Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 28
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế: 1. Quyết định số 3333/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bản Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên địa bàn tỉnh An Giang; 2. Quyết định số 19/2009/QĐ-U...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế:
  • Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư (giai đoạn II) thuộc Chương trình xây...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử... Right: 1. Quyết định số 3333/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bản Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên đị...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế: 1. Quyết định số 3333/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bản Quy định qu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (sau đây gọi chung là cụm, tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và nguồn vốn đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt để triển khai các Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm, tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm:
  • Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm, tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) xét duyệt cho mua nề...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm, tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) xét duyệt cho mua nề...
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân mua nền nhà giá linh hoạt hoặc sang nhượng nền nhà và nhà ở hợp pháp trên cụm, tuyến dân cư.
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đối tượng ưu tiên: Là hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền cơ bản theo quy định của Chương trình cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ. 2. Nền cơ bản: Là nền dành để xét duyệt, bố trí cho đối tượng ưu tiên và được bán cho đối tượng ưu tiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ SAU ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm, tuyến dân cư 1. Nhà ở cho các đối tượng ưu tiên được xét duyệt mua nền cơ bản trên cụm, tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau: a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ; b) Niên hạn sử dụng của nhà ở phải từ 20 năm trở lên; đảm bảo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về bố trí các điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh: Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, đề xuất điều chỉnh quy hoạch để bố trí các điểm hoạt động, sản xuất kinh doanh phù hợp với tập quán sinh hoạt, việc đi lại, làm ăn sinh sống của người dân nhằm tạo việc làm cho người dân sinh sống trên cụm, tuyến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý về c ấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, nhưng khi thực hiện xây dựng nhà ở phải thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quản lý đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm-tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Uỷ ban nhân dân cấp huyện xét d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý về c ấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, nhưng khi thực hiện xây dựng nhà ở phải thông báo cho Ủy ban nhân dân xã...
  • Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện đúng theo trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm-tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Uỷ ban nhân dân cấp huyện xét duyệt cho mua nền nhà và nhà ở trả chậm;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý về c ấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, nhưng khi thực hiện xây dựng nhà ở phải thông báo cho Ủy ban nhân dân xã...
  • Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện đúng theo trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Mỗi cụm, tuyến dân cư phải xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đảm bảo phục vụ nhu cầu tối thiểu cho sinh hoạt cộng đồng dân cư. Việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đều phải theo đúng quy hoạch tổng mặt bằng và đúng thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công trình hạ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng xã hội 1. Công trình hạ tầng xã hội trên cụm, tuyến dân cư được xác định trong quy hoạch tổng mặt bằng được cấp thẩm quyền phê duyệt, được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách, vốn lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu hoặc các nguồn vốn khác, bao gồm: a) Công trình y tế: Trạm y tế; b) Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm, tuyến dân cư 1. Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm, tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tuân thủ quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh. Tuỳ tình hình thực tế, mỗi cụm, tuyến dân cư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHÀ Ở, ĐẤT Ở CỦA ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nhà ở, đất ở của đối tượng ưu tiên 1. Hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền nhà trả chậm khi xây dựng nhà ở phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở (lần đầu) được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và khi khởi công xây dựng nhà ở (lần đầu) phải thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, chỉ thông báo UBND cấp xã quản lý địa bàn có cụm-tuyến dân cư. Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện quy trình xin cấp gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý nhà ở, đất ở của đối tượng ưu tiên
  • Hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền nhà trả chậm khi xây dựng nhà ở phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở (lần đầu) được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định nà...
  • 2. Nhà ở đã được xây dựng lần đầu trên cụm, tuyến dân cư khi có nhu cầu nâng cấp, mở rộng phải đảm bảo các điều kiện:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, chỉ thông báo UBND cấp xã quản lý địa bàn có cụm-tuyến dân cư.
  • 2. Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Quy định này, khi xây dựng nhà ở hoặc công trình xây dựng phải thực hiện quy trình xin cấp giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý nhà ở, đất ở của đối tượng ưu tiên
  • Hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền nhà trả chậm khi xây dựng nhà ở phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở (lần đầu) được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định nà...
  • 2. Nhà ở đã được xây dựng lần đầu trên cụm, tuyến dân cư khi có nhu cầu nâng cấp, mở rộng phải đảm bảo các điều kiện:
Rewritten clauses
  • Left: b) Trong trường hợp có nhu cầu phá dỡ nhà đã xây dựng lần đầu để cải tạo nâng cấp mở rộng hoặc xây dựng mới phải thực hiện quy trình xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành. Right: Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện quy trình xin cấp giấy phép xây dựng;
Target excerpt

Điều 4. Cấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, chỉ thông báo UBND cấp xã quản lý địa bà...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên cụm, tuyến dân cư của đối tượng ưu tiên Đối tượng mua nền cơ bản quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này: 1. Sau thời hạn 10 (mười) năm, hộ gia đình, cá nhân đã trả hết nợ mua nền nhà và nợ vay xây dựng nhà ở thì được cấp Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHÀ Ở, ĐẤT Ở CỦA ĐỐI TƯỢNG NỀN LINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý nhà ở, đất ở trong khu vực nền giá linh hoạt 1. Đối tượng mua nền linh hoạt quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này sau khi thực hiện hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày mua nền nhà và hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÁT TRIỂN CỤM, TUYẾN DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nâng cấp, mở rộng cụm, tuyến dân cư 1. Các ngành, các cấp rà soát, cập nhật cụm, tuyến dân cư vào quy hoạch xây dựng cấp xã trên địa bàn; gắn cụm, tuyến dân cư vào Chương trình an sinh xã hội khác để huy động nguồn lực nâng cấp, mở rộng và phát triển các cụm, tuyến dân cư. 2. Nhà nước có chính sách ưu đãi, khuyến khích các thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt, tổ chức lập, ban hành và phổ biến Quy chế mẫu về quản lý xây dựng, sử dụng cụm, tuyến dân cư trên địa bàn. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý xây dựng, sử dụng các cụm, tuyến dân cư theo Quy định này và hướng dẫn Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1. Chủ trì phối hợp các ngành liên quan kiểm tra thường xuyên về quản lý chất lượng công trình xây dựng cụm, tuyến dân cư; nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền xử lý các trường hợp khiếu nại và các vấn đề phát sinh khác (nếu có) liên quan đến cụm, tuyến dân cư. 2. Tổ chức theo dõi, đốn đốc các ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tốt việc quản lý thu hồi nợ vay mua nền nhà. 2. Hướng dẫn, đôn đốc tiến độ quyết toán công trình hoàn thành đảm bảo đúng thời gian theo quy định của pháp luật. 3. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thu, nộp số tiền thu được t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm-tuyến dân cư 1. Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm-tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tuân thủ quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Hướng dẫn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tốt việc quản lý thu hồi nợ vay mua nền nhà.
  • 2. Hướng dẫn, đôn đốc tiến độ quyết toán công trình hoàn thành đảm bảo đúng thời gian theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm-tuyến dân cư
  • Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm-tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tuân thủ quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉ...
  • Tuỳ tình hình thực tế, mỗi cụm, tuyến dân cư có thể được bố trí một nền nhà với diện tích phù hợp để xây dựng văn phòng làm việc của khóm - ấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Hướng dẫn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tốt việc quản lý thu hồi nợ vay mua nền nhà.
  • 2. Hướng dẫn, đôn đốc tiến độ quyết toán công trình hoàn thành đảm bảo đúng thời gian theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 10. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm-tuyến dân cư 1. Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm-tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tu...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối, bố trí vốn để thực hiện đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xã hội trên cụm, tuyến dân cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý về vệ sinh môi trường trong cụm, tuyến dân cư; tổ chức quan trắc, đánh giá môi trường trên cụm, tuyến dân cư để có giải pháp xử lý kịp thời về ô nhiễm môi trường (nếu có). 2. Chỉ đạo Văn phòng Đăng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nâng cấp, mở rộng cụm-tuyến dân cư 1. Các ngành, các cấp rà soát, cập nhật cụm-tuyến dân cư vào quy hoạch xây dựng cấp xã trên địa bàn; gắn cụm-tuyến dân cư vào Chương trình an sinh xã hội khác khác để huy động nguồn lực nâng cấp, mở rộng và phát triển các cụm-tuyến dân cư. 2. Nhà nước có chính sách ưu đãi, khuyến khích các th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý về vệ sinh môi trường trong cụm, tuyến dân cư
  • tổ chức quan trắc, đánh giá môi trường trên cụm, tuyến dân cư để có giải pháp xử lý kịp thời về ô nhiễm môi trường (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nâng cấp, mở rộng cụm-tuyến dân cư
  • 1. Các ngành, các cấp rà soát, cập nhật cụm-tuyến dân cư vào quy hoạch xây dựng cấp xã trên địa bàn
  • gắn cụm-tuyến dân cư vào Chương trình an sinh xã hội khác khác để huy động nguồn lực nâng cấp, mở rộng và phát triển các cụm-tuyến dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý về vệ sinh môi trường trong cụm, tuyến dân cư
  • tổ chức quan trắc, đánh giá môi trường trên cụm, tuyến dân cư để có giải pháp xử lý kịp thời về ô nhiễm môi trường (nếu có).
Target excerpt

Điều 11. Nâng cấp, mở rộng cụm-tuyến dân cư 1. Các ngành, các cấp rà soát, cập nhật cụm-tuyến dân cư vào quy hoạch xây dựng cấp xã trên địa bàn; gắn cụm-tuyến dân cư vào Chương trình an sinh xã hội khác khác để huy độ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý các hoạt động văn hóa, xây dựng đời sống văn minh và các thiết chế văn hóa cơ sở trên từng cụm, tuyến dân cư. 2. Lồng ghép các nguồn vốn chương trình mục tiêu của ngành tiếp tục đầu tư hoàn chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và xã hội 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện tốt công tác hướng nghiệp, đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho các hộ dân sống trên cụm, tuyến dân cư. 2. Phối hợp với các ngành chức năng nghiên cứu, phổ biến mô hình sản xuất và có chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội 1. Tiếp nhận nguồn vốn vay và lập kế hoạch cho vay phù hợp với tiến độ dân vào ở, tổ chức theo dõi nợ và thu hồi nợ vay. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc cho vay với thủ tục đơn giản, phù hợp quy định của Chương trình. 3. Thực hiện xem xét xóa nợ cho các hộ gia đình t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi chung là cụm-tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và nguồn vốn đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt để triển khai các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội
  • 1. Tiếp nhận nguồn vốn vay và lập kế hoạch cho vay phù hợp với tiến độ dân vào ở, tổ chức theo dõi nợ và thu hồi nợ vay.
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc cho vay với thủ tục đơn giản, phù hợp quy định của Chương trình.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này được áp dụng đối với cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi chung là cụm-tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và n...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội
  • 1. Tiếp nhận nguồn vốn vay và lập kế hoạch cho vay phù hợp với tiến độ dân vào ở, tổ chức theo dõi nợ và thu hồi nợ vay.
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc cho vay với thủ tục đơn giản, phù hợp quy định của Chương trình.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi chung là cụm-tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh m...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thu hồi nợ vay mua nền trả chậm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Điện lực An Giang và Công ty cổ phần Điện nước An Giang Tổ chức quản lý, duy tu sửa chữa, vận hành việc cung cấp điện và cung cấp nước sinh hoạt cho từng cụm tuyến dân cư do đơn vị đầu tư hoặc được bàn giao quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã,...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm-tuyến dân cư 1. Nhà ở cho các đối tượng trên cụm-tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau: a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ; b) Niên hạn sử dụng của nhà ở phải từ 20 năm trở lên; vật liệu sử dụng cho khung nhà phải là loại vật l...
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM-TUYẾN DÂN CƯ
Điều 5. Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên cụm-tuyến dân cư 1. Đối tượng mua nền giá cơ bản đối tượng ưu tiên quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này: Sau thời hạn 10 (mười) năm, hộ gia đình, cá nhân đã trả hết nợ mua nền nhà và nợ vay xây dựng nhà ở thì được cấp Giấy chứng...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà ở, đất ở của đối tượng ưu tiên 1. Hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền nhà trả chậm khi xây dựng nhà ở phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở (lần đầu) được quy định tại Điều 3 Quy định này; 2. Nhà ở đã được xây dựng lần đầu trên cụm-tuyến dân cư khi có nhu cầu nâng cấp, mở rộng ph...
Điều 7. Điều 7. Quản lý nhà ở, đất ở trong khu vực nền giá linh hoạt 1. Không quá 12 (mười hai) tháng kể từ ngày mua nền nhà và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính, tổ chức, cá nhân mua nền trong cụm-tuyến dân cư thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này phải tiến hành xây dựng nhà ở (hoặc công trình xây dựng). Việc xây dựng phải tuân thủ q...