Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau: “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điể...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi t...
  • 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi mới khi đạt các tiêu chí sau:”
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyề...
  • 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt thuộc đô thị loại đặc biệt thì không vượt quá phạm vi 03 tỉnh, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi t...
  • 1. Tiêu đề Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • “2. Các đơn vị vận tải taxi được cấp phù hiệu cho xe taxi mới khi đạt các tiêu chí sau:”
Rewritten clauses
  • Left: c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các chính sách phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi theo quy định của pháp luật. Right: công bố tuyến, giá vé (đối với xe buýt có trợ giá) và các chính sách ưu đãi của Nhà nước về khuyến khích phát triển vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn
Target excerpt

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3; khoản 4 Điều 5; điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Thay cụm từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Giao th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3
  • khoản 4 Điều 5
  • điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng x...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
  • 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mứ...
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3
  • khoản 4 Điều 5
  • điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng x...
Target excerpt

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2019./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Điều 4. Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải...
Điều 6. Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe. 3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi...
Điều 7. Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính h...
Điều 8. Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh du lịch hoặc lữ hành. 2. Khi thực hiện vận tải khách...
Điều 9. Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền gắn trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe đề chữ “TAXI TẢI”, số điện thoạ...