Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
203/2019/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
46/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
- và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Hiệu lực thi hành
- b) Khi các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng theo Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
- - Bộ Tài chính;
- - Kiểm toán nhà nước Khu vực IX;
- - Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX Kỳ họp thứ 13 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 10 năm 2019./. Right: a) Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2022.
- Left: - Các Bộ: Tài chính; Kế hoạch & Đầu tư; Right: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn các huyện và thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long thực hiện theo Thông tư 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định mức hỗ trợ cụ thể một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn các huyện và thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến...
- Những nội dung không được quy định trong Nghị quyết này thì áp dụng Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên t...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện Thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Thông tư 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Thông tư 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ, cụ thể: “1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ; b) Hồ sơ được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu để triển khai các nội dung, nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới theo quy định tại Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Nguồn ngân sách địa phương, gồm ngân sách tỉnh và ngân sách cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu để triển khai các nội dung, nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới theo quy định tại Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngà...
- 2. Nguồn ngân sách địa phương, gồm ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện; nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật và nguồn tài trợ, hỗ trợ khác của các tổ chức, cá nhân (nếu có).
- Điều 3. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ
- Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ, cụ thể:
- “1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI NHỎ, THỦY LỢI NỘI ĐỒNG VÀ TƯỚI TIÊN TIÉN, TIÉT KIỆM NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- THỦY LỢI NỘI ĐỒNG VÀ TƯỚI TIÊN TIÉN, TIÉT KIỆM NƯỚC
- Left: QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI NHỎ, Right: QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước 1. Nội dung hỗ trợ: a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất đầu tư xây dựng công trình; b) Tổ chức thủy lợi cơ sở đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được hỗ trợ 100% chi phí thiết kế và chi phí máy thi cô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương áp dụng theo Điều 6 Nghị quyết 203/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương áp dụng theo Điều 6 Nghị quyết 203/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 Nghị...
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất đầu tư xây dựng công trình;
- b) Tổ chức thủy lợi cơ sở đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được hỗ trợ 100% chi phí thiết kế và chi phí máy thi công.
- Left: Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước Right: Điều 4. Mức hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống 1. Nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện: Hỗ trợ 40% giá trị mua máy móc, thiết bị đầu tư xây dựng; b) Hỗ trợ đầu tư xây dựng cống: Hỗ trợ 70% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình. 2. Chính sách quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này không bao gồm chi phí giải phóng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở 1. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương là 100% chi mua sắm mới thiết bị của đài truyền thanh xã, phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp huyện để đảm bảo yêu cầu của công tác thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở
- Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương là 100% chi mua sắm mới thiết bị của đài truyền thanh xã, phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp...
- Ngân sách cấp huyện chi sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng của đài truyền thanh xã, phương tiện sản xuất của các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp huyện để đ...
- Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện: Hỗ trợ 40% giá trị mua máy móc, thiết bị đầu tư xây dựng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 1. Nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha; b) Hỗ trợ 50% chi phí san phẳng đồng ruộng, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/ha. 2. Điều kiện h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, quy mô ấp 1. Chi hỗ trợ thực hiện mô hình xử lý nước thải quy mô hộ gia đình, quy mô ấp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương: Là 50% kinh phí thực hiện mô hình quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, quy mô ấp
- 1. Chi hỗ trợ thực hiện mô hình xử lý nước thải quy mô hộ gia đình, quy mô ấp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương: Là 50% kinh phí thực hiện mô hình quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 6. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ Thực hiện theo Điều 3 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong nông nghiệp 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng (lần đầu) cho các cá nhân, tổ chức: Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương tối đa 100% kinh phí, nhưng không quá 6.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức hỗ trợ xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong nông nghiệp
- 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng (lần đầu) cho các cá nhân, tổ chức: Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương tối đa 100% kinh phí, nhưng không quá 6.000.000 đồng/mã số (đối...
- không quá 5.000.000 đồng/mã số (đối với vùng trồng rau củ quả thực phẩm có diện tích từ 05 ha trở lên). Ưu tiên cấp mã vùng trồng cho vùng sản xuất đã được đánh giá chứng nhận vùng trồng thực hành...
- Điều 7. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ
- Thực hiện theo Điều 3 của Quy định này.
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI NHỎ, THỦY LỢI NỘI ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đầu tư nạo vét kênh mương, đắp bờ bao, kiên cố hóa đập 1. Nội dung chính sách hỗ trợ và mức hỗ trợ: Tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân đầu tư nạo vét kênh mương, đắp bờ bao, kiên cố hóa đập được hỗ trợ 70% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình. 2. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ: a) Công trình được đầu tư phải phù hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp Mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 220/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp
- Mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 220/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ s...
- nhưng tối đa không quá mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ.
- Điều 8. Hỗ trợ đầu tư nạo vét kênh mương, đắp bờ bao, kiên cố hóa đập
- 1. Nội dung chính sách hỗ trợ và mức hỗ trợ:
- Tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân đầu tư nạo vét kênh mương, đắp bờ bao, kiên cố hóa đập được hỗ trợ 70% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ Thực hiện theo Điều 3 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại 1. Nội dung hỗ trợ cụ thể thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương tối đa 50% tổng kinh phí hỗ trợ cho một cơ sở, tổ chức, cá nhân theo dự án/mô hình được cấp thẩm quyền phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại
- 1. Nội dung hỗ trợ cụ thể thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương tối đa 50% tổng kinh phí hỗ trợ cho một cơ sở, tổ chức, cá nhân theo dự án/mô hình được cấp thẩm quyền phê duyệt theo các nội dung tại khoản 1 Điều này.
- Điều 9. Hồ sơ, thủ tục nhận hỗ trợ
- Thực hiện theo Điều 3 của Quy định này.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã). 2. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mức hỗ trợ bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn 1. Nội dung hỗ trợ áp dụng theo Quyết định số 801/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề Việt Nam và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ưu tiên chi mua sắm trang thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mức hỗ trợ bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn
- Nội dung hỗ trợ áp dụng theo Quyết định số 801/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề Việt Nam và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệ...
- Ưu tiên chi mua sắm trang thiết bị, trang trí điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm để quảng bá, giới thiệu và tiêu thụ sản phẩm làng nghề.
- Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
- 2. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng kế hoạch thực hiện 1. Hàng năm và giai đoạn 5 năm, Ủy ban nhân cấp huyện chủ trì lập, tổng hợp kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã đồng thời với việc lập, tổng hợp kế hoạch đầu tư công hàng năm và giai đoạn trên địa bàn gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, gử...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mức hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới 1. Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền: a) Nội dung chi cụ thể thực hiện theo Quyết định số 922/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Mức hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
- 1. Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền:
- a) Nội dung chi cụ thể thực hiện theo Quyết định số 922/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai...
- Điều 11. Xây dựng kế hoạch thực hiện
- Hàng năm và giai đoạn 5 năm, Ủy ban nhân cấp huyện chủ trì lập, tổng hợp kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã đồng thời với việc lập, tổng hợp kế hoạch đầu t...
- 2. Thời gian lập, điều chỉnh kế hoạch thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý vốn cấp huyện chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, tổng hợp công tác thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn, thông qua Ủy ban nhân dân cấp huyện, gửi về Sở Tài chính theo kế hoạch thanh, quyết toán hàng năm, giai đoạn. 2. Sở Tài chính chịu t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao các cấp phù hợp với tình hình hoạt động thực tế của địa phương. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương theo dự án được c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở
- 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao các cấp phù hợp với tình hình hoạt động thực tế của địa phương.
- Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau:
- Điều 12. Thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ
- Cơ quan quản lý vốn cấp huyện chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, tổng hợp công tác thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn, thông qua Ủy ban nhân dân cấp huyện, gửi về...
- 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, tổng hợp công tác thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn tỉnh, thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Unmatched right-side sections