Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 01 năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 01 năm 2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng QUY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Công Thương, Bộ Tài chính (b/c); - TT.Tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ Công Thương, Bộ Tài chính (b/c);
  • - TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, TT. UBND tỉnh;
  • - Ủy ban MTTQVN tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng Phạm vi điều chỉnh Quy chế này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang (bao gồm kinh phí khuyến công cấp tỉnh và kinh phí khuyến công cấp huyện). 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của cộng tác viên khuyến công xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cộng tác viên); mối quan hệ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến công tác quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của cộng tác viên khuyến công xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cộng tác viên)
  • mối quan hệ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến công tác quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang (bao gồm kinh phí khuyến công cấp tỉnh và kinh phí khuyến công cấp...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phương thức thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm nước ngoài (sử dụng kinh phí khuyến công địa phương hỗ trợ cho một hội chợ, triển lãm);...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cộng tác viên khuyến công và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý cộng tác viên trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với cộng tác viên khuyến công và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý cộng tác viên trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phương thức thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương
  • 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
  • hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm nước ngoài (sử dụng kinh phí khuyến công địa phương hỗ trợ cho một hội chợ, triển lãm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh An Giang bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là ngân sách cấp huyện) bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn cộng tác viên 1. Là công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách, đang công tác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh An Giang; 2. Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên thuộc các nhóm ngành: Kinh tế, kỹ thuật, Luật, Hành chính, và các nhóm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn cộng tác viên
  • 1. Là công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách, đang công tác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh An Giang;
  • Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên thuộc các nhóm ngành:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách tỉnh An Giang bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện.
  • Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là ngân sách cấp huyện) bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công: a) Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh đảm bảo chi cho những hoạt động do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn (công nghiệp nông thôn g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cộng tác viên 1. Quản lý, theo dõi hoạt động sản xuất - kinh doanh của các cơ sở công nghiệp nông thôn, theo quy định tại điểm a, Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh An Giang. 2. Hướng dẫn, tư vấn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư máy móc thiết bị, dây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của cộng tác viên
  • 1. Quản lý, theo dõi hoạt động sản xuất - kinh doanh của các cơ sở công nghiệp nông thôn, theo quy định tại điểm a, Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của UBND...
  • Hướng dẫn, tư vấn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư máy móc thiết bị, dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới và ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ, nâng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công:
  • a) Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh đảm bảo chi cho những hoạt động do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn (công nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang, hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ các quy định của nhà nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn của cộng tác viên 1. Được tham gia các kỳ họp, các lớp tập huấn, các lớp đào tạo ngắn hạn; hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, tham quan học tập kinh nghiệm khi có yêu cầu do Bộ Công Thương, Sở Công Thương hoặc Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tổ chức. 2. Được cập nhật thông tin và cung cấp những tài liệu văn bản pháp luật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền hạn của cộng tác viên
  • 1. Được tham gia các kỳ họp, các lớp tập huấn, các lớp đào tạo ngắn hạn
  • hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, tham quan học tập kinh nghiệm khi có yêu cầu do Bộ Công Thương, Sở Công Thương hoặc Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • Tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang, hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ các quy định của nhà nước đối v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI

Open section

Chương II

Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CỘNG TÁC VIÊN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CỘNG TÁC VIÊN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Nội dung chi hoạt động khuyến công Nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên Giao Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên khuyến công các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý quy định tại khoản 3, Điều 8 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên
  • Giao Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên khuyến công các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý quy định tại khoản 3, Điều 8 Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • Nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Mức chi chung của hoạt động khuyến công Mức chi chung của hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt cộng tác viên 1. Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp xã, căn cứ vào tiêu chuẩn cộng tác viên quy định tại điều 3 Quy chế này và số xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện để đề xuất số lượng cộng tác viên tham mưu trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt danh sách c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt cộng tác viên
  • Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp xã, căn cứ vào tiêu chuẩn cộng tác viên quy định tại điều 3 Quy chế này và số xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện để...
  • 2. Số lượng cộng tác viên không nhiều hơn tổng số xã, phường, thị trấn thuộc cấp huyện, đảm bảo mỗi xã, phường, thị trấn đều có cộng tác viên để triển khai chính sách khuyến công theo Quyết định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Mức chi chung của hoạt động khuyến công
  • Mức chi chung của hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách tỉnh 1. Chi hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật a) Mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới, bao gồm các chi phí: Xây dựng, mua máy móc thiết bị; hoàn chỉnh tài liệu về quy trình công nghệ, quy trình sản xuất, phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công nhận cộng tác viên 1. Thủ tục công nhận cộng tác viên a) Uỷ ban nhân dân cấp xã chọn, lập danh sách cử công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có đủ tiêu chuẩn theo quy định về cộng tác viên khuyến công gửi cho Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng; b) Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, đối chiếu ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tục công nhận cộng tác viên
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp xã chọn, lập danh sách cử công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có đủ tiêu chuẩn theo quy định về cộng tác viên khuyến công gửi cho Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng;
  • b) Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, đối chiếu tiêu chuẩn, điều kiện trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định phê duyệt danh sách cộng tác viên;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật
  • a) Mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới, bao gồm các chi phí: Xây dựng, mua máy móc thiết bị
  • hoàn chỉnh tài liệu về quy trình công nghệ, quy trình sản xuất, phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật. Mức hỗ trợ tối đa 30% chi phí nhưng không quá 800 triệu đồng/mô hình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách tỉnh Right: Điều 8. Công nhận cộng tác viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách huyện, thị xã, thành phố 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất CNNT tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chấm dứt công nhận cộng tác viên Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định chấm dứt cộng tác viên áp dụng đối với một trong những trường hợp sau đây: 1. Vi phạm pháp luật liên quan đến thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao hình thức từ cảnh cáo trở lên. 2. Có quyết định nghỉ hưu, chuyển công tác khác, cho thôi việc, giải quyết chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chấm dứt công nhận cộng tác viên
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định chấm dứt cộng tác viên áp dụng đối với một trong những trường hợp sau đây:
  • 1. Vi phạm pháp luật liên quan đến thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao hình thức từ cảnh cáo trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất CNNT tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch tỉnh, huyện. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục chấm dứt công nhận cộng tác viên 1. Khi nhận được văn bản đề nghị chấm dứt cộng tác viên đã được công nhận theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này, Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp Phòng Nội vụ có văn bản đề nghị chấm dứt cộng tác viên trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ra quyết định chấm dứt cộng tác viên. 2. Theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục chấm dứt công nhận cộng tác viên
  • Khi nhận được văn bản đề nghị chấm dứt cộng tác viên đã được công nhận theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này, Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp Phòng Nội vụ có văn bản đề nghị chấm dứt cộng...
  • 2. Theo đề nghị chấm dứt cộng tác viên của Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét ra quyết định chấm dứt cộng tác viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch tỉnh, huyện.
  • 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mối quan hệ giữa cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế -Hạ tầng 1. Cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng thiết lập mối quan hệ trên cơ sở phối hợp giữa hai bên trong việc triển khai, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao. 2. Mọi yêu cầu, kiến nghị của cộng tác viên liên quan đến việc thực hiện chính sách khuyến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mối quan hệ giữa cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế -Hạ tầng
  • 1. Cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng thiết lập mối quan hệ trên cơ sở phối hợp giữa hai bên trong việc triển khai, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao.
  • 2. Mọi yêu cầu, kiến nghị của cộng tác viên liên quan đến việc thực hiện chính sách khuyến công phải thông qua Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng để đề xuất Sở Công Thương theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương
  • Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Tiêu chí chung và tiêu chí ưu tiên lựa chọn đề án, nhiệm vụ 1. Tiêu chí chung a) Phù hợp với nguyên tắc lập đề án theo quy định tại Điều 10 Quy chế này; b) Nội dung hoạt động khuyến công có tác động khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang; c) Phù hợp với mức hỗ trợ ki...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí hoạt động của cộng tác viên 1. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của cộng tác viên được sử dụng từ ngân sách của cấp huyện đã được cấp có thẩm quyền giao hằng năm trong nguồn kinh phí hoạt động của Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng. 2. Nội dung và mức chi thù lao cho hoạt động của cộng tác viên được áp dụng theo định mức quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kinh phí hoạt động của cộng tác viên
  • 1. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của cộng tác viên được sử dụng từ ngân sách của cấp huyện đã được cấp có thẩm quyền giao hằng năm trong nguồn kinh phí hoạt động của Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Tiêu chí chung và tiêu chí ưu tiên lựa chọn đề án, nhiệm vụ
  • 1. Tiêu chí chung
  • a) Phù hợp với nguyên tắc lập đề án theo quy định tại Điều 10 Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: b) Nội dung hoạt động khuyến công có tác động khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang; Right: 2. Nội dung và mức chi thù lao cho hoạt động của cộng tác viên được áp dụng theo định mức quy định chế độ chi đối với cộng tác viên trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương 1. Sở Công Thương rà soát, lựa chọn đề án, nhiệm vụ theo danh mục đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương của cấp huyện và bổ sung thêm đề án, nhiệm vụ của Trung tâm khuyến công để tổng hợp kế hoạch khuyến công địa phương gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định. Tiến hành kiểm...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phê duyệt danh sách cộng tác viên theo quy định tại Quy chế này. 2. Hàng năm, bố trí kinh phí cho hoạt động của cộng tác viên khuyến công theo quy định. 3. Phối hợp với Sở Công Thương xây dựng kế hoạch triển khai các văn bản pháp luật liên quan đến chính sách khuyến công và tổ chức bồi dưỡng nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phê duyệt danh sách cộng tác viên theo quy định tại Quy chế này.
  • 2. Hàng năm, bố trí kinh phí cho hoạt động của cộng tác viên khuyến công theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương
  • Sở Công Thương rà soát, lựa chọn đề án, nhiệm vụ theo danh mục đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương của cấp huyện và bổ sung thêm đề án, nhiệm vụ của Trung tâm khuyến công để tổng hợp kế hoạch k...
  • Tiến hành kiểm tra thực tế, thẩm định, xét duyệt theo quy định tại Quy chế này cho phù hợp với dự toán kinh phí khuyến công được giao của cấp có thẩm quyền, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kế ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, phê duyệt kinh phí khuyến công cấp huyện 1. Đơn vị tiếp nhận hồ sơ: UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở CNNT trên địa bàn cấp huyện. a) Số lượng hồ sơ 03 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án; đề án khuyến công; giấy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét phân bổ dự toán kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt, đảm bảo kinh phí cho cộng tác viên khuyến công hoạt động theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét phân bổ dự toán kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt, đảm bảo kinh phí cho cộng tác viên k...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, phê duyệt kinh phí khuyến công cấp huyện
  • 1. Đơn vị tiếp nhận hồ sơ: UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở CNNT trên địa bàn cấp huyện.
  • a) Số lượng hồ sơ 03 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, phê duyệt kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. Đơn vị tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở CNNT trên địa bàn cấp huyện do Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tổng hợp. a) Số lượng hồ sơ 03 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án; đề án khuyến công; giấy c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Sở Công Thương tổ chức triển khai, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp huyện, tạo điều kiện để công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có chuyên môn theo quy định tại Quy chế này và kinh nghiệm tham gia vào độ ngũ cộng tác viên được bồi dưỡng chuyên môn, kiến thức pháp luật hiện hành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • Sở Công Thương tổ chức triển khai, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp huyện, tạo điều kiện để công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có chuyên môn theo quy định tại Quy chế này và kinh nghiệm th...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần bổ sung, điều chỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Công Thương nghiên cứu, tổng hợp và đề xuất Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, phê duyệt kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • 1. Đơn vị tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở CNNT trên địa bàn cấp huyện do Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tổng hợp.
  • a) Số lượng hồ sơ 03 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện đề án
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án 1. Đối với đề án khuyến công cấp huyện a) Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, đơn vị thực hiện phải có văn bản gửi Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án. b) Trên cơ sở đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng 1. Hợp đồng thực hiện đề án a) Đối với đề án khuyến công cấp huyện Sau khi có kết quả phê duyệt danh mục, kinh phí khuyến công của UBND cấp huyện. UBND cấp huyện giao cho Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tiến hành ký kết hợp đồng với đơn vị thực hiện. b) Đối với đề án khuyến công cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh Đối với các đề án hỗ trợ: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp được tạm ứng theo tiến độ, khối lượng công việc theo hợp đồng: 1. Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án a) Đối với các đề án hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành và theo phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V LẬP, PHÂN BỔ, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Lập, chấp hành và quyết toán Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Lập và phân bổ dự toán 1. Đối với kinh phí khuyến công địa phương thuộc ngân sách cấp huyện a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được UBND cấp huyện phê duyệt và mức chi hỗ trợ quy định tại Điều 9 Quy định này, Phòng Kinh tế/Kinh tế -Hạ tầng lập dự toán kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chấp hành dự toán 1. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán các khoản chi cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo quy định tại Thông tư số 161/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công, có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công vào loại 280 khoản 309 "hoạt động khuyến công", theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Đối với các đề án, nhiệm vụ khuyến công do đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân lập đề án, dự toán, xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương hàng năm. Tổ chức, hướng dẫn triển khai thực hiện kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương được phê duyệt và thanh quyết toán kinh phí khuyến công địa phương. 2. Tổ chức thực hiện đấu thầu (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hằng năm, căn cứ dự toán kinh phí khuyến công tỉnh An Giang của Sở Công Thương. Sở Tài chính cân đối ngân sách, thẩm định và tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Khoa học và công nghệ Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định, đánh giá dây chuyền công nghệ của các cơ sở CNNT đăng ký thực hiện đề án theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hằng năm, cân đối ngân sách cấp huyện, bố trí kinh phí để thực hiện các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP, Thông Tư số 46/2012/TT-BCT, Thông tư số 20/2017/TT-BCT và thực hiện hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân các nội dung, mức chi quy định tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các cơ sở CNNT thực hiện đề án khuyến công 1. Lập hồ sơ đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án khuyến công theo quy định. Đảm bảo và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực và đầy đủ các thông tin trong hồ sơ, tài liệu đã cung cấp cho cơ quan quản lý trong xây dựng kế hoạch, tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương, Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan phải bảo đảm thực hiện đúng Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định./. TM....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Phòng Kinh tế/Kinh tế- Hạ tầng (nếu có).

Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Phòng Kinh tế/Kinh tế- Hạ tầng (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương Chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.