Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
45/2019/QĐ-UBND
Right document
về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
45/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An Right: về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
Left
chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí
chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy...
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
- chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí
- khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án...
- Left: Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Xây dựng, thẩm định, phê duyệt chư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./.
- Left: và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An Right: dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: ngày 18 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh) Right: ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng điều chỉnh a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc thực hiện 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau: a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau:
- a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức đầu tư lại tại điều 2 dưới đây.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP; Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ; phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thủ tục hồ sơ thu nộp TSDĐ theo quy định; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết kịp thời các hồ sơ về thu TSDĐ để đẩy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ
- Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
- Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ
- 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây...
- 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 15/7/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện một số nội dung v...
- Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
- 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung, danh mục ngành nghề được hưởn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện) 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện. 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện)
- 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện.
- 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được quy định riêng trong cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An.
- Điều 4. Lập đề án khuyến công
- Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau:
- 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công 1. Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công. b) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công cấp huyện, xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này. 1. Đề án nhóm a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề; nâng cao năng lực quản lý, khởi sự thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện hỗ trợ Theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu (Mẫu số 3, ban hành kèm Quyết định) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công. 2. Sở Công Thương lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn kinh phí khuyến công Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Quản lý kinh phí khuyến công a) Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công tỉnh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Một số mức chi đặc thù a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này: 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công Theo Khoản 1, Điều 5, Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu và nội dung chính
Mục tiêu và nội dung chính Dự kiến kết quả đạt được Thời gian Tổng kinh phí thực hiện Trong đó Ghi chú (1) Kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí đóng góp của đơn vị thụ hưởng Nguồn khác Bắt đầu (tháng) Kết thúc (tháng) Cộng …, ngày…. tháng….năm 20… Thủ trưởng (2) (Ký tên, đóng dấu) (1) Ghi rõ nguồn kinh phí tại cột nguồn khác vào cộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có).
Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hình trình diễn kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.