Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
30/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
05/2015/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
- Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đảm bảo an toàn các công trình thi công lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đảm bảo an toàn các công trình thi công lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND, ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn các công trình lân cận và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở riêng l ẻ (sau đây viết tắt là nhà ở) là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật. 2. Công trình liền kề là công trình nằm sát nhà ở được xây dựng, có chung hoặc k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở riêng l ẻ (sau đây viết tắt là nhà ở) là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND, ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn các công trình...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn, các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- ĐẢM BẢO AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng trong quá trình khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng và nhà ở, nhằm đảm bảo an toàn công trình lân cận, công trình hiện hữu liền kề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Đối tượng áp dụng:...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về chuyển tiếp 1. Đối với nhà ở đã có Giấy phép xây dựng hoặc đã khởi công xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về chuyển tiếp
- Đối với nhà ở đã có Giấy phép xây dựng hoặc đã khởi công xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo Thông tư số 10/2014/TT-BXD ng...
- 2. Đối với các trường hợp còn lại, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo quy định của Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này áp dụng trong quá trình khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng và nhà ở, nhằm đảm bảo an toàn công trình lân cận, công trình...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công các công trình phải thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Bảo vệ môi trường, Luật An toàn, vệ sinh lao động, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật của Chính phủ, Văn bản hướng dẫn của các Bộ ngành liên quan, Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có) và các yêu cầu khác có liên quan quy định tại Khoản 3 Điều 79 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. 2. Chủ nhà, các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở
- Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có) và các yêu cầu khác có liên quan quy định tại Khoản 3 Điều 79 Luật X...
- Chủ nhà, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở chịu trách nhiệm về các nội dung công việc do mình thực hiện theo quy định của pháp luật và theo...
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- Việc đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công các công trình phải thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Bảo vệ môi trường, Luật An toàn, vệ sin...
- 2. Công tác thi công xây dựng công trình chỉ được thực hiện khi có thiết kế biện pháp th i công được chủ đầu tư phê duyệt đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với Chủ đầu tư và đơn vị được ủy thác quản lý dự án 1. Giai đoạn trước khi thi công: Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án phải khảo sát đầy đủ hiện trạng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn. a) Chủ đầu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế xây dựng nhà ở 1. Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự thiết kế. 2. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, việc thiết kế phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện. 3. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thiết kế xây dựng nhà ở
- 1. Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự thiết kế.
- 2. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, việc thiết kế phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện.
- Điều 3. Đối với Chủ đầu tư và đơn vị được ủy thác quản lý dự án
- 1. Giai đoạn trước khi thi công:
- Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án phải khảo sát đầy đủ hiện trạng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để...
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với Nhà thầu khảo sát 1. Nhà thầu khảo sát phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công tác khảo sát, đồng thời phải khảo sát đầy đủ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn cho các công trình đã có...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khảo sát xây dựng nhà ở Tùy theo quy mô nhà ở, việc khảo sát xây dựng thực hiện theo các quy định sau: 1. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, chủ nhà được tự thực hiện hoặc thuê cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện khảo sát xây dựng. Trường hợp không thuê khảo sát xây dựng, chủ nhà có thể áp dụng một tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Khảo sát xây dựng nhà ở
- Tùy theo quy mô nhà ở, việc khảo sát xây dựng thực hiện theo các quy định sau:
- 1. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, chủ nhà được tự thực hiện hoặc thuê cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện khảo sát xây dựng. Trường hợp không thuê khảo sát xây dựng, ch...
- Điều 4. Đối với Nhà thầu khảo sát
- Nhà thầu khảo sát phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công tác khảo sát, đồng thời phải khảo sát đầy đủ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằ...
- Lập Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải thể hiện biện pháp bảo đảm an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình xây dựng khác trong khu vực.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với Nhà thầu thiết kế 1. Thiết kế công trình phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo chất lượng công tr ì nh, không ảnh hưởng đến công trình lân cận như lún, nứt, biến dạng, nghiêng, đổ công trình, đồng thời đảm bảo đúng quy định của pháp luật về hành lang bảo vệ các c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở 1. Quản lý trong thi công xây dựng a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các ảnh hưởng của việc xây dựng nhà ở đến các công trình liền kề, lân cận; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý trong thi công xây dựng
- a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các...
- b) Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản này, việc thi công xây dựng được tổ chức, cá nhân có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình với quy mô tương tự thực hiện.
- Điều 5. Đối với Nhà thầu thiết kế
- 1. Thiết kế công trình phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo chất lượng công tr ì nh, không ảnh hưởng đến công trình lân cận như lún, nứt,...
- 2. Phối hợp với Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công giải quyết, khắc phục các trường hợp gây ảnh hưởng đến các công trình lân cận trong quá trình thi công.
- Left: phù hợp với điều kiện thi công tại địa điểm xây dựng công trình Right: Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở
- Left: đảm bảo trật tự, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường, an toàn phòng chống cháy, nổ. Right: d) Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với Nhà thầu thi công 1. Khi thi công các công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt, có kỹ thuật phức tạp, xây dự n g công trình nhà cao tầng có tầng hầm, xây dựng các công trình có nguy cơ ti ề m ẩn làm ảnh hưởng đến các công trình lân cận khác (Công trình có các công việc như khoan, hạ thấp m...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. G i ải quyết tranh chấp và xử l ý vi phạm 1. Trước khi thi công xây dựng, chủ nhà chủ động liên hệ với các chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận để kiểm tra hiện trạng và ghi nhận các khuyết tật của công trình liền kề, lân cận (nếu có). Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. G i ải quyết tranh chấp và xử l ý vi phạm
- Trước khi thi công xây dựng, chủ nhà chủ động liên hệ với các chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận để kiểm tra hiện trạng và ghi nhận các khuyết tật của công trình liề...
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận có trách nhiệm phối hợp với chủ nhà để kiểm tra, ghi nhận hiện trạng công trình làm căn cứ giải quyết các tranh chấp (nếu có).
- Điều 6. Đối với Nhà thầu thi công
- Khi thi công các công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt, có kỹ thuật phức tạp, xây dự n g công trình nhà cao tầng có tầng hầm, xây dựng các công trình có nguy cơ ti...
- a) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực h iện khảo sát bổ sung để lập thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho các c ôn g trình liền kề, lân c ậ n (Tính toán phạm vi ảnh hưởng do biện ph á p...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với Nhà thầu tư vấn giám sát. 1. Có trách nhiệm thực hiện giám sát thi công theo đúng thiết kế và biện pháp tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận. 2. K i ểm tra, theo dõi, Phát hiện kịp thời và yêu cầu Nhà thầu thi công thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo đảm an toàn cho các công trình lân cận, an...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất lư ợ ng và bảo trì nhà ở 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì nhà ở cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng và bảo trì nhà ở trên địa bàn; xử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất lư ợ ng và bảo trì nhà ở
- 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì nhà ở cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng và bảo trì nhà ở trên địa bàn; xử lý những sai phạm được phát hiện trong quá trình kiểm tra theo quy định.
- Điều 7. Đối với Nhà thầu tư vấn giám sát.
- 1. Có trách nhiệm thực hiện giám sát thi công theo đúng thiết kế và biện pháp tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận.
- 2. K i ểm tra, theo dõi, Phát hiện kịp thời và yêu cầu Nhà thầu thi công thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo đảm an toàn cho các công trình lân cận, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết tranh chấp khi xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến công trình lân cận, liền kề. 1. Trình tự giải quyết thực hiện theo hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, quy định tại Khoản 2, Điều 22, Thông tư số 26/2016/TT-BXD , ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng. 2 . Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hi ệ u l ự c thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng x...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn./.
- Điều 8. Giải quyết tranh chấp khi xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến công trình lân cận, liền kề.
- 1. Trình tự giải quyết thực hiện theo hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, quy định tại Khoản 2, Điều 22, Thông tư số 26/2016/TT-BXD , ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng.
- Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công tr ì nh có hành vi tổ chức thi công vi phạm các quy định về xây dựng, gây thiệt hại cho công trình lân cận (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật) thì b...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với các Sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh theo phân cấp ch ủ tr ì , ph ối hợp với UBND các huyện, thành phố, các ngành liên quan hướng dẫn kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với UBND các huyện, thành phố. 1. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các phòng chức năng trực thuộc, thường xuyên kiểm tra các tổ ch ứ c, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện Quy định này. 2. Xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm gây ảnh hưởng đến việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với UBND các xã, phường, thị trấn, 1. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nh i ệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xây dựng tr ê n địa bàn thực hiện Quy định này. 2. Thường xuyên giám sát, phát hiện các sai phạm đối với các công trình xây dựng trên địa bàn, yêu cầu chủ đầu tư xây dựng c ô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm. Mọi tổ chức cá nhân có hành vi vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nế u gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát si nh vướng mắc, các ngành, các cấp, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.