Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
169/2018/NQ-HĐND
Right document
Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
86/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 về quy định mức thu phí, phương thức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 về quy đ...
- 1. Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
- Loại phương tiện chịu phí
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020. b) Nghiên cứu đề xuất chính sách để thực hiện Chương trình việc làm trình H...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020.
- b) Nghiên cứu đề xuất chính sách để thực hiện Chương trình việc làm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Thời gian thực hiện
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 169/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu chung 1. Tạo lập môi trường phát triển thị trường lao động; tập trung đào tạo nghề và giải quyết việc làm; có giải pháp để giải quyết việc làm cho lao động đã qua đào tạo. 2. Chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giảm tỷ lệ lao động trong nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động trong các ngành côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyế...
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua và thay thế Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định...
- 1. Tạo lập môi trường phát triển thị trường lao động; tập trung đào tạo nghề và giải quyết việc làm; có giải pháp để giải quyết việc làm cho lao động đã qua đào tạo.
- 2. Chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giảm tỷ lệ lao động trong nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động trong các ngành công nghiệp, xây dựng, thương mại, dịch vụ đáp ứng y...
- xã hội của tỉnh, nhằm giảm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm, tạo ra việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, góp phần giảm nghèo bền vững.
- Left: Điều 1. Mục tiêu chung Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu cụ thể 1. Mỗi năm giải quyết việc làm trên 35.000 lượt lao động. Trong đó: a) Giải quyết việc làm từ chương trình phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương trên 17.000 lượt lao động. b) Giải quyết việc làm cho lao động đi làm việc ở ngoài tỉnh trên 17.900 lượt lao động. c) Giải quyết việc làm đưa lao động đi làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi, đối tượng, thời gian thực hiện 1. Phạm vi thực hiện: Chương trình việc làm được thực hiện trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng: Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người sử dụng lao động và người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc. 3. Thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ chủ yếu 1. Lồng ghép Chương trình việc làm với các chương trình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, trong đó tập trung các chương trình đề án trọng tâm như Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; Đề án phát triển du lịch; Đề án nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tỉnh; Chương trình xây dựng nông thôn mới; Chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế, chính sách để thực hiện 1. Thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi cho người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phù hợp với ngành nghề theo quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí Chương trình việc làm giai đoạn 2018 - 2020 được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành , bao gồm: Nguồn vốn quỹ quốc gia giải quyết việc làm; Nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động; Nguồn kinh phí đối ứng của địa phương và các ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.