Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
40/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
98/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Là...
- Left: Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Là... Right: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau: “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi t...
- 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
- “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi mới khi đạt các tiêu chí sau:”
- 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
- “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi mới khi đạt các tiêu chí sau:”
- 2. Điểm b Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
- Left: Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi t... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai”.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai”.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3; khoản 4 Điều 5; điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Thay cụm từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Giao th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, huyện, thành phố, tổ chức và đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện có vấn đề mới phát sinh, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3
- khoản 4 Điều 5
- điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng x...
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, huyện, thành phố, tổ chức và đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện có vấn đề mới phát sinh, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
- 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3
- khoản 4 Điều 5
- điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng x...
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, huyện, thành phố, tổ chức và đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2019./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections