Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chỉ định tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
12/2007/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
179/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc chỉ định tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc chỉ định tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá Right: Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Left
Điều 1
Điều 1 . Chỉ định các cơ quan, tổ chức sau thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá: 1) Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn Xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, số 4 Tôn Thất Tùng, Hà Nội; 2) Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 2 Ngọc Hà,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
- Điều 1 . Chỉ định các cơ quan, tổ chức sau thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá:
- 1) Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn Xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, số 4 Tôn Thất Tùng, Hà Nội;
- 2) Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội;
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi sản phẩm, hàng hoá được kiểm tra chất lượng nêu tại phụ lục kèm theo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
- Điều 2 . Phạm vi sản phẩm, hàng hoá được kiểm tra chất lượng nêu tại phụ lục kèm theo.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức có tên trên và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
- Điều 3 . Tổ chức có tên trên và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4 . Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. /.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng ho...
- 2. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành theo thủ tục xác định. Tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học, công nghệ và tham...
- Điều 4 . Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. /.
Unmatched right-side sections