Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình vận hành hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy trình vận hành hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ
Removed / left-side focus
  • V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm: - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang. - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Quyết định 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 về xử lý hành vi vi phạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy trình vận hành hệ thống công trìnhthủy lợi sông Nhuệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy trình vận hành hệ thống công trìnhthủy lợi sông Nhuệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm:
  • - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang.
  • - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./. Nơi nhận: - Sở ban ngành và đoàn thể cấp tỉnh - UBND cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những Quy trình vận hành trướcđây trái với Quy trình này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những Quy trình vận hành trướcđây trái với Quy trình này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./.
  • - Sở ban ngành và

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý nước và công trình thủy lợi, cáccục, vụ liên quan; Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi sông Nhuệ; Uỷban nhân dân các cấp trong hệ thống, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tây, Hà Nam, thành phốHà Nội; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ là hệ thống liên tỉnh Hà Nội, Hà Tây, HàNam, có nhiệm vụ: 1.Tưới cho 81.148 ha canh tác, tiêu cho 107.530 ha lưu vực. 2.Phòng chống lũ sông Hồng, sông Đáy. 3.Giao thông thủy và đảm bảo nhu cầu dùng nước khác. Quytrình này điều chỉnh việc quản lý vận hành khai thác và sử dụng các công trình...
Điều 2. Điều 2. Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý vận hành khai thác và bảo vệ hệ thống côngtrình thủy lợi sông Nhuệ phải tuân thủ Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường,Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quy định liên quankhác.
Điều 3. Điều 3. Việcvận hành các công trình được thực hiện thống nhất trong toàn hệ thống và khôngchia cắt theo địa giới hành chính.
Điều 4. Điều 4. Công ty Khai thác công trình thủy lợi sông Nhuệ được chủ động vận hành các côngtrình tưới, tiêu nước trên trục chính sông Nhuệ và các sông nhánh La Khê, VânĐình, Duy Tiên theo đúng các chỉ tiêu thiết kế. Trường hợp ngoài thiết kế, Côngty Khai thác công trình thủy lợi sông Nhuệ đề xuất phương án vận hành trình Bộ Nông nghiệp và...
Điều 5. Điều 5. Mọi tổ chức, cá nhân có liên quan và được hưởng lợi từ hệ thống công trình thủylợi sông Nhuệ đều phải thực hiện Quy trình này.
Chương II Chương II VẬN HÀNH HỆ THỐNG TRONG VỤ ĐÔNG, XUÂN