Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí: 1. Đối với chất thải rắn thông thường: a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng. b) Trường học: 130 đồng/học sinh/tháng. c) Cơ sở lưu trú (khách sạn, nhà trọ, khu resort): 1.360 đồng/phòng/tháng. d) Các bệnh viện, trạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí:
  • 1. Đối với chất thải rắn thông thường:
  • a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm: 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế giải quyết thủ tục đầu tư tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế giải quyết thủ tục đầu tư tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh T...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm:
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí. 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau: a) Chi phí trực tiếp phục vụ cho v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp trong giải quyết thủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, t...
  • Phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư
  • trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
  • 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí.
  • 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình phối hợp 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang là cơ quan đầu mối về tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là Cơ quan đầu mối). 2. Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình phối hợp
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang là cơ quan đầu mối về tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (...
  • Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, Cơ quan đầu mối có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các thành vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính (b/c); - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang 1. Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 20 và Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế; Khoản 21 Điều 1 của Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 20 và Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
  • Khoản 21 Điều 1 của Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 13/4/2008
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn v...
  • - Bộ Tài chính (b/c);
  • - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính để nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài triển khai đầu tư dự án tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (gọi tắt là khu, cụm công nghiệp) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Các thủ tục hành...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm: a) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp 2014; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư 2014; b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp t...
Chương II Chương II CƠ CHẾ PHỐI HỢP
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc giải quyết thủ tục đầu tư được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung công việc phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp. 2. Bảo đảm yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời hạn phối hợp. 3. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cươ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành, tổ chức có liên quan 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Cung cấp cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và thông tin thay đổi về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư có vốn đầu tư trong và ngoài nước đầu tư tại các khu, cụm côn...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành khác và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan đến việc giải quyết các thủ tục hành chính cho nhà đầu tư 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch ngành đã được phê duyệt và công bố theo thẩm quyền; có ý kiến giải quyết hoặc đề xuất giải quyết các thủ tục đầu tư, các đề nghị, yêu cầu của nhà đầu tư theo c...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các chủ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp và cụm công nghiệp 1. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư về quy hoạch và ngành nghề thu hút đầu tư vào khu, cụm công nghiệp được phê duyệt. 2. Cung cấp cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp về thông tin dự án đầu tư của nhà đầu tư; sự phù hợp quy hoạch, ngành nghề và phân khu...