Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 46
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
46 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt).
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến trúc cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công...
  • quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ V...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới. 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới.
  • 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước
  • Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có x...
  • 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch với chất lượng bảo đảm, dịch vụ văn minh và kinh tế cho nhân dân và yêu cầu ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợp với cảnh quan chung khu vực; từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị. 2. Bổ sung phát triển công trình dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợ...
  • từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chất lượng nước sạch
  • Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
  • 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và các mục đích sử dụng khác phải bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật của nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
Rewritten clauses
  • Left: Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Right: Việc chuyển đổi chức năng nhà ở sang dịch vụ công cộng phải bảo đảm phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn và được cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép theo quy định pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển - tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1; 2.2 - Phụ lục II): Các khu đô thị mới bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể
  • Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển
  • tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
  • 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước.
  • 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khu vực phát triển mới 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt. 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khu vực phát triển mới
  • 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt.
  • 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước
  • 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được...
  • 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt tổ chức quản lý, bảo vệ quỹ đất đã được xác định phục vụ cho các công trình cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung 1. Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch chung đã được phê duyệt. 2. Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định chung
  • Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch ch...
  • Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực phát triển mới phải đồng bộ, đầy đủ theo quy hoạch chi tiết được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước
  • Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét,...
  • 2. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi, thủy điện phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan
same-article Similarity 0.75 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...

Open section

Điều 8.Quy

Điều 8.Quy định cụ thể 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này. 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD THUẦN (%) CHIỀU CAO CÔNG TR...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.Quy định cụ thể
  • 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này.
  • 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng
  • 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước.
  • 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...

Open section

Điều 9.C

Điều 9.Các khu trung tâm đô thị 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm: + Trung tâm hành chính cấp thị xã; + Trung tâm giáo dục và đào tạo; + Trung tâm y tế; + Trung tâm văn hóa thể dục thể thao; + Trung tâm thương mại, dịch vụ; + Trung tâm vận chuyển cấp đô thị. 2. Vị trí ranh giới cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung thị xã Sôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.Các khu trung tâm đô thị
  • 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm:
  • + Trung tâm hành chính cấp thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ...
  • 2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc Đối với trung tâm hành chính - chính trị. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải có kiến trúc trang trọng, hiện đại, hài hòa với cảnh quan kiến trúc đô thị, tạo thành quần thể kiến trúc bề thế, tiêu biểu cho đô thị; tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia đối với công trình hành chính (TCVN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc
  • Đối với trung tâm hành chính - chính trị.
  • Các khu cơ quan hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
  • 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước.
  • 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH CẤP NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH
  • VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH CẤP NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Mục 1

Mục 1 ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cấp nước 1. Quy hoạch cấp nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động cấp nước tiếp theo. 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cấp nước phải tuân theo quy hoạch cấp nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan: Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông. Cây xanh trong công viên, vườn hoa và thảm cỏ tại quảng trường và khu vực công cộng khác trong thị xã. Cây xanh trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên
  • 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan:
  • Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cấp nước
  • 1. Quy hoạch cấp nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động cấp nước tiếp theo.
  • 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cấp nước phải tuân theo quy hoạch cấp nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 1. Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng. 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan 1. Quy định chung. Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục. Phải tạo sự kết nối giữa không gian các khu đô thị hiện hữu, khu đô thị mới với không gian các tuyến cảnh quan, công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan
  • 1. Quy định chung.
  • Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước
  • Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của...
  • 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng trong những trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH CẤP NƯỚC VÙNG

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH CẤP NƯỚC VÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch cấp nước vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn. 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng không quá 18 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công viên 1. Quy định chung. a) Các hành vi bị nghiêm cấm: Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên. Các hành vi làm mất mỹ quan, trật tự trong công viên, làm hư hỏng tường rào và cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ, công trình kiến trúc và công trình hạ tầng kỹ thuật; vất xả rác bừa bãi, không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định quản lý công viên
  • 1. Quy định chung.
  • a) Các hành vi bị nghiêm cấm:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Quy hoạch cấp nước vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
  • 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng không quá 18 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng: a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, nông thôn, cơ sở hạ tầng vùng phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Đánh giá điều kiện tự nhi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị Các trục đường, tuyến phố chính đô thị: Đường QL.1. Đường QL.1D. Đường tránh QL.1. Đường tỉnh 642. Đường tỉnh 644. Đường 1 tháng 4. Đường Trần Phú. Đường Phạm Văn Đồng. Đường Võ Thị Sáu. 2. Vị trí cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và Phụ lục III Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị
  • Các trục đường, tuyến phố chính đô thị:
  • Đường tránh QL.1.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng:
  • a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, nông thôn, cơ sở hạ tầng vùng phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho giai đoạn 05 năm,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có. 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật q...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị; lập kế hoạch cải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị
  • lập kế hoạch cải tạo chỉnh trang, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính, quản lý không gian kiến trúc cảnh quan theo quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị đ...
  • Trình tự, nội dung lập, phê duyệt thiết kế đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị, Thông tư số 06/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có.
  • 3. Các kết quả điều tra, khảo sát và các số liệu, tài liệu có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Right: Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch. 2. Điều tra, khảo sát và đánh giá trữ lượng, chất lượng các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố: a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị. b) Mặt ngoài nhà (mặt tiền, các mặt bên), mái công trình phải có kiến trúc, màu sắc phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố:
  • a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị.
  • b) Mặt ngoài nhà (mặt tiền, các mặt bên), mái công trình phải có kiến trúc, màu sắc phù hợp và hài hòa với kiến trúc công trình lân cận, bảo đảm sự thống nhất kiến trúc của toàn trục đường, tuyến phố.
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch.
  • 2. Điều tra, khảo sát và đánh giá trữ lượng, chất lượng các nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác cho cấp nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng Right: Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng bao gồm: 1. Bản vẽ: a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 đến 1/500.000; b) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước; tỷ lệ 1/25.000 đến 1/250.000; c) Bản đồ hiện trạng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực.
  • Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
  • Các di tích lịch sử - văn hóa, công trình có giá trị kiến trúc tiêu biểu, truyền thống trong khu vực phải được bảo vệ theo quy định của Luật di sản văn hóa và các quy định của pháp luật hiện hành c...
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng bao gồm:
  • a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 đến 1/500.000;
  • b) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước; tỷ lệ 1/25.000 đến 1/250.000;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng Right: Điều 17. Quy định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng 1. Trách nhiệm lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng: a) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên tỉnh; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định cụ thể Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD GỘP TỐI ĐA (%) TẦNG CAO TRUNG BÌNH (tầng) HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT TỐI ĐA (lần) CHIỀU CAO CÔNG TRÌNH TỐI ĐA (m) 1 Đất ở kết hợp thương mại 70 2 1,4 18 2 Đất ở 50 2 1 14 3 Đất công cộng 40 2 0,8 12 4 Đất tôn giáo 40 2 0,8 12 Mật độ xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định cụ thể
  • Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất:
  • KHU CHỨC NĂNG
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Trách nhiệm lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng:
  • a) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng. Nội dung Quy định bao gồm: 1. Quy đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung Quy định về quy hoạch Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: Bảo vệ môi trường: Phải đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; vị trí các xí nghiệp công nghiệp phải đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hưởng xấu tới môi trường đô thị. Bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • Bảo vệ môi trường: Phải đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; vị trí các xí nghiệp công nghiệp phải đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hưởng xấu tới môi trường đô thị.
  • Bố trí các công trình phù hợp với điều kiện địa hình, địa chất, cảnh quan, hài hoà với các quần thể kiến trúc khác trong đô thị và đảm bảo các yêu cầu về phòng chống cháy nổ.
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ba...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
  • 1. Quy định về vị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình cấp nước mang tính chất vùng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng Right: Điều 19. Quy định chung
  • Left: 4. Các quy định khác. Right: Quy định về quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch cấp nước vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan; b) Có sự biến động lớn về trữ lượng, chất lượng nguồn nước so với dự báo. 2. Thờ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định cụ thể Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau: Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau: Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp : Chiếm 70% XD các khu kỹ thuật đầu mối : Chiếm 6 % Khu hành chính, dịch vụ : Chiếm 4 % Đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy định cụ thể
  • Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau:
  • Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Quy hoạch cấp nước vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 QUY HOẠCH CẤP NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

Mục 3

Mục 3 ĐỐI VỚI TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI TRUNG TÂM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH CẤP NƯỚC ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm. 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã. 2. Quy định chung: a) Hạn chế đầu tư xây dựng công trình có quy mô lớn, phá vỡ cảnh quan tự nhiên. b) Khuyến khích các hoạt động đầu tư xây dựng khu cảnh quan sinh thái. c) Phát triển hệ thống hạ tầng xã hội và hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển
  • 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước đô thị
  • 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
  • 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị: a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho các giai đoạn 05 năm, 10 năm và đến 20 năm; b) Đánh giá điều kiện tự n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an. 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh: a) Các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc áp dụng theo quy định của quy hoạch chi tiết được duyệt và các tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh
  • 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an.
  • 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị:
  • a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho các giai đoạn 05 năm, 10 n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch cấp nước vùng và quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có. 2. Các kết quả điều tra, khảo sát và các số liệu, tài liệu có liên quan. 3. Quy chuẩn,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các công trình công cộng Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm: Công trình hành chính, y tế, giáo dục; Công trình khách sạn, thương mại dịch vụ; Công trình văn hóa, thể dục thể thao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các công trình công cộng
  • Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm:
  • Công trình hành chính, y tế, giáo dục;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước đô thị
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch cấp nước vùng và quy hoạch phát triển ngành liên quan, n...
  • 2. Các kết quả điều tra, khảo sát và các số liệu, tài liệu có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung quy hoạch cấp nước đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên, hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đô thị lập quy hoạch và mối quan hệ với các vùng có liên quan. 2. Điều tra, khả...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Quy định chung. a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt. b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt.
  • b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các lô đất xây dựng công trình phải đạt tối thiểu 30%.
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên, hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đô thị lập quy hoạch và mối quan hệ với các vùng có liên quan.
  • Điều tra, khảo sát và đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Nội dung quy hoạch cấp nước đô thị Right: Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm: 1. Bản vẽ: a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000; b) Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp nước đô thị; tỷ lệ 1/5.000 đến 1/25.000; c) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và kh...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư 1. Các loại nhà ở chung cư: a) Nhà chung cư cao tầng. b) Nhà chung cư hỗn hợp nhà ở - dịch vụ. c) Nhà chung cư thuộc dự án nhà ở xã hội. d) Nhà chung cư theo vị trí: + Trên trục phố chính; + Nằm sau các đường phố chính; + Nằm cạnh các trung tâm thương mại của khu ở; + Trên khu vực đô thị hiện hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư
  • 1. Các loại nhà ở chung cư:
  • a) Nhà chung cư cao tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm:
  • a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị: a) Thủ tướng Chính...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở: a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt. b) Đối với khu đô thị chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết được duyệt thì áp dụng quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở:
  • a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý.
  • 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước đô thị, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô thị ban hành Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị. Nội dung Quy định bao gồm...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn: Khu vực cửa ngõ đô thị; Trung tâm hành chính đô thị; Các công trình công cộng tại trung tâm thương mại, công trình y tế, giáo dục, văn hóa; Các công trình công cộng tại các khu đô thị, trục tuyến phố chính. 2. Vị trí khu vực cửa ngõ, điểm nhấn theo quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn
  • 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn:
  • Khu vực cửa ngõ đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước đô thị, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 4. Các quy định khác. Right: 4. Các quy định cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan; b) Có sự biến động lớn về trữ lượng, chất lượng nguồn nước so với dự báo. 2....

Open section

Điều 28.

Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm 1. Quy định chung: a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh: Đảm bảo giữ gìn tối đa các yếu tố nguyên gốc và các giá trị của di tích về các mặt: Vị trí, cấu trúc, chất liệu, kỹ thuật truyền thống, chức năng, nội thất, ngoại thất, cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm
  • 1. Quy định chung:
  • a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước đô thị
  • 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CẤP NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CẤP NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn đơn vị cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có thể lựa chọn và được lựa chọn làm chủ đầu tư một, một số hoặc đồng bộ tất cả các hạng mục của hệ thống cấp nước từ công trình khai thác, nhà máy xử lý nước, mạng cấp I, mạng cấp II đến mạng cấp III để kinh doanh bán buôn, bán lẻ nước sạch. 2. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Công trình quảng cáo 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị. 2. Quy định chung: a) Công trình quảng cáo phải tuân thủ quy định của quy hoạch, thiết kế đô thị được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành về kiến trúc, xây dựng, văn hóa thông tin và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Công trình quảng cáo
  • 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn đơn vị cấp nước
  • Đơn vị cấp nước có thể lựa chọn và được lựa chọn làm chủ đầu tư một, một số hoặc đồng bộ tất cả các hạng mục của hệ thống cấp nước từ công trình khai thác, nhà máy xử lý nước, mạng cấp I, mạng cấp...
  • 2. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân đang thực hiện dịch vụ cấp nước thì tổ chức, cá nhân đó được chỉ định là đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển cấp nước. 2. Quỹ quay vòng cấp nước: a) Thành lập Quỹ quay vòng cấp nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quản lý nhằm tạo nguồn tài chính ưu đãi, sẵn có cho các dự án đầu tư phát triển cấp nước các đô thị nhỏ và khu dân cư...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị 1. Đường, hè phố: a) Nguyên tắc chung: Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. Bảo đảm hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị
  • 1. Đường, hè phố:
  • a) Nguyên tắc chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
  • 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển cấp nước.
  • 2. Quỹ quay vòng cấp nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn. 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Vùng phục vụ cấp nước; b) Định...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị: Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị; đảm bảo việc bảo vệ và sử dụng tổng hợp các nguồn nước đối với các khu hiện hữu... sử dụng mạng lưới cấp nước hiện có. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị:
  • Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước
  • 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
  • 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau:
same-article Similarity 0.78 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Vùng phục vụ cấp nước 1. Một đơn vị cấp nước có thể có một hoặc nhiều vùng phục vụ cấp nước khác nhau, mỗi vùng phục vụ cấp nước chỉ do một đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước. 2. Vùng phục vụ cấp nước được xác định phù hợp với nhu cầu cấp nước, năng lực quản lý, tài chính của đơn vị cấp nước, tình hình nguồn nước và cá...

Open section

Điều 32.Quy

Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ… đối với nghĩa trang đô thị. Việc quy hoạch, đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị
  • 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ…...
  • quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 35/2008/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Vùng phục vụ cấp nước
  • 1. Một đơn vị cấp nước có thể có một hoặc nhiều vùng phục vụ cấp nước khác nhau, mỗi vùng phục vụ cấp nước chỉ do một đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước.
  • 2. Vùng phục vụ cấp nước được xác định phù hợp với nhu cầu cấp nước, năng lực quản lý, tài chính của đơn vị cấp nước, tình hình nguồn nước và các yếu tố về kinh tế - kỹ thuật khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Kế hoạch phát triển cấp nước 1. Kế hoạch phát triển cấp nước bao gồm các giải pháp, phương án đầu tư, công việc cụ thể nhằm từng bước nâng cao độ bao phủ dịch vụ, cải thiện điều kiện chất lượng dịch vụ trong vùng phục vụ cấp nước. 2. Kế hoạch phát triển cấp nước phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước đã được p...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành: Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quản lý nhà nước về hoạt động của các nhà thầu, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc
  • Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành:
  • Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Kế hoạch phát triển cấp nước
  • 1. Kế hoạch phát triển cấp nước bao gồm các giải pháp, phương án đầu tư, công việc cụ thể nhằm từng bước nâng cao độ bao phủ dịch vụ, cải thiện điều kiện chất lượng dịch vụ trong vùng phục vụ cấp n...
  • 2. Kế hoạch phát triển cấp nước phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt và có sự phối hợp với các địa phương có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước 1. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước đã được phê duyệt. 2. Đầu tư phát triển mạng phân phối, đấu nối tới các khách hàng sử dụng nước thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của đơn vị cấp nước khi đã có kế hoạch phát tri...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, phải sửa chữa kịp thời. 2. Khi xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư
  • 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
  • bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước
  • 1. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước đã được phê duyệt.
  • 2. Đầu tư phát triển mạng phân phối, đấu nối tới các khách hàng sử dụng nước thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của đơn vị cấp nước khi đã có kế hoạch phát triển cấp nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Phân kỳ và xác định quy mô đầu tư Phân kỳ đầu tư và xác định quy mô đầu tư các công trình cấp nước phải phù hợp với nhu cầu thực tế và đón đầu quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước không quá 5 năm, kể từ thời điểm dự kiến đưa công trình vào khai thác, sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các quy định khác Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các quy định khác
  • Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.
  • Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bản quy phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Phân kỳ và xác định quy mô đầu tư
  • Phân kỳ đầu tư và xác định quy mô đầu tư các công trình cấp nước phải phù hợp với nhu cầu thực tế và đón đầu quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước không quá 5 năm, kể từ thời điểm dự kiến đưa công trình vào khai thác, sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Chuyển nhượng quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước Chuyển nhượng một phần hay toàn bộ quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước của một đơn vị cấp nước cho các tổ chức, cá nhân khác phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được uỷ quyền đã ký Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước đó.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Quản lý quy hoạch đô thị: UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm: Lập, phê duyệt quy hoạch đô thị: Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt, UBND thị x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị
  • Quản lý quy hoạch đô thị:
  • UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Chuyển nhượng quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước
  • Chuyển nhượng một phần hay toàn bộ quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước của một đơn vị cấp nước cho các tổ chức, cá nhân khác phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được uỷ quyền đ...
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quản lý chất lượng xây dựng công trình cấp nước 1. Việc quản lý chất lượng xây dựng các công trình cấp nước phải tuân theo các quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Các công trình cấp nước có quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Khi nghiên cứu lập dự án đầu tư xây dựng công trình cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẤU NỐI VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC Mục1 ĐẤU NỐI

Open section

Chương IV

Chương IV QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • ĐẤU NỐI VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điểm đấu nối 1. Đơn vị cấp nước phải thiết lập các điểm đấu nối vào mạng lưới cấp nước cho mỗi khách hàng sử dụng nước; các điểm đấu nối phải đặt ngay sát chỉ giới sử dụng đất hoặc chân tường rào công trình của khách hàng sử dụng nước trong điều kiện cho phép. 2. Trường hợp khách hàng sử dụng nước ở quá xa đường ống phân phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối 1. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt bao gồm chất lượng nước, áp lực, lưu lượng, tính liên tục của dịch vụ phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối đối với nước sạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước 1. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước có thể được xác định trước, trùng hoặc sau điểm đấu nối của khách hàng sử dụng nước vào mạng lưới cấp nước, bảo đảm thuận tiện cho việc lắp đặt, quản lý, kiểm tra ghi thu và bảo vệ đồng hồ đo nước. 2. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước được thoả thuận giữa đơn vị cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thỏa thuận đấu nối 1. Các khách hàng sử dụng nước nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cấp nước được đấu nối vào mạng lưới của đơn vị đó trừ trường hợp được quy định tại Điều 43 của Nghị định này. 2. Khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Miễn trừ đấu nối Miễn trừ đấu nối vào mạng lưới cấp nước trong trường hợp: 1. Việc đấu nối vào mạng lưới cấp nước có thể gây ra gánh nặng bất hợp lý đối với khách hàng về chi phí do nhu cầu sử dụng nước tối thiểu hoặc các lý do đặc biệt khác. 2. Miễn trừ đấu nối đối với những công trình đã có sẵn hệ thống cấp nước cục bộ mà vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hợp đồng dịch vụ cấp nước 1. Hợp đồng dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị cấp nước với khách hàng sử dụng nước. 2. Hợp đồng dịch vụ cấp nước bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Chủ thể hợp đồng; b) Mục đích sử dụng; c) Tiêu chuẩn và chất lượng dịch vụ; d) Quyền và nghĩa vụ của các bên; đ) Giá nước, phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tạm ngừng, ngừng dịch vụ cấp nước 1. Tạm ngừng dịch vụ cấp nước: Đơn vị cấp nước tạm ngừng dịch vụ cấp nước trong trường hợp khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì các lý do hợp lý như tạm vắng, tạm dừng sản xuất, kinh doanh trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Ngừng dịch vụ cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Chấm dứt Hợp đồng 1. Một trong hai bên có quyền chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước khi bên kia không thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng hoặc khách hàng sử dụng nước không còn nhu cầu sử dụng nước. 2. Hợp đồng dịch vụ cấp nước được khôi phục hoặc ký lại sau khi các vướng mắc giữa hai bên đã được giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Sai sót và bồi thường thiệt hại 1. Sai sót trong dịch vụ cấp nước khi chất lượng nước, phương thức cấp nước hoặc các dịch vụ của đơn vị cấp nước không đáp ứng các yêu cầu theo các điều khoản của Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho khách hàng sử dụng nước do những sai sót trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thanh toán tiền nước 1. Khách hàng sử dụng nước phải thanh toán đủ và đúng thời hạn số tiền nước ghi trong hóa đơn cho đơn vị cấp nước. Phương thức, hình thức và địa điểm thanh toán do hai bên thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Khách hàng sử dụng nước chậm trả tiền nước quá 1 tháng so với thời hạn thanh toán được q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Đo đếm nước 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm và thiết bị phụ trợ khác, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. 2. Thiết bị đo đếm nước phải phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường kiểm chuẩn và niêm phong. 3. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kiểm định thiết bị đo đếm nước 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm nước. 2. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm nước theo đúng yêu cầu và thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước về đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V GIÁ NƯỚC SẠCH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIÁ NƯỚC SẠCH
left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nguyên tắc tính giá nước 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất, phân phối nước sạch bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước. 2. Bảo đảm quyền tự quyết định giá mua, bán nước trong khung giá, biểu giá nước do Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Căn cứ lập, điều chỉnh giá nước 1. Nguyên tắc tính giá nước. 2. Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ. 3. Quan hệ cung cầu về nước sạch. 4. Các chi phí sản xuất, kinh doanh nước sạch và lợi nhuận hợp lý của đơn vị cấp nước. 5. Có sự thay đổi về công nghệ xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Lập và trình phương án giá nước Căn cứ vào các quy định tại Điều 52 của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị cấp nước lập phương án giá tiêu thụ nước sạch theo từng vùng phục vụ cấp nước đã được xác định, thống nhất với Bên ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thẩm quyền quyết định giá nước 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành khung giá nước sạch sinh hoạt trên phạm vi toàn quốc. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn do mình quản lý, phù hợp với khung giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. 3. Đơn vị cấp nước tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có các quyền sau: a) Hoạt động kinh doanh cấp nước theo các quy định, được phép vào khu vực quản lý của khách hàng sử dụng nước để thao tác bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế mới trang thiết bị cấp nước, đường ống và đồng hồ đo nước; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng nước 1. Khách hàng sử dụng nước có các quyền sau: a) Được cung cấp đầy đủ, kịp thời về số lượng, bảo đảm về chất lượng dịch vụ đã nêu trong hợp đồng; b) Yêu cầu đơn vị cấp nước kịp thời khôi phục việc cấp nước khi có sự cố; c) Được cung cấp hoặc giới thiệu thông tin về hoạt động cấp nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII BẢO ĐẢM AN TOÀN CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Bảo vệ hệ thống cấp nước 1. Chính quyền các cấp, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phối hợp với đơn vị cấp nước bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước trên địa bàn. 2. Đơn vị cấp nước có nhiệm vụ tổ chức lực lượng bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước do mình quản lý. 3. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thăm quan, nghiên cứu các công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Bảo đảm ổn định dịch vụ cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có nhiệm vụ tổ chức sản xuất an toàn, cung cấp ổn định dịch vụ cấp nước cho các khách hàng sử dụng nước về chất lượng nước, áp lực, lưu lượng và tính liên tục theo quy chuẩn kỹ thuật và Hợp đồng dịch vụ cấp nước đã ký kết. 2. Trong trường hợp có sự cố xảy ra trên hệ thống cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nước cứu hỏa Hệ thống các trụ cứu hỏa phải được lắp đặt theo quy định. Các họng cứu hỏa phải bảo đảm luôn luôn có nước với áp lực tối thiểu theo tính toán của mạng lưới đường ống. Lực lượng phòng cháy, chữa cháy chịu trách nhiệm quản lý hệ thống các họng cứu hỏa và thanh toán lượng nước sử dụng thực tế cho đơn vị cấp nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cấp nước 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước trên lãnh thổ Việt Nam; ban hành và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, định hướng phát triển cấp nước ở cấp quốc gia. 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước tại các đô thị v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành xây dựng thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước nông thôn. 3. Nội dung: thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 3. Trong thời gian khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện, tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Tổ chức hoặc cá nhân nào vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước được quy định tại Điều 10 của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Các vấn đề chuyển tiếp 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan: a) Hướng dẫn, chỉ đạo việc quyết toán, đánh giá tài sản đối với các công trình cấp nước đã đầu tư; b) Nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ phương án xác định giá trị tài sản được tính khấu hao đưa vào giá thành và biện pháp xử lý giá trị tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 4 Mục 4 ĐỐI VỚI KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ
Mục 5 Mục 5 ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG, TUYẾN PHỐ CHÍNH ĐÔ THỊ .
Mục 6 Mục 6 ĐỐI VỚI KHU VỰC NÔNG THÔN
Mục 7 Mục 7 ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP Trên địa bàn thị xã Sông Cầu có khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu thuộc địa bàn xã Xuân Hải , gồm 3 phân khu: Khu 1: 105,8 ha , nằm giáp ranh với xã Xuân Hòa. Khu 2: 98 ha . Khu 3: 98 ha .
MỤC 8 MỤC 8 ĐỐI VỚI KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ AN NINH QUỐC PHÒNG
Mục 1 Mục 1 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Phần ngầm dưới mặt đất: Mọi bộ phận ngầm dưới mặt đất của ngôi nhà đều không được vượt quá chỉ giới đường đỏ. Phần ngầm dưới mặt đất: Mọi bộ phận ngầm dưới mặt đất của ngôi nhà đều không được vượt quá chỉ giới đường đỏ. Mái đón, mái hè phố: Phải được thiết kế cho cả dãy phố hoặc cụm nhà, đảm bảo tạo cảnh quan; Đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy và chữa cháy; Ở độ cao cách mặt vỉa hè 3,5m trở lên và đảm bảo mỹ quan đô thị; Không vượt q...
Mục 3 Mục 3 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ