Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh : 1. Bổ sung điểm đ Khoản 1 Điều 7 như sau: “đ) C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban h...
  • 1. Bổ sung điểm đ Khoản 1 Điều 7 như sau:
  • “đ) Cấp phát Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo thông báo của Sở Tài chính.”.
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung điểm đ Khoản 1 Điều 7 như sau:
  • “đ) Cấp phát Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo thông báo của Sở Tài chính.”.
  • 2. Bổ sung điểm e Khoản 5 Điều 7 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban h... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh A...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 7 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...