Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lí và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trấn địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lí và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình...
Removed / left-side focus
  • V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí: 1. Đối với chất thải rắn thông thường: a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng. b) Trường học: 130 đồng/học sinh/tháng. c) Cơ sở lưu trú (khách sạn, nhà trọ, khu resort): 1.360 đồng/phòng/tháng. d) Các bệnh viện, trạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 3 như sau: “Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư. b) Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp và mức thu phí:
  • 1. Đối với chất thải rắn thông thường:
  • a) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, văn phòng công ty, xí nghiệp, trung tâm văn hóa, thể thao: 330 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm: 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND, ngày 14/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm:
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí. 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau: a) Chi phí trực tiếp phục vụ cho v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở, ngành:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
  • 1. Đơn vị trực tiếp thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thực thu được để chi phí cho việc thu phí.
  • 2. Số tiền được trích để lại, đơn vị sử dụng để chi phí cho việc thu phí theo nội dung cụ thể sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính (b/c); - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.