Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn: Tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thoả mãn đồng thời cả 02 tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định
  • 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình
  • Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất...
Removed / left-side focus
  • Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn: Tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính
  • danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn: Tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thoả mãn đồng thời cả 02 tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định
  • Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất...
  • a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn: Tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của B...
  • danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
  • (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỉ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Right: 2. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình
  • Left: 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù Right: 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và được áp dụng từ năm tài chính 2019, thay thế Quyết định số 4447/2016/QĐ- UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với: a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; b) Tài sản cố định là trụ sở làm việc, cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với:
  • a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và được áp dụng từ năm tài chính 2019, thay thế Quyết định số 4447/2016/QĐ
  • UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
  • Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) và tài sản cố định do Nhà nướ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 4. Điều 4. Phân loại tài sản cố định 1. Phân loại theo tính chất, đặc điểm tài sản; bao gồm: a) Tài sản cố định hữu hình - Loại 1: Nhà, công trình xây dựng; gồm: Nhà làm việc; nhà kho; nhà hội trường; nhà câu lạc bộ; nhà văn hoá; nhà tập luyện và thi đấu thể thao; nhà bảo tồn, bảo tàng; nhà trẻ; nhà mẫu giáo; nhà xưởng; phòng học; nhà giả...
Điều 5. Điều 5. Tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định 1. Tài sản sử dụng độc lập được xác định là một đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định. 2. Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt...
Điều 7. Điều 7. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình Việc xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này (trừ tài sản cố định đặc thù quy định tại Điều 5 Thông tư này) như sau: 1. Nguyên giá tài sản cố định hình thành từ mua sắm được xác định theo công thức: Nguyên giá tài sản cố định do mu...