Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 3

Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo).
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo).
Rewritten clauses
  • Left: Thi hành Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ xã, phường, thị trấn Right: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Target excerpt

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp. 2- Lực lượng Công an: + Xã dưới 10.000 dân: tổng số chung mỗi xã là 10 người (trong đó kể cả chức danh công án đã được x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BỐ TRÍ, SẮP XẾP CHỨC DANH CÁN BỘ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3:- Đối với xã có 19 Cán bộ: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư chi bộ đối với nơi chưa có Đảng ủy (01). - Phó Bí thư Đảng bộ cơ sở (01) - Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng bộ cơ sở không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã) (01). - Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ: Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5:- Đối với xã có 25 Cán bộ bố trí như sau: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư Chi bộ xã (nơi chưa có Đảng Uỷ) (01). - Phó Bí thư Đảng Uỷ hoặc Phó Bí thư Chi bộ xã (01). - Chủ tịch Hội đồng nhân dân nơi Bí thư đảng bộ cơ sở không kiêm Chủ tịch HĐND (01). - Cán bộ giúp việc Đảng Uỷ ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6:- Việc sắp xếp cán bộ xã nói tại điều 3,4,5 chương II Bản quy định này được thực hiện trên tinh thần một người kiêm nhiệm nhiều việc nhằm đảm bảo mọi mặt công tác ở xã đều có người đảm nhận. Số cán bộ thuộc biên chế Nhà nước tăng cường cho xã hưởng mọi chế độ, chính sách hiện hành như cán bộ, công chức Nhà nước; nhưng phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TIÊU CHUẨN TUYỂN CHỌN VÀ QUẢN LÝ BỐN CHỨC DANH CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC TẠI XÃ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7:- Tiêu chuẩn tuyển chọn: Việc tuyển chọn cán bộ thuộc bốn chức danh chuyên môn hưởng sinh hoạt phí theo ngạch, bậc lương nhưng không phải công chức Nhà nước, phải căn cứ theo tiêu chuẩn nghiệp vụ của Bộ Tài chính (đối với cán bộ Tài chính - Kế toán), Bộ Tư pháp (đối với cán bộ Tư pháp - Hộ tịch), Tổng cục Địa chính (đối với cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8:- Quy trình tuyển chọn: - Ủy ban Nhân dân xã làm đề nghị; UBND huyện phê duyệt và có sự thỏa thuận với Trưởng Ban Tổ chức chính quyền Tỉnh. - Sau khi được UBND huyện phê duyệt thì Chủ tịch UBND xã tiến hành ký hợp đồng lao động với từng cán bộ theo từng chức danh chuyên môn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9;- Chế độ công tác và chế độ quản lý cán bộ thuộc bốn chức danh chuyên môn: 1- Cán bộ thuộc bốn chức danh chuyên môn có nhiệm vụ giúp Ủy ban Nhân dân xã thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực chuyên môn được phân công. 2- Việc thay thế cán bộ xã thuộc bốn chức danh chuyên môn chỉ được thực hiện trong các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 10

Điều 10: - Mức sinh hoạt phí và chế độ phụ cấp, trợ cấp: Mức sinh hoạt phí cho cán bộ xã được thực hiện đúng tinh thần quy định tại Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ, và Thông tư liên tịch số 99/1998/TT-LT-TCCP-BTC-BLĐTB và XH ngày 19/5/1998 hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sun...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: - Mức sinh hoạt phí và chế độ phụ cấp, trợ cấp:
  • Mức sinh hoạt phí cho cán bộ xã được thực hiện đúng tinh thần quy định tại Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ, và Thông tư liên tịch số 99/1998/TT-LT-TCCP-BTC-BLĐTB và XH ngày 19...
  • nhằm giải quyết một phần khó khăn về đời sống đối với cán bộ xã, địa phương có thêm khoản trợ cấp tạm thời hàng tháng cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 10: - Mức sinh hoạt phí và chế độ phụ cấp, trợ cấp:
  • Mức sinh hoạt phí cho cán bộ xã được thực hiện đúng tinh thần quy định tại Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ, và Thông tư liên tịch số 99/1998/TT-LT-TCCP-BTC-BLĐTB và XH ngày 19...
  • nhằm giải quyết một phần khó khăn về đời sống đối với cán bộ xã, địa phương có thêm khoản trợ cấp tạm thời hàng tháng cụ thể như sau:
Target excerpt

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, CÔNG TÁC PHÍ, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11:- Cán bộ xã được cử đi đào tạo, bồi dưỡng lý luận, nghiệp vụ được hưởng các quyền lợi theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12:- Cán bộ xã được cơ quan có trách nhiệm cử đi công tác được hưởng chế độ công tác phí theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13:- Cán bộ xã có thành tích trong công tác được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐỐI VỚI CÁN BỘ XÃ KHI NGHỈ VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trợ cấp nghỉ việc: 1- Đối tượng hưởng chế độ trợ cấp nghỉ việc: - Bí thư Đảng Uỷ hoặc Bí thư Chi bộ xã (nơi chưa có Đảng Uỷ) - Phó Bí thư Đảng ủy xã (hoặc phó bí thư chi bộ nơi chưa có Đảng Uỷ), Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (nơi Bí thư Đảng bộ không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã), Chủ tịch UBND xã. - Phó Chủ tịch Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: - Chế độ mai táng phí: Cán bộ xã đang công tác được hưởng sinh hoạt phí và cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/01/1998 khi chết thì người lo mai tháng phí được nhận tiền bằng 08 tháng tiền lương tối thiểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI HOẠT ĐỘNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16:- Hoạt động phí và sinh hoạt phí cho Mặt trận và các đoàn thể: Đối với Phó Chủ tịch Mặt trận, Phó các Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) hưởng trợ cấp trong hoạt động phí từ nguồn mức khoán của ngân sách xã phân bổ cho mỗi đoàn thể. Mức khoán hoạt động phí cho các đoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17:- Chế độ tài trợ cho hoạt động Hội Quần chúng: Đối với Hội Chữ thập đỏ và Hội Y học Dân tộc xã, ngân sách xã tài trợ cho hoạt động cho mỗi Hội bằng 3.000.000 đồng/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII NGUỒN KINH PHÍ VÀ CHẾ ĐỘ CẤP PHÁT, THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18:- Nguồn kinh phí và quản lý các chế độ đối với cán bộ xã. Nguồn kinh phí trả sinh hoạt phí, các khoản phụ cấp, trợ cấp và hoạt động phí, mai táng phí đối với cán bộ xã do ngân sách Nhà nước cân đối vào ngân sách xã để đảm bảo trả kịp thời cho cán bộ xã. Sinh hoạt phí và các khoản phụ cấp, trợ cấp đối với cán bộ xã trên đây được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19:- Bản quy định này thay thế Bản quy định được ban hành tại quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của UBND Tỉnh An Giang và mọi chế độ mới được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20:- Cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm: 1- Hướng dẫn cụ thể việc thực hiện thu bảo hiểm xã hội, quản lý quỹ bảo hiểm xã hội và chi trả trợ cấp cho cán bộ xã. 2- Làm thủ tục, cấp sổ bảo hiểm xã hội cho cán bộ xã tham gia bảo hiểm xã hội và cán bộ đủ điều kiện được hưởng trợ cấp hàng tháng, được hưởng trợ cấp một lần. 3- T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21:- Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc cấp phát, thanh quyết toán và trích đóng BHXH, đồng thời có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh những thiếu sót, sơ hở phát sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: - Ban Tổ chức chính quyền tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sắp xếp cán bộ xã; theo dõi và hướng dẫn, sơ kết, tổng kết tình hình chung mọi mặt, kịp thời báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.