Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí

chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp để tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp để tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý ch...
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp để tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Xây dựng, thẩm định, phê duyệt chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng điều chỉnh a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP; Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan; UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
  • Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan; UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình Chủ tịch UBND tỉnh phê...
  • Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn.
  • Kế hoạch khuyến công hàng năm do Sở Công Thương, UBND cấp huyện chủ trì hướng dẫn xây dựng và tổng hợp trên cơ sở báo cáo đăng ký của các địa phương, đơn vị trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
  • Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công Right: Điều 4. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan; UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung, danh mục ngành nghề được hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công 1. Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công. b) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công cấp huyện, xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này. 1. Đề án nhóm a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề; nâng cao năng lực quản lý, khởi sự thàn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với các chương trình, kế hoạch khuyến công của tỉnh đã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm
  • Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này.
  • 1. Đề án nhóm
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập đề án khuyến công
  • Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm
  • Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này.
  • 1. Đề án nhóm
Target excerpt

Điều 5. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hỗ trợ Theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu (Mẫu số 3, ban hành kèm Quyết định) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công. 2. Sở Công Thương lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn kinh phí khuyến công Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Quản lý kinh phí khuyến công a) Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công tỉnh do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục CNĐP - Bộ Công Thương,; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT. HĐND tỉnh; - CT,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
  • Nguồn kinh phí khuyến công
  • Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành Qu...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục CNĐP - Bộ Công Thương,;
Removed / left-side focus
  • Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
  • 2. Quản lý kinh phí khuyến công
  • a) Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công tỉnh do Sở Công Thương xây dựng gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công Right: và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
  • Left: Nguồn kinh phí khuyến công Right: Quanly-KPKhuyenCong
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành Quyết định này./. Nơi...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Một số mức chi đặc thù a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công
  • 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm:
  • a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 3. Một số mức chi đặc thù
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công Right: Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công
Target excerpt

Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu:...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này: 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công Theo Khoản 1, Điều 5, Nghị định số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này:
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này:
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu và nội dung chính

Mục tiêu và nội dung chính Dự kiến kết quả đạt được Thời gian Tổng kinh phí thực hiện Trong đó Ghi chú (1) Kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí đóng góp của đơn vị thụ hưởng Nguồn khác Bắt đầu (tháng) Kết thúc (tháng) Cộng …, ngày…. tháng….năm 20… Thủ trưởng (2) (Ký tên, đóng dấu) (1) Ghi rõ nguồn kinh phí tại cột nguồn khác vào cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có).

Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hình trình diễn kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng điều chỉnh a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất, chuyển dịch cơ...
Điều 3. Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Chương II Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Điều 7. Điều 7. Quy trình thẩm định đề án khuyến công 1. Thẩm định đề án khuyến công Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định các đề án khuyến công trên cơ sở tổng hợp của Sở Công Thương. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a) Công văn đề nghị của đơn vị thực hiện đề án. Trường hợp đề án khuyến công mà đơn vị thực hiện không đồng thời là đơn vị thụ hưởng thì...