Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Hỗ trợ đầu tư phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: Hỗ trợ đầu tư phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn Right: Về phát triển ngành nghề nông thôn
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì áp dụng các quy định của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì áp dụng các quy định của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 14/12/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Right: Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mặt bằng sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đang hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường được hỗ trợ di dời ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch. Mức hỗ trợ một lần 50% tổng chi phí, nhưng không quá 100 triệu đồng/cơ sở. 2. Nguồn kinh phí được hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truyền thống, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mặt bằng sản xuất
  • Các cơ sở ngành nghề nông thôn đang hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường được hỗ trợ di dời ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch.
  • Mức hỗ trợ một lần 50% tổng chi phí, nhưng không quá 100 triệu đồng/cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Xúc tiến thương mại 1. Chi hỗ trợ thuê tư vấn, hỗ trợ trực tiếp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn các nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP . Mức hỗ trợ tối đa 50% chi phí, nhưng không quá 50 triệu đồng/cơ sở. 2. Chi thuê mặt bằng trình diễn sản phẩm; tổ chức hội thi; ăn nghỉ, đi lại đối với n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền.
  • 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc hoặc các điểm dân cư tương tự tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Chi hỗ trợ thuê tư vấn, hỗ trợ trực tiếp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn các nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP .
  • Mức hỗ trợ tối đa 50% chi phí, nhưng không quá 50 triệu đồng/cơ sở.
  • 2. Chi thuê mặt bằng trình diễn sản phẩm; tổ chức hội thi; ăn nghỉ, đi lại đối với nội dung hội thi sản phẩm thủ công Việt Nam. Mức chi 100% chi phí thực tế nhưng không quá 100 triệu đồng/lần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Xúc tiến thương mại Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Đào tạo nguồn nhân lực 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn và làng nghề trực tiếp mở lớp truyền nghề: Hỗ trợ 50% chi phí lớp học. Nội dung chi và mức chi theo quy định tại Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng và Qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
  • 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Đào tạo nguồn nhân lực
  • Hỗ trợ 50% chi phí lớp học.
  • Nội dung chi và mức chi theo quy định tại Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng và...
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ sở ngành nghề nông thôn và làng nghề trực tiếp mở lớp truyền nghề: Right: Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn 1. Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn). 2. Nội dung hỗ trợ và nguyên tắc ưu tiên: Thực hiện theo điểm b, điểm c khoản 1 điều 12 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 14/12/2018 của Chính phủ về phát triể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương. b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương
  • b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất; thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo dự án; tập huấn cho người tham gia dự án, tổng kết dự án; quản lý dự án.
  • c) Nguyên tắc ưu tiên: Dự án chế biến nông, lâm, thủy sản gắn với công nghệ tiên tiến và thiết bị đồng bộ trong thu hoạch, bảo quản, chế biến và tiêu thụ nhằm nâng cao giá trị sản phẩm, đáp ứng nhu...
Removed / left-side focus
  • Nội dung hỗ trợ và nguyên tắc ưu tiên:
  • Thực hiện theo điểm b, điểm c khoản 1 điều 12 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 14/12/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
  • Mức hỗ trợ tối đa 50% nhưng không quá 300 triệu đồng/dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn Right: Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
  • Left: 1. Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn). Right: a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Đầu tư, tín dụng và khoa học công nghệ Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống. b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
  • a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Đầu tư, tín dụng và khoa học công nghệ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Bảo tồn phát triển làng nghề 1. Hỗ trợ bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với du lịch và xây dựng nông thôn mới. Mức hỗ trợ tối đa 50% nhưng không quá 100 triệu đồng/làng nghề. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đề xuất dự án đầu tư có hiệu quả được tạo điều kiện thuận lợi về giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Đối với dự án đầu tư đòi hỏi nghiêm ngặt về xử lý ô nhiễm môi trường, bảo đảm yêu cầu nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mặt bằng sản xuất
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đề xuất dự án đầu tư có hiệu quả được tạo điều kiện thuận lợi về giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của p...
  • Đối với dự án đầu tư đòi hỏi nghiêm ngặt về xử lý ô nhiễm môi trường, bảo đảm yêu cầu nghiên cứu, sản xuất sản phẩm mới được ưu tiên giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất tại các khu, cụm...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Bảo tồn phát triển làng nghề
  • 1. Hỗ trợ bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với du lịch và xây dựng nông thôn mới. Mức hỗ trợ tối đa 50% nhưng không quá 100 triệu đồng/làng nghề.
  • 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hỗ trợ phát triển làng nghề 1. Làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định này. Được hỗ trợ trực tiếp 30 triệu đồng cho làng nghề, nghề truyền thống, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận. 2. Ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống. b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
  • a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống.
  • b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉnh, thành phố trở lên trao tặng (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định này.
  • 2. Nguồn kinh phí được hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh.
  • 3. Tiêu chí, hồ sơ thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Hỗ trợ phát triển làng nghề Right: 2. Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề
  • Left: Được hỗ trợ trực tiếp 30 triệu đồng cho làng nghề, nghề truyền thống, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận. Right: Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và UBND các cấp 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Là cơ quan quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn tại địa phương. a) Hàng năm, xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí phát triển ngành nghề nông thôn gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào phương án phân bổ ngân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Nhà nước tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại liên quan hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn: a) Xây dựng tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xúc tiến thương mại
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.
  • a) Xây dựng trang thông tin điện tử giới thiệu sản phẩm, bán hàng trực tuyến; thiết kế mẫu mã sản phẩm, bao bì đóng gói; xây dựng thương hiệu, chỉ dẫn địa lý xuất xứ hàng hóa, bảo hộ sở hữu thương...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và UBND các cấp
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Là cơ quan quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn tại địa phương.
  • a) Hàng năm, xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí phát triển ngành nghề nông thôn gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyế...
Rewritten clauses
  • Left: b) Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn. Right: 2. Nhà nước tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại liên quan hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – TBXH, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khoa học công nghệ 1. Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay tiếp nhận tiến bộ khoa học kỹ thuật từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thì được hưởng các ưu đãi theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khoa học công nghệ
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay ti...
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện đề tài nghiên cứu độc lập hoặc phối hợp với các cơ quan nghiên cứu khoa học để tạo ra công nghệ mới, hoàn thiện sản phẩm nghiên cứu có khả năng thương mại hóa t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2019.
  • 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được quy định tại Điều 4 Nghị định này và các tổ chức, cá nhân có liên...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
Điều 8. Điều 8. Về đầu tư, tín dụng Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được: 1. Hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư công. 2. Được áp dụng các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn. 3. Được ưu tiên vay vốn từ các tổ chức tín dụng, Quỹ quốc gia về việc làm, Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa,...
Điều 11. Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạ...
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 13. Điều 13. Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống. b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch và xây dựng nông thôn mới. c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dự...