Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 72

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc tỉnh ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về công tác quản lý và bảo vệ k ế t cấu hạ tầng giao thông đường địa phương, bao gồm: Đặt tên, số hiệu đường địa phương; Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương; Đấu nối đường nhánh vào đường địa phương; Trách nhiệm quản lý và bảo vệ k ế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đ ế n hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Đặt tên, số hiệu đường địa phương 1. Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường địa phương theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 40 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Quy định tại các Điều 3, 4 Nghị định s ố 11/201 0 /NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính ph ủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có hiệu lực giữ nguyên như cũ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đặt tên, số hiệu đường địa phương
  • 1. Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường địa phương theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 40 Luật Giao thông đường bộ năm 2008
  • Quy định tại các Điều 3, 4 Nghị định s ố 11/201 0 /NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính ph ủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Added / right-side focus
  • 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có hiệu lực giữ nguyên như cũ.
Removed / left-side focus
  • Quy định tại các Điều 3, 4 Nghị định s ố 11/201 0 /NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính ph ủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
  • 2. Trường hợp đường đô thị không trùng với quốc lộ đã được HĐND tỉnh đặt tên thì không đặt s ố hiệu đường bộ. Đối với các tuy ế n đường địa phương còn lại ch ỉ đặt tên hoặc số hiệu đường bộ.
  • 3. Số hiệu đường tỉnh được đặt như sau: “ĐT.x”. Trong đó:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đặt tên, số hiệu đường địa phương Right: Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh
  • Left: 1. Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường địa phương theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 40 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 Right: 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh và công bố số hiệu đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền đặt số hiệu đường địa phương trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 1 1 /2010/NĐ-CP và quy định tại các Điều 33, 34 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT thì có thẩm quyền điều chỉnh s ố hiệu đường địa phương. 2. Cơ quan đặt s ố hiệu đường...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có hiệu lực giữ nguyên như cũ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều chỉnh và công bố số hiệu đường địa phương
  • Cơ quan có thẩm quyền đặt số hiệu đường địa phương trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 1 1 /2010/NĐ-CP và quy định tại các Điều 33, 34 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT thì c...
  • 2. Cơ quan đặt s ố hiệu đường địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm công bố rộng rãi số hiệu đường địa phương trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh
  • 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có hiệu lực giữ nguyên như cũ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều chỉnh và công bố số hiệu đường địa phương
  • 2. Cơ quan đặt s ố hiệu đường địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm công bố rộng rãi số hiệu đường địa phương trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan có thẩm quyền đặt số hiệu đường địa phương trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 1 1 /2010/NĐ-CP và quy định tại các Điều 33, 34 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT thì c... Right: 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh 1. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đường tỉnh đã được đặt số hiệu trước khi Thông tư này có...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương 1. S ở Giao thông vận tải tham mưu, gi ú p UBND tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung trong quản lý, sử dụ ng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ t ầ ng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương; T ổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường tỉnh, đường v...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao 1. Khi thi công sửa chữa hoặc mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao, phải đảm bảo phần còn lại của đường dành cho việc lên, xuống như sau: a) Không nhỏ hơn 4 mét đối với đường lên, xuống cầu phao; b) Không nhỏ hơn 6 mét đối với đường lên, xuống phà. 2. Phải có đủ thiết b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương
  • 1. S ở Giao thông vận tải tham mưu, gi ú p UBND tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung trong quản lý, sử dụ ng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ t ầ ng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường...
  • T ổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường tỉnh, đường vành đai đô thị Vĩnh Phúc, các tuyến đường qua địa bàn 02 huyện, thành phố trở lên và thực hiện quản lý các công trình giao thông kh...
Added / right-side focus
  • Điều 48. Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao
  • 1. Khi thi công sửa chữa hoặc mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao, phải đảm bảo phần còn lại của đường dành cho việc lên, xuống như sau:
  • a) Không nhỏ hơn 4 mét đối với đường lên, xuống cầu phao;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương
  • 1. S ở Giao thông vận tải tham mưu, gi ú p UBND tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung trong quản lý, sử dụ ng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ t ầ ng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường...
  • T ổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường tỉnh, đường vành đai đô thị Vĩnh Phúc, các tuyến đường qua địa bàn 02 huyện, thành phố trở lên và thực hiện quản lý các công trình giao thông kh...
Target excerpt

Điều 48. Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao 1. Khi thi công sửa chữa hoặc mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao, phải đảm bảo phần còn lại của đường dành cho việc lên, xuống như sau: a) Không nhỏ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng: Công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời, công trình đường bộ trong phạm vi b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương
  • Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng:
  • Công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời, công trình đường bộ trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương là cơ quan được giao quản lý tuyến đường theo quy định tại các kh...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương
  • Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng:
  • Công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời, công trình đường bộ trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương là cơ quan được giao quản lý tuyến đường theo quy định tại các kh...
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nh á nh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, đấu nối trực tiếp từ các công trình đ ơ n lẻ; c) Đường chuyên dùng; d) Đường gom, đường nối từ đường gom. 2. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh phải nằm trong Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấ u n ố i vào hệ thống đường địa phương là cơ quan được giao quản lý tuy ế n đường theo quy định tại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào hệ thống đường địa phương
  • Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấ u n ố i vào hệ thống đường địa phương là cơ quan được giao qu...
  • 2. Việc chấp thuận, cấp phép thi công và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công của nút giao đường nhánh đấu n ối vào hệ th ố ng đường địa phương thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 7 Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào hệ thống đường địa phương
  • Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấ u n ố i vào hệ thống đường địa phương là cơ quan được giao qu...
  • 2. Việc chấp thuận, cấp phép thi công và gia hạn chấp thuận, cấp phép thi công của nút giao đường nhánh đấu n ối vào hệ th ố ng đường địa phương thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 7 Đ...
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về k ế t cấu hạ tầng giao thông đường địa phương; Tổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường được giao tại khoản 1 Điều 5 của Quy định n à y. 2. Chủ trì phối hợp với sở, ngành liên quan tham mưu đề xuất với UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Công an tỉnh chỉ đạo các đơn vị chức năn g tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, U BND cấp huyện tăng cường kiểm tr a, kiểm soát việc chấp hành quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuy ế n đường được giao quản lý tại các khoản 2, 3 Điều 5 của Quy định này; Đảm bảo kinh phí bảo trì và đầu tư xây dựng các công trình được giao quản lý; Quản lý việc sử dụng đất hành lang an toàn đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý quy định tại khoản 4 Điều 5 của Quy định này; Đảm bảo kinh phí bảo trì và đ ầ u tư xây dựng các công trình được giao quản lý; Quản lý việc sử dụng đất hành lang an toàn đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ 1. Ch ấ p hành nghiêm ch ỉ nh các quy định của pháp luật v ề bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; Chấp hành sự thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý đường bộ và chính quyền địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục về chấp thuận điểm đấu nối, chấp thuận xây dựng và cấp phép thi công theo Quy định này. 2. Tổ chức thực hiện đảm bảo an toàn giao thông trên đường bộ trong quá trình thi công theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ 1. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ; thường xuyên tuần tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất của đường bộ; Phối hợp với chính quyền địa phương tiến hành lập biên bản vi phạm, yêu cầu dừ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; chủ trì, phối hợp với Ủy ban...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
  • thường xuyên tuần tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất của đường bộ
Added / right-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
  • chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã công bố công khai và tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa, bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, bảo vệ phạm vi hành lang an toà...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
  • Phối hợp với chính quyền địa phương tiến hành lập biên bản vi phạm, yêu cầu dừng ngay các hành vi vi phạm, nếu cần thiết, phải áp dụng các biện pháp tạm thời nh ằ m bảo đảm an toàn giao thông, an...
Rewritten clauses
  • Left: thường xuyên tuần tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất của đường bộ Right: Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ.
  • Left: 2. Phối hợp với Thanh tra Sở Giao thông vận tải và chính quyền địa phương thực hiện giải tỏa công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ Right: 3. Phối hợp với Thanh tra đường bộ và các cơ quan chức năng của chính quyền địa phương thực hiện giải tỏa công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ thuộc phạm vi đơn vị trự...
  • Left: Báo cáo cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về công tác quản lý và bảo vệ k ế t c ấ u hạ t ầ ng giao thông đường bộ theo quy định. Right: đồng thời, định kỳ báo cáo cơ quan quản lý đường bộ cấp trên về công tác quản lý hành lang an toàn đường bộ.
Target excerpt

Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các tổ chức, cá nhân c ó liên quan trong việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương được xem xét khen thư ở ng hoặc bị xử lý vi phạm, kỷ luật theo quy định pháp luật. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch U BND cấp huyện, cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các v ă n bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm bàn giao toàn bộ các tuyến đường đô thị đang quản lý trên địa bàn thành phố Phúc Yên, thành phố Vĩnh Yên không thuộc qu y đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi t...