Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray; pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên; trục tải giếng đứng; trục tải giếng nghiêng; sàn biểu diễn di động và nồi gia nhiệt dầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray
  • pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên
  • trục tải giếng đứng
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định một số nội dung về điều kiện hoạt động của xe thô sơ; phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động, vị trí dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện đối với xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray; pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên; trục tải giếng đứng; trục tải giếng nghiêng; sàn biểu diễn di động và nồi gia nhiệt dầu. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray
  • pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên
  • trục tải giếng đứng
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quyết định này quy định một số nội dung về điều kiện hoạt động của xe thô sơ
  • phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động, vị trí dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa, giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện đối với xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện hoạt động của xe thô sơ 1. Xe xích lô a) Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): Không quá 3,0m x 1,15m x 1,2m; b) Hệ thống truyền động: Bàn đạp, đĩa và xích líp không rơ, đầy đủ chi tiết kẹp chặt, phòng lỏng; c) Hệ thống phanh: Dễ điều khiển, chắc chắn, đảm bảo hiệu lực khi phanh; d) Hệ thống lái: Tay nắm lái, càng lái đầy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tên và ký hiệu các quy trình kiểm định 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe tời điện chạy trên ray, ký hiệu: QTKĐ:28-2015/BLĐTBXH. 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên, ký hiệu: QTKĐ:29-2015/BLĐTBXH. 3. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn trục tải giếng đứng, ký hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tên và ký hiệu các quy trình kiểm định
  • 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe tời điện chạy trên ray, ký hiệu: QTKĐ:28-2015/BLĐTBXH.
  • 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên, ký hiệu: QTKĐ:29-2015/BLĐTBXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện hoạt động của xe thô sơ
  • 1. Xe xích lô
  • a) Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): Không quá 3,0m x 1,15m x 1,2m;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá 1. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động và vận chuyển hành khách, hàng hoá trên các tuyến đường bộ, trừ các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá
  • Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động và vận chuyển hành khách, hàng hoá trên các tuyến đường bộ, trừ các tuyến đường cấm theo quy định c...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương quyết định, công bố và tổ chức cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động đối với từng loại phương tiện trên các tuyến đường thuộc...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vị trí dừng, đỗ đón trả hành khách, hàng hóa 1. Xe thô sơ, gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa chỉ được dừng đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng hoá tại vị trí đã được các cơ quan chức năng cắm biển báo. 2. Vị trí dừng đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện Giới hạn chiều dài, chiều rộng và chiều cao xếp hàng hoá lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô khi tham gia giao thông phải đảm bảo theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 19 Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Tiêu đề

Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray; pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên; trục tải giếng đứng; trục tải giếng nghiêng; sàn biểu diễn di động và nồi gia nhiệt dầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe tời điện chạy trên ray
  • pa lăng xích kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên
  • trục tải giếng đứng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện
  • Giới hạn chiều dài, chiều rộng và chiều cao xếp hàng hoá lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô khi tham gia giao thông phải đảm bảo theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 19 Thông tư số 46/2015/TT-B...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; b) Chấp thuận bằng văn bản theo đề nghị của các huyện, thành phố về tuyến đường, thời gian hoạt động, vị trí lắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 378/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.