Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
  • xã hội và các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng khách trong nước được mời cơm 1. Đối tượng khách được mời cơm của Tỉnh ủy (gồm Thường trực Tỉnh ủy, các Bang Đảng Tỉnh ủy, Văn phòng Tỉnh ủy), Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh (gồm Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh), Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Đối tượng khách trong nước được mời cơm
  • Đối tượng khách được mời cơm của Tỉnh ủy (gồm Thường trực Tỉnh ủy, các Bang Đảng Tỉnh ủy, Văn phòng Tỉnh ủy), Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh (gồm Thường trực Hội đồng nhân dân...
  • a) Đoàn khách thuộc các cơ quan Trung ương, đoàn khách thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập và phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm được lập, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào Thông tư hướng dẫn xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập và phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm được lập, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • 2. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào Thông tư hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2019.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Đối với kinh phí khuyến công huyện, thị xã, thành phố:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Pleiku được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp lu...
Chương II Chương II QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương: 1. Đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện theo phương thức được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt hoặc phương thức đấu thầu và các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi khôn...
Điều 5. Điều 5. Quyết toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Việc quyết toán kinh phí khuyến công địa phương thực hiện theo đúng quy định tại Chương VI Luật ngân sách nhà nước năm 2020 và Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Trình tự lậ...
Chương III Chương III MỨC CHI CỦA HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 6. Điều 6. Mức chi chung của hoạt động khuyến công địa phương: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn n...