Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định một số nội dung về điều kiện hoạt động của xe thô sơ; phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động, vị trí dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện đối với xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện hoạt động của xe thô sơ 1. Xe xích lô a) Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): Không quá 3,0m x 1,15m x 1,2m; b) Hệ thống truyền động: Bàn đạp, đĩa và xích líp không rơ, đầy đủ chi tiết kẹp chặt, phòng lỏng; c) Hệ thống phanh: Dễ điều khiển, chắc chắn, đảm bảo hiệu lực khi phanh; d) Hệ thống lái: Tay nắm lái, càng lái đầy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá 1. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động và vận chuyển hành khách, hàng hoá trên các tuyến đường bộ, trừ các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vị trí dừng, đỗ đón trả hành khách, hàng hóa 1. Xe thô sơ, gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa chỉ được dừng đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng hoá tại vị trí đã được các cơ quan chức năng cắm biển báo. 2. Vị trí dừng đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện Giới hạn chiều dài, chiều rộng và chiều cao xếp hàng hoá lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô khi tham gia giao thông phải đảm bảo theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 19 Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; b) Chấp thuận bằng văn bản theo đề nghị của các huyện, thành phố về tuyến đường, thời gian hoạt động, vị trí lắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 378/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện vận chuyển Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa đúng kiểu loại, được phép tham gia giao thông phải đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau đây: 1. Xe thô sơ đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Xe cơ giới hai, ba bánh đúng kiể...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 378/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt đ...
  • việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương tiện vận chuyển
  • Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa đúng kiểu loại, được phép tham gia giao thông phải đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau...
  • 1. Xe thô sơ đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 378/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt đ...
  • việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Target excerpt

Điều 7. Phương tiện vận chuyển Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa đúng kiểu loại, được phép tham gia giao thông phải đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông; sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quy định này không áp dụng đối với xe của Quân...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ gồm: Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô, xe ba gác đạp, xe súc vật kéo, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh môi trường và các loại xe tương tự (sau đây gọi là xe thô sơ). 2. Xe đạp máy là xe thô sơ hai bánh có lắp động cơ, vận tốc thiết kế lớn...