Tài chính Kế hoạch là đơn vị chức năng thuộc UBND cấp huyện có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra dự toán, quyết toán và thẩm định quy chế sử dụng kinh phí dự án tiết kiệm được, quy chế chi...
Target excerpt

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo c...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Quy định chuyển tiếp Đối với các khoản thu, chi chi phí quản lý dự án hằng năm của chủ đầu tư, BQLDA chưa được phê duyệt quyết toán trước hiệu lực của quy định này thì thực hiện phê duyệt quyết toán theo thẩm quyền quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế có trách nhiệm tổ chức thẩm tra, phê duyệt dự toán và quyết toán thu, chi các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 7. Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...
Điều 8. Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...