Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
48/2019/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hànhkèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
08/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 1. Bổ sung Điểm d vào Khoản 1 Điều 2 như sau: “d) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh” . 2. Điểm a Khoản 1 Điều 4 được sửa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:
- 1. Bổ sung Điểm d vào Khoản 1 Điều 2 như sau:
- “d) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh” .
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:
- 1. Bổ sung Điểm d vào Khoản 1 Điều 2 như sau:
- “d) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh” .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 96/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections