Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán năm và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước đối với vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hàng năm, đơn vị dự toán và các cấp ngân sách. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán năm và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước đối với vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hàng năm, đơn vị dự toán và các cấp ngân sách 1. Thời gian gửi báo cáo quyết toán: Kết thúc năm ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách (kể cả chủ đầu tư các chương trình, dự án đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Các đơn vị dự toán (kể cả chủ đầu tư), đơn vị dự toán cấp I có đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chịu trách nhiệm về nội dung và số liệu được đưa vào báo cáo quyết toán hàng năm; lập, thẩm định và tổng hợp báo cáo quyết toán gửi cơ quan tài chính đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin c...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Các đơn vị dự toán (kể cả chủ đầu tư), đơn vị dự toán cấp I có đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Chịu trách nhiệm về nội dung và số liệu được đưa vào báo cáo quyết toán hàng năm; lập, thẩm định và tổng hợp báo cáo quyết toán gửi cơ quan tài chính đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 2 Q...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Các đơn vị dự toán (kể cả chủ đầu tư), đơn vị dự toán cấp I có đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Chịu trách nhiệm về nội dung và số liệu được đưa vào báo cáo quyết toán hàng năm; lập, thẩm định và tổng hợp báo cáo quyết toán gửi cơ quan tài chính đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 2 Q...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 372/2005/QĐ-UB ngày 03/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo kế toán, quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật được dẫn ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 372/2005/QĐ-UB ngày 03/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo kế toán, quyết to...
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến
  • 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
  • a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 372/2005/QĐ-UB ngày 03/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo kế toán, quyết to...
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản...
Target excerpt

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT. TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh; - Chủ tịch & các PCT UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban...
Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ, công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...
Chương II. Chương II. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN