Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 132

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy chế cho vay Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy chế cho vay Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan
  • Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
  • Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các Sở ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài
  • 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
  • 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế, nếu tập quán đó không trái với pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguồn vốn của Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp (sau đây gọi là Quỹ Hỗ trợ HTX) được hình thành từ ngân sách Nhà nước và các nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; và được dùng để cho vay hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp trong tỉnh nhằm đáp ứng một phần nhu cầu vốn của các hợp tác xã n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện và thời hạn vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác để có điều kiện phát triển sản xuất, kinh doanh. 2. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện và thời hạn vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác để có điều kiện phát triển sản xuất, kinh doanh.
  • 2. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và thời hạn vay tiền đối với học sinh nghèo để có điều kiện học tập.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguồn vốn của Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã nông nghiệp (sau đây gọi là Quỹ Hỗ trợ HTX) được hình thành từ ngân sách Nhà nước và các nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân tron...
  • và được dùng để cho vay hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp trong tỉnh nhằm đáp ứng một phần nhu cầu vốn của các hợp tác xã nông nghiệp và thực hiện chiến lược phát triển nông thôn của tỉnh đến năm 2...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quỹ Hỗ trợ HTX được đặt tại Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo quy chế này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm có: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác. 2. Theo nhu cầu cần thiết cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, Nhà nước cho phép thành lập tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng phi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng
  • 1. Các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm có: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác.
  • 2. Theo nhu cầu cần thiết cho sự phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quỹ Hỗ trợ HTX được đặt tại Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh An Giang có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHO VAY CỦA QUỸ HỖ TRỢ HTX

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHO VAY CỦA QUỸ HỖ TRỢ HTX
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được vay vốn là các hợp tác xã nông nghiệp hoạt động theo Luật Hợp tác xã.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có thể được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này. 2. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
  • 1. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có thể được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này.
  • 2. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng phải tuân theo các quy định của Luật này có liên quan đến các hoạt động ngân hàng được phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được vay vốn là các hợp tác xã nông nghiệp hoạt động theo Luật Hợp tác xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng vay vốn nêu tại Điều 3 được xem xét cho vay khi có đủ các điều kiện sau: 1. Phải có phương án hoặc dự án sản xuất kinh doanh (gọi chung là dự án) khả thi, hiệu quả và có khả năng hoàn trả vốn và lãi vay (nếu có). 2. Có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định, có lãi từ 3 năm liền trở lên tính đến thời điểm đề nghị vay v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng 1. Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm an toàn hệ thống các tổ chức tín dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
  • Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách...
  • 2. Đầu tư vốn và các nguồn lực khác để phát triển các tổ chức tín dụng nhà nước, tạo điều kiện cho các tổ chức này giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trên thị trường tiền tệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng vay vốn nêu tại Điều 3 được xem xét cho vay khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Phải có phương án hoặc dự án sản xuất kinh doanh (gọi chung là dự án) khả thi, hiệu quả và có khả năng hoàn trả vốn và lãi vay (nếu có).
  • 2. Có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định, có lãi từ 3 năm liền trở lên tính đến thời điểm đề nghị vay vốn và không có nợ quá hạn tại các tổ chức tín dụng khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và dịch vụ nông nghiệp nhằm mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi. 3. Các trường hợp khác theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách tín dụng Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước; mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo; giữ vững định hướng xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách tín dụng
  • Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước
  • mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau
  • 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và dịch vụ nông nghiệp nhằm mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh.
  • 2. Mua nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Đối tượng vay vốn của Quỹ Hỗ trợ HTX phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích được quy định tại Điều 5. 2. Hoàn trả nợ gốc và lãi vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. Trong trường hợp bên vay không trả được nợ gốc và lãi vay thì được giải quyết theo quy định của pháp luật v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh có hiệu quả, giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, góp phần phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước
  • Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh do...
  • xã hội của đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
  • Đối tượng vay vốn của Quỹ Hỗ trợ HTX phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích được quy định tại Điều 5.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức vốn vay tối đa là 70% vốn đầu tư của dự án và không quá 300 triệu đồng/dự án. 2. Thời hạn vay vốn tùy thuộc vào chu kỳ sản xuất kinh doanh và tính chất của từng dự án nhưng tối đa không quá 3 năm. 3. Lãi suất cho vay được áp dụng theo lãi suất cho vay ưu đãi tín dụng Nhà nước do Chín...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác Nhà nước có chính sách tín dụng tạo điều kiện về vốn, điều kiện vay nhằm hỗ trợ cho hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác đổi mới và phát triển; bảo đảm kinh tế nhà nước cùng với kinh tế hợp tác trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác
  • Nhà nước có chính sách tín dụng tạo điều kiện về vốn, điều kiện vay nhằm hỗ trợ cho hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác đổi mới và phát triển
  • bảo đảm kinh tế nhà nước cùng với kinh tế hợp tác trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay
  • 1. Mức vốn vay tối đa là 70% vốn đầu tư của dự án và không quá 300 triệu đồng/dự án.
  • 2. Thời hạn vay vốn tùy thuộc vào chu kỳ sản xuất kinh doanh và tính chất của từng dự án nhưng tối đa không quá 3 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 3 và hội đủ các điều kiện tại Điều 4 khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thẩm định dự án và quyết định cho vay: Sở Nông nghiệp v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân nhằm góp phần xây dựng cơ sở vật chất, kết cấu hạ tầng, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nông nghiệp, phát triển sản xuất hàng ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân
  • Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân nhằm góp phần xây dựng cơ sở vật chất, kết cấu hạ tầng, thúc đẩy chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay
  • 1. Xây dựng dự án:
  • Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 3 và hội đủ các điều kiện tại Điều 4 khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trả nợ gốc và lãi 1. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh xây dựng kế hoạch thu nợ gốc, lãi và tiến hành thu nợ khi đến hạn. Trước khi đến hạn 30 ngày, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh gởi thông báo nợ đến hạn đến đối tượng vay để chủ động trong việc trả nợ. Việc thu nợ đến hạn phải đảm bảo thu đầy đủ, chính xác và kịp thời...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn, mở rộng đầu tư phát triển kinh tế hàng hoá, giao lưu kinh tế miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và vùng có điều kiện kinh tế - xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
  • Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn, mở rộng đầu tư phát triển kinh tế hàng hoá, giao lưu kinh tế miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và vùng có đi...
  • xã hội khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trả nợ gốc và lãi
  • Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh xây dựng kế hoạch thu nợ gốc, lãi và tiến hành thu nợ khi đến hạn.
  • Trước khi đến hạn 30 ngày, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh gởi thông báo nợ đến hạn đến đối tượng vay để chủ động trong việc trả nợ.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng tín dụng Sau khi có quyết định cho vay, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh thỏa thuận với đối tượng vay về phương thức cho vay phù hợp với nhu cầu sử dụng vốn và ký kết hợp đồng tín dụng. Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụng vốn vay, phương thức cho vay, số vốn vay, lãi suất, thời hạ...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng 1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp. 2. Khi giải thể theo điều 99 của Luật này, tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước. 3. Mọi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
  • 2. Khi giải thể theo điều 99 của Luật này, tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước.
  • 3. Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do tổ chức tín dụng bị thanh lý chịu.
Removed / left-side focus
  • Sau khi có quyết định cho vay, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh thỏa thuận với đối tượng vay về phương thức cho vay phù hợp với nhu cầu sử dụng vốn và ký kết hợp đồng tín dụng.
  • Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụng vốn vay, phương thức cho vay, số vốn vay, lãi suất, thời hạn cho vay, hình thức bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm, phương thức t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hợp đồng tín dụng Right: Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra vốn vay Trong quá trình cho vay, định kỳ hoặc đột xuất, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Liên minh Hợp tác xã tỉnh kiểm tra việc sử dụng vốn vay. Nếu kiểm tra phát hiện bên vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích hoặc có dấu hiệu vi phạm hợp đồng tín dụng thì bá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý, có chính sách mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá; khuyến khích việc huy động các nguồn vốn tín dụng từ nước ngoài đầu tư vào công cuộc phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng
  • Nhà nước thống nhất quản lý, có chính sách mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá
  • khuyến khích việc huy động các nguồn vốn tín dụng từ nước ngoài đầu tư vào công cuộc phát triển kinh tế ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra vốn vay
  • Trong quá trình cho vay, định kỳ hoặc đột xuất, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Liên minh Hợp tác xã tỉnh kiểm tra việc sử dụng vốn vay.
  • Nếu kiểm tra phát hiện bên vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích hoặc có dấu hiệu vi phạm hợp đồng tín dụng thì báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thu hồi nợ trước thời hạn.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng vay vốn có trách nhiệm 1. Sử dụng tiền vay đúng mục đích, trả vốn gốc và lãi theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và các cam kết khác. 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực những thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn cho các cơ quan chức năng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã c...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng Các tổ chức tín dụng được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
Removed / left-side focus
  • 1. Sử dụng tiền vay đúng mục đích, trả vốn gốc và lãi theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và các cam kết khác.
  • 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực những thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn cho các cơ quan chức năng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
  • 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, khi không thực hiện đúng các thỏa thuận về việc trả nợ vay và thực hiện các nghĩa vụ về đảm bảo nợ vay đã cam kết trong hợp đồng tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Đối tượng vay vốn có trách nhiệm Right: Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh hướng dẫn việc xây dựng dự án, quy định hồ sơ vay vốn, quy định rõ nhiệm vụ, thời hạn các cơ quan thẩm định và trả lời đối tượng vay vốn. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết đị...

Open section

Điều 103.

Điều 103. Trao đổi thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng Tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước các thông tin liên quan đến việc cấp tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động ngân hàng của những khách hàng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 103. Trao đổi thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng
  • Tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước các thông tin liên quan đến việc cấp tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh hướng dẫn việc xây dựng dự án, quy định hồ sơ vay vốn, quy định rõ nhiệm vụ, thời hạn các cơ quan thẩm định v...
  • Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh 1. Tham gia thẩm định dự án và thực hiện giải ngân dự án, thu hồi nợ; hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phiền hà cho người vay. Thực hiện việc kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của đối tượng vay vốn. 2. Hướng dẫn và tổ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền hoạt động Ngân hàng Mọi tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động thì được thực hiện một phần hoặc toàn bộ hoạt động ngân hàng tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền hoạt động Ngân hàng
  • Mọi tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động thì được thực hiện một phần hoặc toàn bộ hoạt động ngân hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh
  • 1. Tham gia thẩm định dự án và thực hiện giải ngân dự án, thu hồi nợ
  • hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phiền hà cho người vay. Thực hiện việc kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của đối tượng vay...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Liên minh Hợp tác xã tỉnh 1. Lựa chọn, xem xét, đánh giá tính hiệu quả của dự án vay vốn để làm cơ sở và phối hợp với các cơ quan chức năng thẩm định. 2. Tổ chức thực hiện theo Quy chế này. Tham gia kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của các đối tượng vay vốn. 3. Hướng dẫn các hợp tác xã xây dựng dự án vay vốn theo quy định.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền tự chủ kinh doanh Các tổ chức tín dụng có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ kinh doanh của các tổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, góp vốn, cung ứng các dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình.
  • Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ kinh doanh của các tổ chức tín dụng.
  • Tổ chức tín dụng có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, góp vốn, cung ứng các dịch vụ ngân hàng, nếu thấy không đủ điều kiện, không có hiệu quả, không phù hợp với pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Lựa chọn, xem xét, đánh giá tính hiệu quả của dự án vay vốn để làm cơ sở và phối hợp với các cơ quan chức năng thẩm định.
  • 2. Tổ chức thực hiện theo Quy chế này. Tham gia kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của các đối tượng vay vốn.
  • 3. Hướng dẫn các hợp tác xã xây dựng dự án vay vốn theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Right: Điều 15. Quyền tự chủ kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sở Tài chính 1. Thực hiện kiểm tra việc cho vay Quỹ Hỗ trợ HTX đúng đối tượng và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý lãi thu được từ việc cho vay Quỹ Hỗ trợ HTX và chi phí phục vụ việc giải ngân và thu hồi vốn của Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh. 3. Tổ chức thẩm tra...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng 1. Các tổ chức hoạt động ngân hàng được hợp tác và cạnh tranh hợp pháp. 2. Nghiêm cấm các hành vi cạnh tranh bất hợp pháp, gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và lợi ích hợp pháp của các bên. 3. Hành vi cạnh tranh bất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
  • 1. Các tổ chức hoạt động ngân hàng được hợp tác và cạnh tranh hợp pháp.
  • 2. Nghiêm cấm các hành vi cạnh tranh bất hợp pháp, gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và lợi ích hợp pháp của các bên.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sở Tài chính
  • 1. Thực hiện kiểm tra việc cho vay Quỹ Hỗ trợ HTX đúng đối tượng và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
  • 2. Báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý lãi thu được từ việc cho vay Quỹ Hỗ trợ HTX và chi phí phục vụ việc giải ngân và thu hồi vốn của Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển tỉnh.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền Tổ chức tín dụng có trách nhiệm: 1. Tham gia tổ chức bảo toàn hoặc bảo hiểm tiền gửi; mức bảo toàn hoặc bảo hiểm do Chính phủ quy định; 2. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền theo yêu cầu; bảo đảm trả đầy đủ, đúng hạn gốc và lãi của mọi khoản tiền gửi; 3. Bảo đảm bí mật số dư tiền g...
Điều 18. Điều 18. Thời gian giao dịch Tổ chức tín dụng phải công bố thời gian giao dịch và không được tự ý ngừng giao dịch vào thời gian đã công bố. Trong trường hợp ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng phải niêm yết tại nơi giao dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời điểm ngừng giao dịch.
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm đối với các khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp. 1. Tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng không được che giấu, thực hiện bất kỳ dịch vụ nào liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp. 2. Trong trường hợp phát hiện các khoản tiền có dấu hiệu bất hợp pháp, tổ chức tín d...
Điều 20. Điều 20. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật để hoạt động kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ngân hàng với nội dung nhận tiền gửi và sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ th...
MỤC 1 MỤC 1 CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
Điều 21. Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng Nhà nước là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho tổ chức tín dụng và cấp giấy phép hoạt động ngân hàng cho các tổ chức khác theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật.
Điều 22. Điều 22. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động 1. Các điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng đối với tổ chức tín dụng gồm có: a) Có nhu cầu hoạt động ngân hàng trên địa bàn xin hoạt động; b) Có vốn quy định tại Điều 83 của Luật này; c) Thành viên sáng lập là tổ chức, cá nhân có uy tín và năng...
Điều 23. Điều 23. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng gồm có: a) Đơn xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động; b) Dự thảo điều lệ; c) Phương án hoạt động 3 năm đầu, trong đó nêu rõ hiệu quả và lợi ích kinh tế của hoạt động ngân hàng; d) Danh sách, lý lịch, các...