Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển Công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển
  • Công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 287/QĐ-UB-TC ngày 25 tháng 3 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh An Giang; Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung chức năng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 287/QĐ-UB-TC ngày 25 tháng 3 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự...
  • Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung chức năng cho Ban quản lý dự án án đầu tư và xây dựng tỉnh An Giang và thay thế các quy định về chức năng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Website Chính phủ; - Bộ Công thương, Bộ Tài chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Báo, Đài PTTH An Giang;
  • - Trung tâm Công báo tỉnh;
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Xây dựng, Bộ Nội vụ (để b/c);
  • - Website Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các t...
  • Left: - Cục Kiểm tra VB QPPL; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
  • Left: - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND; Right: - TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;

Only in the right document

Chương l Chương l QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo từng giai đoạn (sau đây gọi tắt là Chương trình); Quy định nội dung và Mức hỗ trợ tối đa từ kinh phí thực hiện Chương trình. 2. Quy chế này áp dụng đối với...
Điều 2. Điều 2. Đơn vị chủ trì 1. Đơn vị chủ trì là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí từ nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn khác để triển khai thực hiện các đề án và quyết toán kinh phí theo quy đ...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện đối với đơn vị chủ trì Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các Điều kiện sau: 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình. 2. Có khả năng huy động các nguồn lực để tổ chức thực hiện các đề án th...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hàng năm để thực hiện Chương trình theo quy định của Luật ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được giao trong ngân sách hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh, do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và bố trí thực hiện, đảm bảo những hoạt động công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển của Chương trìn...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Điều 7. Điều 7. Quản lý kinh phí của Chương trình 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện Chương trình tại địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật, trong đó: a) Giao Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, lập dự to...