Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5)
40/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
44/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5) Right: Về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016, Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016, Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017 và Quyết định số 16/2018/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 6 Bản quy định về giá đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau: “6. Giá đất sử dụng vào mục đích sân Golf (bao gồm toàn bộ diện tích làm sân golf và các công trình phụ trợ xây dựng trong diện tích sân golf) được xác định cụ thể cho từng sân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá đất sử dụng vào mục đích sân Golf (bao gồm toàn bộ diện tích làm sân golf và các công trình phụ trợ xây dựng trong diện tích sân golf) được xác định cụ thể cho từng sân golf trên địa bàn tỉnh,...
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015
- Left: 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016, Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016, Qu... Right: Điều 1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 6 Bản quy định về giá đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 tháng 9 năm 2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU 01 . BỔ SUNG CÁC VỊ TRÍ, TUY Ế N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá một số loại đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (có bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá một số loại đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
- (có bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo) .
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
Left
MỤC 01. GI Á ĐẤT Ở
MỤC 01. GI Á ĐẤT Ở 1 Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại đồng Cửa Đình, xã Hoàng Hoa Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường H ợ p Châu - Đồng Tĩnh 2.000.000 Vị tr í 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất, đất Tái định cư tại đồng Cửa Đình, xã Hoàng Hoa 1 .000.000 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở 1 Khu Tái định cư thôn Yên Thái, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở 2 bên đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô 550.000 2 Khu Tái định cư tại khu cầu Đá, thôn Yên Thái, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở tuyến nhánh đi khu công nghiệp (đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô) 550.000 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở I Đất thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh 1 Khu đồng Đồ Bản, cầu Máng, TT Gia Khánh a Các ô còn lại 2.000.000 2 Khu TĐC số 01 đường 310 TDP Gia Du a Các ô còn lại 2.000.000 3 Khu TĐC số 02 đường 310 TDP S ơ n B ỉ a Các ô còn lại 2.000.000 4 Khu đất quy hoạch tại khu Rộc Trạm xá, TDP Cổ Độ 2.500.000 5 Khu đất quy hoạch k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 02. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
MỤC 02. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH 1 Khu Công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc 700.000 D THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 01. GI Á ĐẤT Ở
MỤC 01. GI Á ĐẤT Ở 1 Khu nhà ở TMS Land Hùng Vương (bao gồm cả khu đất dịch vụ) Trục đường có mặt cắt từ 19,5m trở lên 5.000.000 Trục đường có mặt cắt nhỏ hơn 19,5m 4.200.000 E HUYỆN YÊN LẠC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 01. GI Á Đ ẤT Ở
MỤC 01. GI Á Đ ẤT Ở 1 Xã Trung Nguyên Đ ấ t 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Trung nguyên 5.000.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 03. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
MỤC 03. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH Cụm công nghiệp Đồng Văn 1.000.000 BIỂU 02 . ĐIỀU CHỈNH CÁC VỊ TRÍ, TUY Ế N ĐƯỜNG VÀ GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015-2019 CỦA TỈNH VĨNH PHÚC (Kèm theo Q uyết định s ố: 40 /2019/QĐ-UBND ngày 29 th á ng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc) STT Vị trí, tuyến đường Giá đất theo Bảng giá đất hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections