Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm: - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang. - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Quyết định 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 về xử lý hành vi vi phạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm:
  • - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang.
  • - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./. Nơi nhận: - Sở ban ngành và đoàn thể cấp tỉnh - UBND cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./.
  • - Sở ban ngành và

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ trong nông nghiệp, nông thôn này được áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Ngoài các chính sách hỗ trợ theo quy định này, các đối tượng sản xuất còn được hưởng các chính sách hỗ trợ khác theo quy định của pháp l...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao: Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao được hiểu là trồng trọt (chủ yếu là rau, hoa, cây ăn quả,...) trong nhà kính, nhà lưới và có ứng dụng ít nhất một trong các quy trình công nghệ tiên tiến, hiện đại như điều hòa nhiệt độ, tưới (nhỏ giọt, phun mưa),...; nuôi trồng thủy...
Chương 2 Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình trong hàng rào a) Dự án đầu tư cơ sở sản xuất nông nghiệp công nghệ cao có quy mô từ 500 m 2 trở lên (đối với trồng trọt); ­ 2.000 m 2 (đối với nuôi trồng thủy sản); được hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 500 triệu đồng/cơ sở để đầu tư xây dựng nhà lưới, nh...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ sản xuất 1. Dự án chuyển đổi đất lúa thiếu nước, hiệu quả thấp sang trồng các cây khác phù hợp, hiệu quả hơn được hỗ trợ 50% kinh phí mua giống và 30% kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật theo quy trình (nếu trồng cây dài ngày phân bón, thuốc bảo vệ thực vật chỉ hỗ trợ năm đầu). Quy mô vùng chuyển đổi tối thiểu 0...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ thực hiện các mô hình, dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Được hỗ trợ mua giống cây trồng, vật nuôi, ong mật, thủy sản (sau đây gọi chung là giống) với m...