Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Tỷ lệ phân chia các khoản thu điều tiết thuộc Ngân sách địa phương.
143/1997/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
87-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Tỷ lệ phân chia các khoản thu điều tiết thuộc Ngân sách địa phương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
- Tỷ lệ phân chia các khoản thu điều tiết thuộc Ngân sách địa phương.
Left
Điều 1
Điều 1: Tỷ lệ phân chia các khoản thu dưới đây tính trên địa bàn của Xã, Phường, Thị trấn giữa Ngân sách cấp Tỉnh; Ngân sách cấp Huyện, Thị xã (gọi chung là Ngân sách cấp Huyện); Ngân sách cấp Xã, Phường, Thị trấn (gọi chung là Ngân sách Xã) như sau: 1/- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: - Ngân sách cấp Tỉnh : 50% (năm mươi phần trăm) - Ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm: 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật; 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước: Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế; Tiền thu hồi vốn của Nhà nước tại các cơ sở kinh tế; Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (cả gốc và lãi). 3. Thu từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm:
- 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật;
- 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước:
- Điều 1: Tỷ lệ phân chia các khoản thu dưới đây tính trên địa bàn của Xã, Phường, Thị trấn giữa Ngân sách cấp Tỉnh
- Ngân sách cấp Huyện, Thị xã (gọi chung là Ngân sách cấp Huyện)
- Ngân sách cấp Xã, Phường, Thị trấn (gọi chung là Ngân sách Xã) như sau:
Left
Điều 2
Điều 2: Các khoản thu 100% của từng cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương thực hiện theo quyết định số 142/QĐ-UB ngày 27/01/1997 của UBND tỉnh “Ban hành bản quy định về việc phân định nguồn thu - nhiệm vụ chi của Ngân sách các cấp chính quyền địa phương thuộc tỉnh An Giang”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác; b. Các hoạt động sự nghiệp kinh tế; c. Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội; d. Hoạt động của các cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm:
- 1. Chi thường xuyên về:
- a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác;
- Điều 2: Các khoản thu 100% của từng cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương thực hiện theo quyết định số 142/QĐ-UB ngày 27/01/1997 của UBND tỉnh “Ban hành bản quy định về việc phân định nguồn thu
- nhiệm vụ chi của Ngân sách các cấp chính quyền địa phương thuộc tỉnh An Giang”.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1997 và được ổn định trong 03 năm (từ 1997 đến 1999). Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương). Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm: 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh); 2. Ngân sách cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương).
- Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm:
- 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh);
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1997 và được ổn định trong 03 năm (từ 1997 đến 1999).
- Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện theo đúng tinh thần quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải bảo đảm nguyên tắc: 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế xã hội của Nhà nước; 2. Ngân sách trung ương giữ vai trò chủ đạo, tập trung các nguồn lực cơ bản để bảo đảm thực hiện các mục tiêu trọng yếu trên phạm vi cả nước; 3. Phân định rõ nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp và ổn định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải bảo đảm nguyên tắc:
- 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế xã hội của Nhà nước;
- 2. Ngân sách trung ương giữ vai trò chủ đạo, tập trung các nguồn lực cơ bản để bảo đảm thực hiện các mục tiêu trọng yếu trên phạm vi cả nước;
- Điều 4: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện theo đúng tinh thần quyết định này.
Left
Điều 5
Điều 5: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành hữu quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ (để báo cáo) - TT HĐND tỉnh (để báo cáo) - Các thành viên UBND tỉnh - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh - Như đi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự toán ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương được bố trí khoản dự phòng từ 3% đến 5% tổng số chi để đáp ứng các nhu cầu chi phát sinh đột xuất trong năm ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dự toán ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương được bố trí khoản dự phòng từ 3% đến 5% tổng số chi để đáp ứng các nhu cầu chi phát sinh đột xuất trong năm ngân sách.
- Điều 5: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành hữu quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
- - TT Tỉnh uỷ (để báo cáo)
- - TT HĐND tỉnh (để báo cáo)
Unmatched right-side sections