Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật
114/2019/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
58/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật, như sau: 1. Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật, như sau:
- 1. Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định vù...
- thời gian và nước hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 9 năm 2019./.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 5, Mục VI Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh, như sau: “ 5. Chế độ phụ cấp trách nhiệm: a) Chủ tịch HĐND kiêm nhiệm các cấp - Chủ tịch HĐND cấp tỉnh, cấp huyện kiêm nhiệm: Mức phụ cấp được tính bằng 10% mức lương chức vụ hoặc mức lương chuyên môn, nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 5, Mục VI Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh, như sau:
- “ 5. Chế độ phụ cấp trách nhiệm:
- a) Chủ tịch HĐND kiêm nhiệm các cấp
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections