Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
29 /2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
29/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí: 1. Đối với chất thải rắn thông thường: a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng. b) Trường học: 130 đồng/học sinh/tháng. c) Cơ sở lưu trú (khách sạn, nhà trọ, khu resort): 1.360 đồng/phòng/tháng. d) Các bệnh viện, trạm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí:
- 1. Đối với chất thải rắn thông thường:
- a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm: 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế giải quyết thủ tục đầu tư tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế giải quyết thủ tục đầu tư tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh T...
- Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm:
- 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí. 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau: a) Chi phí trực tiếp phục vụ cho v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp trong giải quyết thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, t...
- Phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư
- trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
- 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí.
- 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình phối hợp 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang là cơ quan đầu mối về tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là Cơ quan đầu mối). 2. Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình phối hợp
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang là cơ quan đầu mối về tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (...
- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, Cơ quan đầu mối có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các thành vi...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính (b/c); - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang 1. Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 20 và Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế; Khoản 21 Điều 1 của Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 20 và Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
- Khoản 21 Điều 1 của Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 13/4/2008
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn v...
- - Bộ Tài chính (b/c);
- - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);
Unmatched right-side sections