Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
117/2007/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
29/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công...
- quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào sử dụng. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thà...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư
- xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước
- Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có x...
- 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch với chất lượng bảo đảm, dịch vụ văn minh và kinh tế cho nhân dân và yêu cầu ph...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức nă...
- chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị quản lý, khai thác công trình thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng công trình cấp nước sạch nông thôn đúng quy định.
- Điều 4. Chất lượng nước sạch
- Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại công trình nước sạch nông thôn 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: Là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước nhỏ, lẻ: Giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại công trình nước sạch nông thôn
- 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: Là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn.
- 2. Công trình cấp nước nhỏ, lẻ: Giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .
- Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
- 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước.
- 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sạch ở nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn
- Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh...
- Các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch ở khu vực nông thôn được Nhà nước hỗ trợ:
- Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước
- 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được...
- 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt tổ chức quản lý, bảo vệ quỹ đất đã được xác định phục vụ cho các công trình cấp nước.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch 1. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn công trình. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cung cấp nước sạch. 3. Cản trở kiểm tra, thanh tra về hoạt động cung cấp nước sạch. 4. Những hành vi trộm cắp nước, gian l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch
- 1. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn công trình.
- 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cung cấp nước sạch.
- Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước
- Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét,...
- 2. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi, thủy điện phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan
Left
Điều 8.
Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Trên cơ sở quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình và UBND các huyện, thành phố lập phương án đầu tư dài hạn (05 năm) và kế hoạch đầu tư hằng năm, danh mục dự án đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư
- Trên cơ sở quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình và UBND...
- Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng
- 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước.
- 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư
- Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.
- Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ...
- 2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình 1. Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng công trình. 2. Đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình
- Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sinh hoạt cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở N...
- Đối với các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sinh hoạt cho dưới 500 hộ sử dụng, giao Ban quản lý Dự án đầu tư cấp huyện làm chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân tài tr...
- Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
- 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước.
- 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước.
- Left: 9. Đơn vị cấp nước cung cấp nước sạch cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Right: Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH CẤP NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
- QUY HOẠCH CẤP NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cấp nước 1. Quy hoạch cấp nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động cấp nước tiếp theo. 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cấp nước phải tuân theo quy hoạch cấp nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư và quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình
- Thẩm quyền phê duyệt đầu tư và quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.
- Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cấp nước
- 1. Quy hoạch cấp nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động cấp nước tiếp theo.
- 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cấp nước phải tuân theo quy hoạch cấp nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 1. Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng. 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạc...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn 1. Đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn có các quyền sau: a) Được phép vào các khu vực quản lý của người sử dụng nước để kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các thiết bị cấp nước, đường ống và đồng hồ đo nước. b) Được bồi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn
- 1. Đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn có các quyền sau:
- a) Được phép vào các khu vực quản lý của người sử dụng nước để kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các thiết bị cấp nước, đường ống và đồng hồ đo nước.
- Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước
- Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của...
- 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng trong những trường hợp sau:
Left
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH CẤP NƯỚC VÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch cấp nước vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn. 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng không quá 18 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sinh hoạt từ các công trình cấp nước tập trung 1) Người sử dụng nước sạch có các quyền sau: a) Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thoả thuận trong hợp đồng. b) Yêu cầu đơn vị cung cấp nước sạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sinh hoạt từ các công trình cấp nước tập trung
- 1) Người sử dụng nước sạch có các quyền sau:
- a) Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thoả thuận trong hợp đồng.
- Điều 13. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước vùng
- 1. Quy hoạch cấp nước vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
- 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng không quá 18 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng: a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, nông thôn, cơ sở hạ tầng vùng phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Đánh giá điều kiện tự nhi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó. 2. Người sử dụng nước sạch của công trình cấp nước tập trung đã thoả thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó.
- Người sử dụng nước sạch của công trình cấp nước tập trung đã thoả thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng nước ít hơn 4m3/hộ gia đình/tháng thì hộ gia...
- Điều 14. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước vùng
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng:
- a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, nông thôn, cơ sở hạ tầng vùng phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho giai đoạn 05 năm,...
Left
Điều 15.
Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có. 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật q...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Các công trình cấp nước sạch nông thôn sau khi xây dựng xong, trường hợp chủ đầu tư giao cho đơn vị khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, quy trình khai thác, vận hành và tập huấn quy trình khai thác,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình
- Các công trình cấp nước sạch nông thôn sau khi xây dựng xong, trường hợp chủ đầu tư giao cho đơn vị khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ...
- Đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng công trình phải được thành lập trước khi công trình hoàn thành, đưa vào sử dụng, để tiếp nhận quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ, sử dụng đạt hiệu quả.
- Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có.
- 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch. 2. Điều tra, khảo sát và đánh giá trữ lượng, chất lượng các...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác và định biên nhân sự quản lý 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng. Uỷ ban nhân dân huyện quyết định thành lập các đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác và định biên nhân sự quản lý
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng.
- Uỷ ban nhân dân huyện quyết định thành lập các đơn vị quản lý, khai thác đối với những công trình giao cho Ban quản lý dự án đầu tư của huyện làm chủ đầu tư.
- Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng bao gồm: 1. Bản vẽ: a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 đến 1/500.000; b) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước; tỷ lệ 1/25.000 đến 1/250.000; c) Bản đồ hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo nước, giá bán nước theo mét khối (m3) nước sử dụng và thực hiện theo nguyên tắc sau: Đơn vị quản lý, khai thác công trình cấp nước lập dự toán chi phí giá thành cho một m3 nước, bao gồm các khoản c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý, khai thác công trình
- 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo nước, giá bán nước theo mét khối (m3) nước sử dụng và thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Đơn vị quản lý, khai thác công trình cấp nước lập dự toán chi phí giá thành cho một m3 nước, bao gồm các khoản chi phí:
- Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước vùng bao gồm:
- a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 đến 1/500.000;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng 1. Trách nhiệm lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng: a) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên tỉnh; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất và cung cấp nước sạch đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước với người sử dụng nước. Đảm bảo giá mua, bán nước theo khung giá được Nhà nước quy định. 2. Giá nước sạch được xác định phù hợp vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Giá nước sạch
- Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất và cung cấp nước sạch đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước với người sử dụn...
- Đảm bảo giá mua, bán nước theo khung giá được Nhà nước quy định.
- Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng
- 1. Trách nhiệm lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng:
- a) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên tỉnh;
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng. Nội dung Quy định bao gồm: 1. Quy đ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt giá tiêu thụ cho 01m3 nước sạch trên địa bàn huyện sau khi được cơ quan Tài chính huyện thẩm định phương án giá nước của đơn vị quản lý, khai thác công trình đề nghị. 2. Trong những năm đầu khai thác, sử dụng công trình chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt giá tiêu thụ cho 01m3 nước sạch trên địa bàn huyện sau khi được cơ quan Tài chính huyện thẩm định phương án giá nước của đơn vị quả...
- Trong những năm đầu khai thác, sử dụng công trình chưa đạt công suất theo thiết kế, trường hợp thu không đủ chi, đơn vị quản lý, khai thác công trình được Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định hỗ...
- Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng
- Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ba...
- Nội dung Quy định bao gồm:
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch cấp nước vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan; b) Có sự biến động lớn về trữ lượng, chất lượng nguồn nước so với dự báo. 2. Thờ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình. 2. Các nguồn vốn hỗ trợ từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình
- 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình:
- a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ.
- Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước vùng
- a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan;
- b) Có sự biến động lớn về trữ lượng, chất lượng nguồn nước so với dự báo.
- Left: 1. Quy hoạch cấp nước vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: Right: 3. Đơn vị quản lý, khai thác công trình cung cấp nước sạch tập trung được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để sửa chữa công trình trong các trường hợp sau:
Left
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH CẤP NƯỚC ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm. 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành công trình quy định; mức tối thiểu theo mức tiền lương tối th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, bảo vệ công trình
- 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành công t...
- mức tối thiểu theo mức tiền lương tối thiểu do Nhà nước quy định hiện hành.
- Điều 21. Giai đoạn và thời gian lập quy hoạch cấp nước đô thị
- 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
- 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị: a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho các giai đoạn 05 năm, 10 năm và đến 20 năm; b) Đánh giá điều kiện tự n...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình 1. Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m đối với các tuyến ống chính (đường ống chính là đường ống từ cụm xử lý dẫn nước đến từng khu dân cư hay nhóm hộ) . 2. Cụm xử lý, giếng khai thác (đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình
- Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m đối với các tuyến ống chính (đường ống chính là đường ống từ...
- 2. Cụm xử lý, giếng khai thác (đối với nước ngầm) có tường rào bảo vệ ngăn cách, đảm bảo giữ vệ sinh nguồn nước, các khu vệ sinh cách xa nơi khai thác nước tối thiểu 20m.
- Điều 22. Nhiệm vụ lập quy hoạch cấp nước đô thị
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị:
- a) Đánh giá, dự báo phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành cho các giai đoạn 05 năm, 10 n...
Left
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch cấp nước vùng và quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có. 2. Các kết quả điều tra, khảo sát và các số liệu, tài liệu có liên quan. 3. Quy chuẩn,...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung Các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành, khai thác các công trình cung cấp nước sạch thuộc phạm vi của các Sở, ngành và UBND các huyện quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung
- Các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành, khai thác các công trình cung cấp nước sạch thuộc phạm vi của các Sở,...
- Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước đô thị
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch cấp nước vùng và quy hoạch phát triển ngành liên quan, n...
- 2. Các kết quả điều tra, khảo sát và các số liệu, tài liệu có liên quan.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung quy hoạch cấp nước đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên, hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đô thị lập quy hoạch và mối quan hệ với các vùng có liên quan. 2. Điều tra, khả...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Tuỳ theo đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, công nghệ xử lý nước có thể áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình sau: a) Tư nhân quản lý, vận hành, khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình
- 1. Tuỳ theo đặc điểm kinh tế
- xã hội của từng địa phương, điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, công nghệ xử lý nước có thể áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình sau:
- Điều 24. Nội dung quy hoạch cấp nước đô thị
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
- 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên, hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đô thị lập quy hoạch và mối quan hệ với các vùng có liên quan.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm: 1. Bản vẽ: a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000; b) Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp nước đô thị; tỷ lệ 1/5.000 đến 1/25.000; c) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và kh...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Qui chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ bị xử l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm Qui chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật.
- Điều 25. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị bao gồm:
- a) Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000;
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị: a) Thủ tướng Chính...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện đúng theo Quy chế này (trừ trường hợp các tổ chức, cá nhân nước ngoài có những quy định theo Hiệp định đã ký kết khác với Quy chế này). Trong qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều khoản thi hành
- Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện đúng theo Quy chế này (trừ trường...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp ./.
- Điều 26. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý.
- 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị:
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước đô thị, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô thị ban hành Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị. Nội dung Quy định bao gồm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động cung cấp nước sạch chịu sự kiểm soát, quản lý của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước sạch và người sử dụng nước sạch, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước sạch cho người nghèo, các vùng đặc biệt khó khăn. 2. Phát triển hoạt động cấp nước sạch trên cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
- Hoạt động cung cấp nước sạch chịu sự kiểm soát, quản lý của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước sạch và người sử dụng nước sạch, trong đó có xét đến việc hỗ trợ...
- 2. Phát triển hoạt động cấp nước sạch trên cơ sở sử dụng tối ưu các nguồn lực để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch của nhân dân, đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hộ...
- Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước đô thị
- Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước đô thị, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô...
- Nội dung Quy định bao gồm:
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước đô thị 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan; b) Có sự biến động lớn về trữ lượng, chất lượng nguồn nước so với dự báo. 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng để quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ngoài nước. 2. Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này được áp dụng để quản lý đầu tư
- xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn h...
- Điều 28. Điều chỉnh quy hoạch cấp nước đô thị
- 1. Quy hoạch cấp nước đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan;
Left
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CẤP NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
- ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CẤP NƯỚC
Left
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn đơn vị cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có thể lựa chọn và được lựa chọn làm chủ đầu tư một, một số hoặc đồng bộ tất cả các hạng mục của hệ thống cấp nước từ công trình khai thác, nhà máy xử lý nước, mạng cấp I, mạng cấp II đến mạng cấp III để kinh doanh bán buôn, bán lẻ nước sạch. 2. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, Ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện qui hoạch, kế hoạch, kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện theo thẩm quyền về cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước...
- hướng dẫn thủ tục để được hưởng chính sách ưu đãi về đất đai cho các tổ chức, cá nhân, có liên quan đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn theo quy định của pháp luật.
- Điều 29. Lựa chọn đơn vị cấp nước
- Đơn vị cấp nước có thể lựa chọn và được lựa chọn làm chủ đầu tư một, một số hoặc đồng bộ tất cả các hạng mục của hệ thống cấp nước từ công trình khai thác, nhà máy xử lý nước, mạng cấp I, mạng cấp...
- 2. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân đang thực hiện dịch vụ cấp nước thì tổ chức, cá nhân đó được chỉ định là đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
- Left: c) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước đối với các công trình cấp nước nông thôn có phạm vi cấp nước liên tỉnh, có sự tham gia của các tỉnh liên quan. Right: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham m...
Left
Điều 30.
Điều 30. Khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển cấp nước. 2. Quỹ quay vòng cấp nước: a) Thành lập Quỹ quay vòng cấp nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quản lý nhằm tạo nguồn tài chính ưu đãi, sẵn có cho các dự án đầu tư phát triển cấp nước các đô thị nhỏ và khu dân cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn. 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Vùng phục vụ cấp nước; b) Định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Vùng phục vụ cấp nước 1. Một đơn vị cấp nước có thể có một hoặc nhiều vùng phục vụ cấp nước khác nhau, mỗi vùng phục vụ cấp nước chỉ do một đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước. 2. Vùng phục vụ cấp nước được xác định phù hợp với nhu cầu cấp nước, năng lực quản lý, tài chính của đơn vị cấp nước, tình hình nguồn nước và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Kế hoạch phát triển cấp nước 1. Kế hoạch phát triển cấp nước bao gồm các giải pháp, phương án đầu tư, công việc cụ thể nhằm từng bước nâng cao độ bao phủ dịch vụ, cải thiện điều kiện chất lượng dịch vụ trong vùng phục vụ cấp nước. 2. Kế hoạch phát triển cấp nước phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước đã được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước 1. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước đã được phê duyệt. 2. Đầu tư phát triển mạng phân phối, đấu nối tới các khách hàng sử dụng nước thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của đơn vị cấp nước khi đã có kế hoạch phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phân kỳ và xác định quy mô đầu tư Phân kỳ đầu tư và xác định quy mô đầu tư các công trình cấp nước phải phù hợp với nhu cầu thực tế và đón đầu quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch cấp nước không quá 5 năm, kể từ thời điểm dự kiến đưa công trình vào khai thác, sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Chuyển nhượng quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước Chuyển nhượng một phần hay toàn bộ quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước của một đơn vị cấp nước cho các tổ chức, cá nhân khác phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được uỷ quyền đã ký Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý chất lượng xây dựng công trình cấp nước 1. Việc quản lý chất lượng xây dựng các công trình cấp nước phải tuân theo các quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Các công trình cấp nước có quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trước khi đưa vào khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Khi nghiên cứu lập dự án đầu tư xây dựng công trình cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU NỐI VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC Mục1 ĐẤU NỐI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐẤU NỐI VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC
Left
Điều 39.
Điều 39. Điểm đấu nối 1. Đơn vị cấp nước phải thiết lập các điểm đấu nối vào mạng lưới cấp nước cho mỗi khách hàng sử dụng nước; các điểm đấu nối phải đặt ngay sát chỉ giới sử dụng đất hoặc chân tường rào công trình của khách hàng sử dụng nước trong điều kiện cho phép. 2. Trường hợp khách hàng sử dụng nước ở quá xa đường ống phân phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối 1. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt bao gồm chất lượng nước, áp lực, lưu lượng, tính liên tục của dịch vụ phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối đối với nước sạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước 1. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước có thể được xác định trước, trùng hoặc sau điểm đấu nối của khách hàng sử dụng nước vào mạng lưới cấp nước, bảo đảm thuận tiện cho việc lắp đặt, quản lý, kiểm tra ghi thu và bảo vệ đồng hồ đo nước. 2. Điểm lắp đặt đồng hồ đo nước được thoả thuận giữa đơn vị cấp nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thỏa thuận đấu nối 1. Các khách hàng sử dụng nước nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cấp nước được đấu nối vào mạng lưới của đơn vị đó trừ trường hợp được quy định tại Điều 43 của Nghị định này. 2. Khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Miễn trừ đấu nối Miễn trừ đấu nối vào mạng lưới cấp nước trong trường hợp: 1. Việc đấu nối vào mạng lưới cấp nước có thể gây ra gánh nặng bất hợp lý đối với khách hàng về chi phí do nhu cầu sử dụng nước tối thiểu hoặc các lý do đặc biệt khác. 2. Miễn trừ đấu nối đối với những công trình đã có sẵn hệ thống cấp nước cục bộ mà vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hợp đồng dịch vụ cấp nước 1. Hợp đồng dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị cấp nước với khách hàng sử dụng nước. 2. Hợp đồng dịch vụ cấp nước bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Chủ thể hợp đồng; b) Mục đích sử dụng; c) Tiêu chuẩn và chất lượng dịch vụ; d) Quyền và nghĩa vụ của các bên; đ) Giá nước, phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tạm ngừng, ngừng dịch vụ cấp nước 1. Tạm ngừng dịch vụ cấp nước: Đơn vị cấp nước tạm ngừng dịch vụ cấp nước trong trường hợp khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì các lý do hợp lý như tạm vắng, tạm dừng sản xuất, kinh doanh trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Ngừng dịch vụ cấp nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chấm dứt Hợp đồng 1. Một trong hai bên có quyền chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước khi bên kia không thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng hoặc khách hàng sử dụng nước không còn nhu cầu sử dụng nước. 2. Hợp đồng dịch vụ cấp nước được khôi phục hoặc ký lại sau khi các vướng mắc giữa hai bên đã được giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Sai sót và bồi thường thiệt hại 1. Sai sót trong dịch vụ cấp nước khi chất lượng nước, phương thức cấp nước hoặc các dịch vụ của đơn vị cấp nước không đáp ứng các yêu cầu theo các điều khoản của Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho khách hàng sử dụng nước do những sai sót trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thanh toán tiền nước 1. Khách hàng sử dụng nước phải thanh toán đủ và đúng thời hạn số tiền nước ghi trong hóa đơn cho đơn vị cấp nước. Phương thức, hình thức và địa điểm thanh toán do hai bên thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Khách hàng sử dụng nước chậm trả tiền nước quá 1 tháng so với thời hạn thanh toán được q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Đo đếm nước 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm đầu tư và lắp đặt toàn bộ các thiết bị đo đếm và thiết bị phụ trợ khác, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. 2. Thiết bị đo đếm nước phải phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường kiểm chuẩn và niêm phong. 3. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Kiểm định thiết bị đo đếm nước 1. Chỉ những tổ chức có thẩm quyền hoặc được ủy quyền theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường mới được phép kiểm định thiết bị đo đếm nước. 2. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm nước theo đúng yêu cầu và thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước về đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIÁ NƯỚC SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nguyên tắc tính giá nước 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất, phân phối nước sạch bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước. 2. Bảo đảm quyền tự quyết định giá mua, bán nước trong khung giá, biểu giá nước do Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Căn cứ lập, điều chỉnh giá nước 1. Nguyên tắc tính giá nước. 2. Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ. 3. Quan hệ cung cầu về nước sạch. 4. Các chi phí sản xuất, kinh doanh nước sạch và lợi nhuận hợp lý của đơn vị cấp nước. 5. Có sự thay đổi về công nghệ xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Lập và trình phương án giá nước Căn cứ vào các quy định tại Điều 52 của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị cấp nước lập phương án giá tiêu thụ nước sạch theo từng vùng phục vụ cấp nước đã được xác định, thống nhất với Bên ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thẩm quyền quyết định giá nước 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành khung giá nước sạch sinh hoạt trên phạm vi toàn quốc. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn do mình quản lý, phù hợp với khung giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. 3. Đơn vị cấp nước tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC VÀ KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có các quyền sau: a) Hoạt động kinh doanh cấp nước theo các quy định, được phép vào khu vực quản lý của khách hàng sử dụng nước để thao tác bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế mới trang thiết bị cấp nước, đường ống và đồng hồ đo nước; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng nước 1. Khách hàng sử dụng nước có các quyền sau: a) Được cung cấp đầy đủ, kịp thời về số lượng, bảo đảm về chất lượng dịch vụ đã nêu trong hợp đồng; b) Yêu cầu đơn vị cấp nước kịp thời khôi phục việc cấp nước khi có sự cố; c) Được cung cấp hoặc giới thiệu thông tin về hoạt động cấp nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII BẢO ĐẢM AN TOÀN CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Bảo vệ hệ thống cấp nước 1. Chính quyền các cấp, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phối hợp với đơn vị cấp nước bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước trên địa bàn. 2. Đơn vị cấp nước có nhiệm vụ tổ chức lực lượng bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước do mình quản lý. 3. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thăm quan, nghiên cứu các công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Bảo đảm ổn định dịch vụ cấp nước 1. Đơn vị cấp nước có nhiệm vụ tổ chức sản xuất an toàn, cung cấp ổn định dịch vụ cấp nước cho các khách hàng sử dụng nước về chất lượng nước, áp lực, lưu lượng và tính liên tục theo quy chuẩn kỹ thuật và Hợp đồng dịch vụ cấp nước đã ký kết. 2. Trong trường hợp có sự cố xảy ra trên hệ thống cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Nước cứu hỏa Hệ thống các trụ cứu hỏa phải được lắp đặt theo quy định. Các họng cứu hỏa phải bảo đảm luôn luôn có nước với áp lực tối thiểu theo tính toán của mạng lưới đường ống. Lực lượng phòng cháy, chữa cháy chịu trách nhiệm quản lý hệ thống các họng cứu hỏa và thanh toán lượng nước sử dụng thực tế cho đơn vị cấp nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cấp nước 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước trên lãnh thổ Việt Nam; ban hành và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, định hướng phát triển cấp nước ở cấp quốc gia. 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước tại các đô thị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành xây dựng thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước nông thôn. 3. Nội dung: thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về cấp nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 3. Trong thời gian khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Tổ chức hoặc cá nhân nào vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước được quy định tại Điều 10 của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Các vấn đề chuyển tiếp 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan: a) Hướng dẫn, chỉ đạo việc quyết toán, đánh giá tài sản đối với các công trình cấp nước đã đầu tư; b) Nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ phương án xác định giá trị tài sản được tính khấu hao đưa vào giá thành và biện pháp xử lý giá trị tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.