Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về phát triển công nghiệp hỗ trợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
left-only unmatched

chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí

chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Mục tiêu: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nội dung: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp; quản trị sản xuất; tạo liên kết và kết nối các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ
  • Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
  • a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đố i tượng áp dụng
  • Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Xây dựng, thẩm định, phê duyệt chư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Dự án sản xuất công nghiệp hỗ trợ là dự án đầu tư tại Việt Nam để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh
  • Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng điều chỉnh a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi 1. Đối tượng ưu đãi: Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển: Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi
  • Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
  • Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất 20%.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng điều chỉnh Right: 1. Đối tượng ưu đãi:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP; Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển 1. Ưu đãi chung: a) Thuế thu nhập doanh nghiệp: Được áp dụng ưu đãi thuế theo quy định của Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế. b) Thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển
  • 1. Ưu đãi chung:
  • a) Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
  • Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng. 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành. 3. Các Bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng.
  • 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
  • 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung, danh mục ngành nghề được hưởn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghiên cứu và phát triển
  • 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
  • a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát triển và đào tạo;
Removed / left-side focus
  • Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
  • 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công và phù hợp với nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Lập đề án khuyến công Right: Đ i ều 5. Ứ ng dụng và chuyển giao
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau: a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ
  • 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau:
  • a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công
  • 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm:
  • a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công 1. Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công. b) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công cấp huyện, xã...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau: a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Chủ trì, xây dựng kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
  • 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công
  • 1. Hội đồng thẩm định
  • a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này. 1. Đề án nhóm a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề; nâng cao năng lực quản lý, khởi sự thàn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. H iệ u l ự c thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết định số 1483/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 2011 về việc ban hành Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. H iệ u l ự c thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm
  • Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này.
  • 1. Đề án nhóm
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hỗ trợ Theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành
  • Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấ...
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hỗ trợ
  • Theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu (Mẫu số 3, ban hành kèm Quyết định) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công. 2. Sở Công Thương lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương III

Chương III CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ
  • HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn kinh phí khuyến công Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Quản lý kinh phí khuyến công a) Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công tỉnh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Một số mức chi đặc thù a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này: 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công Theo Khoản 1, Điều 5, Nghị định số...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển 1. Ưu đãi chung: a) Thuế thu nhập doanh nghiệp: Được áp dụng ưu đãi thuế theo quy định của Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế. b) Thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển
  • 1. Ưu đãi chung:
  • a) Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ngành nghề hưởng chính sách khuyến công và hệ số ưu tiên
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a và b, khoản 2, Điều 1, Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Điều 2 Quy định này:
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu và nội dung chính

Mục tiêu và nội dung chính Dự kiến kết quả đạt được Thời gian Tổng kinh phí thực hiện Trong đó Ghi chú (1) Kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí đóng góp của đơn vị thụ hưởng Nguồn khác Bắt đầu (tháng) Kết thúc (tháng) Cộng …, ngày…. tháng….năm 20… Thủ trưởng (2) (Ký tên, đóng dấu) (1) Ghi rõ nguồn kinh phí tại cột nguồn khác vào cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có).

Chương trình đào tạo, giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hình trình diễn kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.